[
{
"id": "50fdda10-9c51-4891-86df-6740bd097b4d",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 156,
"source_row_number": 185,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Nguyễn Huệ, Trà Lĩnh, Quang Trung, Đoài Dương, Trùng Khánh, Đàm Thuỷ, Đình Phong, Hạnh Phúc, Quảng Uyên, Phục Hòa, Bế Văn Đàn, Đức Long, Độc Lập, Hạ Lang, Quang Long, Vinh Quý, Lý Quốc.",
"full_name": "BẾ THANH TỊNH",
"full_name_ascii": "BE THANH TINH",
"birth_date_text": "07/8/1970",
"birth_year": 1970,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Nùng",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Lý Quốc, tỉnh Cao Bằng",
"residence": "Tổ dân phố Sông Hiến 2, phường Thục Phán,",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Triết học; sĩ Thạc Quản 156",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B1 Châu Âu; Tiếng Nga B",
"occupation_position": "ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng",
"workplace": "ủy Tỉnh Cao Bằng",
"party_joined_on": "19/5/2001",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2016- 2021;",
"notes": null,
"raw_text": "BẾ THANH TỊNH | 07/8/1970 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Lý Quốc, tỉnh Cao Bằng | Tổ dân phố Sông Hiến 2, phường Thục Phán, | 12/12 | Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Triết học; sĩ Thạc Quản 156 | Cao cấp | Tiếng Anh B1 Châu Âu; Tiếng Nga B | ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng | ủy Tỉnh Cao Bằng | 19/5/2001 | Không | Tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2016- 2021;",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Nguyễn Huệ, Trà Lĩnh, Quang Trung, Đoài Dương, Trùng Khánh, Đàm Thuỷ, Đình Phong, Hạnh Phúc, Quảng Uyên, Phục Hòa, Bế Văn Đàn, Đức Long, Độc Lập, Hạ Lang, Quang Long, Vinh Quý, Lý Quốc."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "b25d08dc-c8c3-4b9a-9cbc-ab185a2b6f66",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 169,
"source_row_number": 200,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Buôn Ma Thuột, Tân Lập, Tân An và các xã: Ea Ktur, Quảng Phú, Buôn Đôn, Ea Wer, Ea Nuôl, Ea M’Droh, Ea Wy, Ea Súp, Ia Lốp, Ea Rốk, Ia Rvê, Ea Bung.",
"full_name": "BẾ TRUNG ANH",
"full_name_ascii": "BE TRUNG ANH",
"birth_date_text": "25/10/1966",
"birth_year": 1966,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Tày",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Thục Phán, tỉnh Cao Bằng",
"residence": "Nhà công vụ Quốc hội, số 02 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội.",
"general_education": "10/10",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Toán, Đại học chuyên ngành Xã hội Phó Giáo sư, học; sĩ sĩ Thạc Tiến Toán, sĩ Thạc Xã hội học, sĩ Tiến Xã hội",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; Phó Chủ tịch hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam -",
"workplace": "Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội",
"party_joined_on": "13/4/1998",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "BẾ TRUNG ANH | 25/10/1966 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Phườ ng Thục Phán, tỉnh Cao Bằng | Nhà công vụ Quốc hội, số 02 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội. | 10/10 | Đại học chuyên ngành Toán, Đại học chuyên ngành Xã hội Phó Giáo sư, học; sĩ sĩ Thạc Tiến Toán, sĩ Thạc Xã hội học, sĩ Tiến Xã hội | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; Phó Chủ tịch hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - | Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội | 13/4/1998 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Buôn Ma Thuột, Tân Lập, Tân An và các xã: Ea Ktur, Quảng Phú, Buôn Đôn, Ea Wer, Ea Nuôl, Ea M’Droh, Ea Wy, Ea Súp, Ia Lốp, Ea Rốk, Ia Rvê, Ea Bung."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "061da415-b227-429e-a505-c5d49afba9ad",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 154,
"source_row_number": 183,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang và các xã: Thanh Long, Cần Yên, Thông Nông, Trường Hà, Nam Tuấn, Hòa An, Bạch Đằng, Hà Quảng, Lũng Nặm, Tổng Cọt, Quang Hán, Minh Khai, Canh Tân, Thạch An, Đông Khê, Kim Đồng.",
"full_name": "BẾ XUÂN TRƯỜNG",
"full_name_ascii": "BE XUAN TRUONG",
"birth_date_text": "19/12/1957",
"birth_year": 1957,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Tày",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Thục Phán, tỉnh Cao Bằng",
"residence": "Hồng Quang 1, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng",
"general_education": "10/10",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Cử nhân quân sự",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Không",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Phó Chủ Ủy tịch ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt",
"workplace": "Trung ương Hội Cựu Chiến binh Việt Nam",
"party_joined_on": "19/10/1979",
"national_assembly_history": "XII, XIII",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "BẾ XUÂN TRƯỜNG | 19/12/1957 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Phườ ng Thục Phán, tỉnh Cao Bằng | Hồng Quang 1, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng | 10/10 | Đại học chuyên ngành Cử nhân quân sự | Cao cấp | Không | Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Phó Chủ Ủy tịch ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt | Trung ương Hội Cựu Chiến binh Việt Nam | 19/10/1979 | XII, XIII | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang và các xã: Thanh Long, Cần Yên, Thông Nông, Trường Hà, Nam Tuấn, Hòa An, Bạch Đằng, Hà Quảng, Lũng Nặm, Tổng Cọt, Quang Hán, Minh Khai, Canh Tân, Thạch An, Đông Khê, Kim Đồng."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "09472f73-4c0e-45ec-92fb-da85d2a1a601",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 12,
"source_row_number": 15,
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Đỉnh, Đông Ngạc, Thượng Cát và các xã: Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh, Đan Phượng, Ô Diên, Liên Minh",
"full_name": "BÙI HOÀI SƠN",
"full_name_ascii": "BUI HOAI SON",
"birth_date_text": "24/10/1975",
"birth_year": 1975,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Bản Nguyê n, tỉnh Phú Thọ",
"residence": "P2106, Tòa B Chung cư Hoàng Huy Golden Land, số 275 Nguyễn Trãi, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Xã hội học; sĩ Thạc Phó Quản Giáo sư, lý di sĩ Tiến sản và nghệ thuật; sĩ Tiến văn hóa",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Thạc sĩ - Tiếng Anh",
"occupation_position": "Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội",
"workplace": "Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội",
"party_joined_on": "25/5/2001",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI HOÀI SƠN | 24/10/1975 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Bản Nguyê n, tỉnh Phú Thọ | P2106, Tòa B Chung cư Hoàng Huy Golden Land, số 275 Nguyễn Trãi, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Xã hội học; sĩ Thạc Phó Quản Giáo sư, lý di sĩ Tiến sản và nghệ thuật; sĩ Tiến văn hóa | Cao cấp | Thạc sĩ - Tiếng Anh | Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | 25/5/2001 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Đỉnh, Đông Ngạc, Thượng Cát và các xã: Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh, Đan Phượng, Ô Diên, Liên Minh"
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:19.808777+00:00"
},
{
"id": "7f8d28a5-e2e2-40d1-accd-366b6c12b056",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 242,
"source_row_number": 296,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Đô Vinh, Phan Rang, Đông Hải và các xã: Đông Khánh Sơn; Tây Khánh Sơn; Khánh Sơn; Bác Ái; Bác Ái Đông; Bác Ái Tây; Lâm Sơn; Anh Dũng; Ninh Sơn; Ninh Phước; Phước Hữu; Phước Hậu; Thuận Nam; Cà Ná; Phước Hà; Phước Dinh.",
"full_name": "BÙI MẠNH CƯỜNG",
"full_name_ascii": "BUI MANH CUONG",
"birth_date_text": "27/9/1979",
"birth_year": 1979,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Trà Lý, tỉnh Hưng Yên",
"residence": "Phòng B17-10, Tòa nhà Panoram a, số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa",
"general_education": "thông 12/12",
"professional_qualification": "vụ Đại học chuyên ngành Luật Tư pháp sĩ và Thạc Hành chính - Nhà nước; sĩ Thạc Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B2 châu Âu",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hoà",
"workplace": "Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hoà",
"party_joined_on": "18/12/2003",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI MẠNH CƯỜNG | 27/9/1979 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Trà Lý, tỉnh Hưng Yên | Phòng B17-10, Tòa nhà Panoram a, số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | thông 12/12 | vụ Đại học chuyên ngành Luật Tư pháp sĩ và Thạc Hành chính - Nhà nước; sĩ Thạc Luật | Cao cấp | Tiếng Anh B2 châu Âu | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hoà | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hoà | 18/12/2003 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Đô Vinh, Phan Rang, Đông Hải và các xã: Đông Khánh Sơn; Tây Khánh Sơn; Khánh Sơn; Bác Ái; Bác Ái Đông; Bác Ái Tây; Lâm Sơn; Anh Dũng; Ninh Sơn; Ninh Phước; Phước Hữu; Phước Hậu; Thuận Nam; Cà Ná; Phước Hà; Phước Dinh."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "e714080c-aee7-4c7d-b6cd-eafad47545f3",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 374,
"source_row_number": 460,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bỉm Sơn, Quang Trung và các xã: Hà Trung, Tống Sơn, Hà Long, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Triệu Lộc, Đông Thành, Hậu Lộc, Hoa Lộc, Vạn Lộc, Nga Sơn, Nga Thắng, Hồ Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình.",
"full_name": "BÙI MẠNH KHOA",
"full_name_ascii": "BUI MANH KHOA",
"birth_date_text": "02/6/1972",
"birth_year": 1972,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Mường",
"religion": "Không",
"home_town": "Thôn Ngọc Trạo, xã Ngọc Trạo, tỉnh Thanh Hóa",
"residence": "Nhà công vụ số 02 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Luật, sĩ Thạc Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B1",
"occupation_position": "đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch nhóm Nghị sỹ hữu nghị Việt Nam",
"workplace": "Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội",
"party_joined_on": "18/01/2001",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Huyện Quan Sơn nhiệm kỳ 2016- 2021",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI MẠNH KHOA | 02/6/1972 | Nam | Việt Nam | Mường | Không | Thôn Ngọc Trạo, xã Ngọc Trạo, tỉnh Thanh Hóa | Nhà công vụ số 02 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Luật, sĩ Thạc Luật | Cao cấp | Tiếng Anh B1 | đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch nhóm Nghị sỹ hữu nghị Việt Nam | Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | 18/01/2001 | XV | Huyện Quan Sơn nhiệm kỳ 2016- 2021",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bỉm Sơn, Quang Trung và các xã: Hà Trung, Tống Sơn, Hà Long, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Triệu Lộc, Đông Thành, Hậu Lộc, Hoa Lộc, Vạn Lộc, Nga Sơn, Nga Thắng, Hồ Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:29.51224+00:00"
},
{
"id": "d835a5c7-00cb-4c7a-ae16-f244b346a90e",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 214,
"source_row_number": 259,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm phường Ayun Pa và các xã: Ia Rbol, Ia Sao, Phú Túc, Ia Dreh, Ia Rsai, Uar, Ia Hiao, Ia Tul, Chư Sê, Bờ Ngoong, Ia Ko, Al Bá, Chư Pưh, Ia Le, Ia Hrú, Kông Chro, Ya Ma, Chư Krey, Sró, Đăk Song, Chơ Long, Pờ Tó, Ia Pa, Chư A Thai, Phú Thiện. ( Trụ sở Ban bầu cử phường Ayun Pa)",
"full_name": "BÙI QUANG HUY",
"full_name_ascii": "BUI QUANG HUY",
"birth_date_text": "25/3/1977",
"birth_year": 1977,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Thần Lĩnh, tỉnh Nghệ An",
"residence": "Phòng 2702, Tòa C, Chung cư UDIC Complex , Hoàng Đạo Thúy, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "sĩ Thạc sĩ Luật Thạc học",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B",
"occupation_position": "viên Ban Thường Đảng vụ ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Phó Chủ Ủy tịch ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Bí",
"workplace": "Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh",
"party_joined_on": "09/3/2002",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI QUANG HUY | 25/3/1977 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Thần Lĩnh, tỉnh Nghệ An | Phòng 2702, Tòa C, Chung cư UDIC Complex , Hoàng Đạo Thúy, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội | 12/12 | sĩ Thạc sĩ Luật Thạc học | Cao cấp | Tiếng Anh B | viên Ban Thường Đảng vụ ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Phó Chủ Ủy tịch ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Bí | Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 09/3/2002 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm phường Ayun Pa và các xã: Ia Rbol, Ia Sao, Phú Túc, Ia Dreh, Ia Rsai, Uar, Ia Hiao, Ia Tul, Chư Sê, Bờ Ngoong, Ia Ko, Al Bá, Chư Pưh, Ia Le, Ia Hrú, Kông Chro, Ya Ma, Chư Krey, Sró, Đăk Song, Chơ Long, Pờ Tó, Ia Pa, Chư A Thai, Phú Thiện. ( Trụ sở Ban bầu cử phường Ayun Pa)"
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:24.655622+00:00"
},
{
"id": "3f01d21b-cd8f-4e5a-b19a-6140169f8c07",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 310,
"source_row_number": 379,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Đoan Hùng, Tây Cốc, Chân Mộng, Chí Đám, Bằng Luân, Đan Thượng, Hạ Hòa, Vĩnh Chân, Yên Kỳ, Hiền Lương, Văn Lang, Cẩm Khê, Phú Khê, Hùng Việt, Đồng Lương, Tiên Lương, Vân Bán, Yên Lập, Thượng Long, Sơn Lương, Xuân Viên, Minh Hòa, Trung Sơn.",
"full_name": "BÙI THANH NAM",
"full_name_ascii": "BUI THANH NAM",
"birth_date_text": "13/9/1989",
"birth_year": 1989,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Việt Trì, tỉnh Phú Thọ",
"residence": "Số L3-6, Tổ 22D, khu Mai Sơn 1, phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Tài sĩ chính, Thạc sĩ Thạc Quản lý tài chính",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Sở; Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Quản lý ngân sách, Sở Tài chính",
"workplace": "Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ",
"party_joined_on": "01/4/2015",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI THANH NAM | 13/9/1989 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | Số L3-6, Tổ 22D, khu Mai Sơn 1, phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ | 12/12 | Đại học chuyên ngành Tài sĩ chính, Thạc sĩ Thạc Quản lý tài chính | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Sở; Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Quản lý ngân sách, Sở Tài chính | Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ | 01/4/2015 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Đoan Hùng, Tây Cốc, Chân Mộng, Chí Đám, Bằng Luân, Đan Thượng, Hạ Hòa, Vĩnh Chân, Yên Kỳ, Hiền Lương, Văn Lang, Cẩm Khê, Phú Khê, Hùng Việt, Đồng Lương, Tiên Lương, Vân Bán, Yên Lập, Thượng Long, Sơn Lương, Xuân Viên, Minh Hòa, Trung Sơn."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:27.221708+00:00"
},
{
"id": "1cf74e78-9129-4f41-8b42-db12e3603faf",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 160,
"source_row_number": 189,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tuy Hòa, Bình Kiến, Xuân Đài, Sông Cầu và các xã: Sơn Thành, Tây Hòa, Phú Hòa 1, Phú Hòa 2, Tuy An Nam, Tây Sơn, Vân Hòa, Xuân Phước, Tuy An Tây, Tuy An Bắc, Ô Loan, Tuy An Đông, Xuân Thọ, Xuân Lộc, Đồng Xuân, Xuân Lãnh, Phú Mỡ, Xuân Cảnh.",
"full_name": "BÙI THANH TOÀN",
"full_name_ascii": "BUI THANH TOAN",
"birth_date_text": "14/12/1981",
"birth_year": 1981,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Tuy An Bắc, tỉnh",
"residence": "Đỉnh, Thành phố Hà Nội Số 01B Nguyễn Thái Học, phường Tuy Hoà,",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ Tiến Điện tử Viễn thông, 160",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Đại học Ngôn ngữ Anh",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Thường vụ tỉnh ủy; Ủy viên Ban",
"workplace": "Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk",
"party_joined_on": "24/7/2003",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI THANH TOÀN | 14/12/1981 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Tuy An Bắc, tỉnh | Đỉnh, Thành phố Hà Nội Số 01B Nguyễn Thái Học, phường Tuy Hoà, | 12/12 | Đại học chuyên ngành sĩ Tiến Điện tử Viễn thông, 160 | Cao cấp | Đại học Ngôn ngữ Anh | Ủy viên Ban Thường vụ tỉnh ủy; Ủy viên Ban | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2003 | Không | Tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tuy Hòa, Bình Kiến, Xuân Đài, Sông Cầu và các xã: Sơn Thành, Tây Hòa, Phú Hòa 1, Phú Hòa 2, Tuy An Nam, Tây Sơn, Vân Hòa, Xuân Phước, Tuy An Tây, Tuy An Bắc, Ô Loan, Tuy An Đông, Xuân Thọ, Xuân Lộc, Đồng Xuân, Xuân Lãnh, Phú Mỡ, Xuân Cảnh."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "bb6d995f-1bba-4518-907e-6054bf413055",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 318,
"source_row_number": 389,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Lạc Thủy, An Bình, An Nghĩa, Lương Sơn, Cao Dương, Liên Sơn, Thịnh Minh, Đà Bắc, Cao Sơn, Đức Nhàn, Quy Đức, Tân Pheo, Tiền Phong, Kim Bôi, Mường Động, Dũng Tiến, Hợp Kim, Nật Sơn.",
"full_name": "BÙI THỊ KIM TUYẾN",
"full_name_ascii": "BUI THI KIM TUYEN",
"birth_date_text": "16/12/1974",
"birth_year": 1974,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Mường",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Mườn g Động, tỉnh Phú Thọ",
"residence": "Tổ 17, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "sư phạm chuyên ngành tiếng Nga, Đại học chuyên ngành sĩ Tiến tiếng Anh; sĩ Thạc Khoa học xã hội và nhân văn; sĩ Tiến",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân tiếng Nga, Cử nhân tiếng Anh; sĩ Tiến - Tiếng Anh",
"occupation_position": "Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy tỉnh, viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh Phú Thọ, Bí thư Đảng ủy, Hiệu Trưởng Trường",
"workplace": "Trường Chính trị tỉnh Phú Thọ",
"party_joined_on": "06/4/2004",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI THỊ KIM TUYẾN | 16/12/1974 | Nữ | Việt Nam | Mường | Không | Xã Mườn g Động, tỉnh Phú Thọ | Tổ 17, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ | 12/12 | sư phạm chuyên ngành tiếng Nga, Đại học chuyên ngành sĩ Tiến tiếng Anh; sĩ Thạc Khoa học xã hội và nhân văn; sĩ Tiến | Cao cấp | Cử nhân tiếng Nga, Cử nhân tiếng Anh; sĩ Tiến - Tiếng Anh | Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy tỉnh, viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh Phú Thọ, Bí thư Đảng ủy, Hiệu Trưởng Trường | Trường Chính trị tỉnh Phú Thọ | 06/4/2004 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Lạc Thủy, An Bình, An Nghĩa, Lương Sơn, Cao Dương, Liên Sơn, Thịnh Minh, Đà Bắc, Cao Sơn, Đức Nhàn, Quy Đức, Tân Pheo, Tiền Phong, Kim Bôi, Mường Động, Dũng Tiến, Hợp Kim, Nật Sơn."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "eb5c01df-ab8f-4f33-b435-009a30458623",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 317,
"source_row_number": 387,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Lạc Thủy, An Bình, An Nghĩa, Lương Sơn, Cao Dương, Liên Sơn, Thịnh Minh, Đà Bắc, Cao Sơn, Đức Nhàn, Quy Đức, Tân Pheo, Tiền Phong, Kim Bôi, Mường Động, Dũng Tiến, Hợp Kim, Nật Sơn.",
"full_name": "BÙI THỊ MINH HOÀI",
"full_name_ascii": "BUI THI MINH HOAI",
"birth_date_text": "12/01/1965",
"birth_year": 1965,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Thanh Lâm, tỉnh Ninh Bình",
"residence": "BT1.9, khu nhà ở công vụ và thương mại N04A khu Ngoại giao đoàn, phường Xuân Đỉnh, thành phố Hà",
"general_education": "10/10",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Luật; Đại học sĩ Thạc chuyên ngành Kinh tế; sĩ Thạc Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B",
"occupation_position": "Bộ Chính Bí thư trị, Trung ương Đảng, Bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ",
"workplace": "Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam",
"party_joined_on": "19/01/1991",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI THỊ MINH HOÀI | 12/01/1965 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Thanh Lâm, tỉnh Ninh Bình | BT1.9, khu nhà ở công vụ và thương mại N04A khu Ngoại giao đoàn, phường Xuân Đỉnh, thành phố Hà | 10/10 | Đại học chuyên ngành Luật; Đại học sĩ Thạc chuyên ngành Kinh tế; sĩ Thạc Luật | Cao cấp | Tiếng Anh B | Bộ Chính Bí thư trị, Trung ương Đảng, Bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ | Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 19/01/1991 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Lạc Thủy, An Bình, An Nghĩa, Lương Sơn, Cao Dương, Liên Sơn, Thịnh Minh, Đà Bắc, Cao Sơn, Đức Nhàn, Quy Đức, Tân Pheo, Tiền Phong, Kim Bôi, Mường Động, Dũng Tiến, Hợp Kim, Nật Sơn."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "7d0ac1cb-7842-4aaa-bc67-30aaa2ae588e",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 219,
"source_row_number": 267,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thành Sen, Hà Huy Tập, Trần Phú và các xã: Thạch Hà, Toàn Lưu, Việt Xuyên, Đông Kinh, Lộc Hà, Mai Phụ, Can Lộc, Xuân Lộc, Gia Hanh, Đồng Lộc, Tùng Lộc, Hồng Lộc, Cổ Đạm, Nghi Xuân, Tiên Điền, Đan Hải.",
"full_name": "BÙI THỊ QUỲNH THƠ",
"full_name_ascii": "BUI THI QUYNH THO",
"birth_date_text": "28/8/1976",
"birth_year": 1976,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh",
"residence": "Nhà công vụ Số 2 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Tài chính - Tín dụng; sĩ Tiến sĩ Thạc Tài chính - Ngân hàng; sĩ Tiến Kinh tế",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân Tiếng Anh",
"occupation_position": "Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm sĩ Nghị hữu nghị Việt Nam",
"workplace": "Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội",
"party_joined_on": "02/9/2004",
"national_assembly_history": "XIV, XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI THỊ QUỲNH THƠ | 28/8/1976 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh | Nhà công vụ Số 2 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Tài chính - Tín dụng; sĩ Tiến sĩ Thạc Tài chính - Ngân hàng; sĩ Tiến Kinh tế | Cao cấp | Cử nhân Tiếng Anh | Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm sĩ Nghị hữu nghị Việt Nam | Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | 02/9/2004 | XIV, XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thành Sen, Hà Huy Tập, Trần Phú và các xã: Thạch Hà, Toàn Lưu, Việt Xuyên, Đông Kinh, Lộc Hà, Mai Phụ, Can Lộc, Xuân Lộc, Gia Hanh, Đồng Lộc, Tùng Lộc, Hồng Lộc, Cổ Đạm, Nghi Xuân, Tiên Điền, Đan Hải."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:24.655622+00:00"
},
{
"id": "0518932c-f60f-42ec-b389-6b95111852ce",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 62,
"source_row_number": 73,
"province_code": 3,
"province_name": "THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các đặc khu: Cát Hải, Bạch Long Vĩ, các phường: Đông Hải, Hải An, Hưng Đạo, Dương Kinh, Gia Viên, Ngô Quyền, Nam Đồ Sơn, Đồ Sơn và các xã: Kiến Thụy, Kiến Minh, Kiến Hải, Kiến Hưng, Nghi Dương.",
"full_name": "BÙI TRUNG THÀNH",
"full_name_ascii": "BUI TRUNG THANH",
"birth_date_text": "10/10/1976",
"birth_year": 1976,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Kiến Hải, thành phố Hải Phòng",
"residence": "Số 55 Nguyễn Xuân Nguyên, phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Luật; sĩ Tiến sĩ Tiến Tội phạm học và Phòng ngừa 62",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Đại học tiếng Anh",
"occupation_position": "Việt Nam - Nhật Bản. Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Công an thành phố Hải Phòng; Đại tá, Phó",
"workplace": "Công an thành phố Hải Phòng",
"party_joined_on": "26/12/2000",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI TRUNG THÀNH | 10/10/1976 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Kiến Hải, thành phố Hải Phòng | Số 55 Nguyễn Xuân Nguyên, phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật; sĩ Tiến sĩ Tiến Tội phạm học và Phòng ngừa 62 | Cao cấp | Đại học tiếng Anh | Việt Nam - Nhật Bản. Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Công an thành phố Hải Phòng; Đại tá, Phó | Công an thành phố Hải Phòng | 26/12/2000 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 3,
"province_name": "THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các đặc khu: Cát Hải, Bạch Long Vĩ, các phường: Đông Hải, Hải An, Hưng Đạo, Dương Kinh, Gia Viên, Ngô Quyền, Nam Đồ Sơn, Đồ Sơn và các xã: Kiến Thụy, Kiến Minh, Kiến Hải, Kiến Hưng, Nghi Dương."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:20.982622+00:00"
},
{
"id": "2698c402-bbf6-4fc6-b7f0-f2f0cce97b24",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 374,
"source_row_number": 459,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bỉm Sơn, Quang Trung và các xã: Hà Trung, Tống Sơn, Hà Long, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Triệu Lộc, Đông Thành, Hậu Lộc, Hoa Lộc, Vạn Lộc, Nga Sơn, Nga Thắng, Hồ Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình.",
"full_name": "BÙI VĂN DŨNG",
"full_name_ascii": "BUI VAN DUNG",
"birth_date_text": "13/8/1969",
"birth_year": 1969,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa",
"residence": "Số 08 thuộc BT01 MB 2125, đường Đinh Bồ, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa",
"general_education": "phổ thông 12/12",
"professional_qualification": "nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành Sư phạm Giáo Phó giáo sư, Tiến dục sĩ chính trị; Tiến sĩ Triết học, sĩ Tiến Kinh tế",
"political_theory": "chính trị Cao cấp",
"foreign_language": "ngữ Cử nhân tiếng Anh",
"occupation_position": "Phó Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Ủy viên là",
"workplace": "Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa",
"party_joined_on": "22/6/1990",
"national_assembly_history": "có) Không",
"peoples_council_history": "có) Không",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI VĂN DŨNG | 13/8/1969 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Số 08 thuộc BT01 MB 2125, đường Đinh Bồ, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa | phổ thông 12/12 | nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành Sư phạm Giáo Phó giáo sư, Tiến dục sĩ chính trị; Tiến sĩ Triết học, sĩ Tiến Kinh tế | chính trị Cao cấp | ngữ Cử nhân tiếng Anh | Phó Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Ủy viên là | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa | 22/6/1990 | có) Không | có) Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bỉm Sơn, Quang Trung và các xã: Hà Trung, Tống Sơn, Hà Long, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Triệu Lộc, Đông Thành, Hậu Lộc, Hoa Lộc, Vạn Lộc, Nga Sơn, Nga Thắng, Hồ Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:29.51224+00:00"
},
{
"id": "4ef5a9f0-30a3-4af0-96d1-8157a6301ad9",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 295,
"source_row_number": 361,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Hoa Lư, Đông Hoa Lư, Nam Hoa Lư, Tây Hoa Lư, Yên Sơn, Trung Sơn, Tam Điệp và các xã: Phú Long, Quỳnh Lưu, Thanh Sơn, Cúc Phương, Nho Quan, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Gia Hưng, Gia Viễn, Gia Trấn, Gia Vân, Đại Hoàng, Gia Phong.",
"full_name": "BÙI VĂN MẠNH",
"full_name_ascii": "BUI VAN MANH",
"birth_date_text": "26/9/1976",
"birth_year": 1976,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Gia Hưng, tỉnh Ninh Bình",
"residence": "Số 31, ngõ 171, đường Lê Thái Tổ, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành quản trị du lịch sĩ Tiến khách sạn; Đại học chuyên ngành tiếng 295",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân tiếng Anh",
"occupation_position": "- Hàn Quốc ủy Tỉnh Ủy viên; viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy ban nhân dân tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám",
"workplace": "Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình",
"party_joined_on": "19/4/2005",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI VĂN MẠNH | 26/9/1976 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Gia Hưng, tỉnh Ninh Bình | Số 31, ngõ 171, đường Lê Thái Tổ, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | 12/12 | Đại học chuyên ngành quản trị du lịch sĩ Tiến khách sạn; Đại học chuyên ngành tiếng 295 | Cao cấp | Cử nhân tiếng Anh | - Hàn Quốc ủy Tỉnh Ủy viên; viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy ban nhân dân tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám | Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình | 19/4/2005 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Hoa Lư, Đông Hoa Lư, Nam Hoa Lư, Tây Hoa Lư, Yên Sơn, Trung Sơn, Tam Điệp và các xã: Phú Long, Quỳnh Lưu, Thanh Sơn, Cúc Phương, Nho Quan, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Gia Hưng, Gia Viễn, Gia Trấn, Gia Vân, Đại Hoàng, Gia Phong."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:27.221708+00:00"
},
{
"id": "af9b9730-b635-4096-9ea8-32edfd47f26e",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 180,
"source_row_number": 215,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Trị An, Tân An, Phú Lý, Bình Minh, Trảng Bom, An Viễn, Hưng Thịnh, Bàu Hàm, Gia Kiệm, Dầu Giây, Thống Nhất.",
"full_name": "BÙI XUÂN THỐNG",
"full_name_ascii": "BUI XUAN THONG",
"birth_date_text": "17/4/1976",
"birth_year": 1976,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Tân",
"residence": "Số 1026/54, Nguyễn",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "sát Trung sĩ Thạc cấp thanh 180",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B1",
"occupation_position": "Bom Ủy viên Ban Chấp",
"workplace": "Đoàn đại biểu Quốc hội",
"party_joined_on": "03/01/2000",
"national_assembly_history": "XIII, XIV, XV",
"peoples_council_history": "2026 Tỉnh Đồng Nai",
"notes": null,
"raw_text": "BÙI XUÂN THỐNG | 17/4/1976 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Tân | Số 1026/54, Nguyễn | 12/12 | sát Trung sĩ Thạc cấp thanh 180 | Cao cấp | Tiếng Anh B1 | Bom Ủy viên Ban Chấp | Đoàn đại biểu Quốc hội | 03/01/2000 | XIII, XIV, XV | 2026 Tỉnh Đồng Nai",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Trị An, Tân An, Phú Lý, Bình Minh, Trảng Bom, An Viễn, Hưng Thịnh, Bàu Hàm, Gia Kiệm, Dầu Giây, Thống Nhất."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "4d026fcb-282d-4dde-a220-9e80f3bd600b",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 247,
"source_row_number": 303,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tân Phong, Đoàn Kết và các xã: Bản Bo, Bình Lư, Tả Lèng, Khun Há, Sin Suối Hồ, Phong Thổ, Sì Lở Lầu, Dào San, Khổng Lào, Nậm Tăm, Pu Sam Cáp, Nậm Mạ, Nậm Cuổi.",
"full_name": "CÀ THỊ THẮM",
"full_name_ascii": "CA THI THAM",
"birth_date_text": "14/7/1988",
"birth_year": 1988,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Thái",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Tô Hiệu, tỉnh Sơn La",
"residence": "Tổ 5, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu",
"general_education": "thông 12/12",
"professional_qualification": "vụ Đại học chuyên ngành Cử nhân Huấn luyện múa",
"political_theory": "Không",
"foreign_language": "Tiếng Anh B",
"occupation_position": "Viên chức, Phòng Nghệ thuật biểu diễn, Trung tâm Văn hoá nghệ thuật tỉnh; Văn Sở hóa, Thể thao và Du lịch Lai Châu",
"workplace": "Trung tâm văn hoá nghệ thuật tỉnh Lai Châu",
"party_joined_on": "02/4/2019",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "CÀ THỊ THẮM | 14/7/1988 | Nữ | Việt Nam | Thái | Không | Phườ ng Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | Tổ 5, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | thông 12/12 | vụ Đại học chuyên ngành Cử nhân Huấn luyện múa | Không | Tiếng Anh B | Viên chức, Phòng Nghệ thuật biểu diễn, Trung tâm Văn hoá nghệ thuật tỉnh; Văn Sở hóa, Thể thao và Du lịch Lai Châu | Trung tâm văn hoá nghệ thuật tỉnh Lai Châu | 02/4/2019 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tân Phong, Đoàn Kết và các xã: Bản Bo, Bình Lư, Tả Lèng, Khun Há, Sin Suối Hồ, Phong Thổ, Sì Lở Lầu, Dào San, Khổng Lào, Nậm Tăm, Pu Sam Cáp, Nậm Mạ, Nậm Cuổi."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "9d9fabe4-9cd5-4b06-99ce-5b1f894183ce",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 375,
"source_row_number": 461,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bỉm Sơn, Quang Trung và các xã: Hà Trung, Tống Sơn, Hà Long, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Triệu Lộc, Đông Thành, Hậu Lộc, Hoa Lộc, Vạn Lộc, Nga Sơn, Nga Thắng, Hồ Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình.",
"full_name": "CAO MẠNH LINH",
"full_name_ascii": "CAO MANH LINH",
"birth_date_text": "23/01/1982",
"birth_year": 1982,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Đông Ngạc, thành phố Hà Nội",
"residence": "Lô 49C2 Thái Hà, phường Đống Đa, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Luật, Đại học chuyên sĩ ngành Tiến Quản trị kinh doanh quốc tế; Tiến sĩ Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát; Bí thư Chi bộ Giám Ủy sát, viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban",
"workplace": "Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội",
"party_joined_on": "04/6/2008",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "CAO MẠNH LINH | 23/01/1982 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Đông Ngạc, thành phố Hà Nội | Lô 49C2 Thái Hà, phường Đống Đa, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật, Đại học chuyên sĩ ngành Tiến Quản trị kinh doanh quốc tế; Tiến sĩ Luật | Cao cấp | Tiếng Anh C | Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát; Bí thư Chi bộ Giám Ủy sát, viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban | Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội | 04/6/2008 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bỉm Sơn, Quang Trung và các xã: Hà Trung, Tống Sơn, Hà Long, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Triệu Lộc, Đông Thành, Hậu Lộc, Hoa Lộc, Vạn Lộc, Nga Sơn, Nga Thắng, Hồ Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:29.51224+00:00"
},
{
"id": "9fd39c20-5604-4aa0-a06f-58e54a613f0a",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 322,
"source_row_number": 393,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm đặc khu Lý Sơn, các phường: Trương Quang Trọng, Cẩm Thành và các xã: Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trường Giang, Ba Gia, Sơn Tịnh, Thọ Phong, Trà Bồng, Đông Trà Bồng, Tây Trà, Thanh Bồng, Cà Đam, Tây Trà Bồng, Tịnh Khê, An Phú.",
"full_name": "CAO SĨ TUẤN",
"full_name_ascii": "CAO SI TUAN",
"birth_date_text": "26/4/1975",
"birth_year": 1975,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Vệ Giang, tỉnh Quản g Ngãi",
"residence": "Số 193 đường Nguyễn Đình Chiểu, Tổ 4, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành công nghệ sĩ hóa Thạc dầu; sĩ Thạc Quản lý kinh tế 322",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B1 Châu Âu",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy, Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn; Bí thư Đảng bộ bộ phận",
"workplace": "Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi",
"party_joined_on": "18/6/2007",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "CAO SĨ TUẤN | 26/4/1975 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Vệ Giang, tỉnh Quản g Ngãi | Số 193 đường Nguyễn Đình Chiểu, Tổ 4, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi | 12/12 | Đại học chuyên ngành công nghệ sĩ hóa Thạc dầu; sĩ Thạc Quản lý kinh tế 322 | Cao cấp | Tiếng Anh B1 Châu Âu | Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy, Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn; Bí thư Đảng bộ bộ phận | Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | 18/6/2007 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm đặc khu Lý Sơn, các phường: Trương Quang Trọng, Cẩm Thành và các xã: Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trường Giang, Ba Gia, Sơn Tịnh, Thọ Phong, Trà Bồng, Đông Trà Bồng, Tây Trà, Thanh Bồng, Cà Đam, Tây Trà Bồng, Tịnh Khê, An Phú."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "6816d3d7-3df0-4c62-9445-bf61b8049896",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 384,
"source_row_number": 472,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mường Chanh, Quang Chiểu, Tam Chung, Mường Lát, Pù Nhi, Nhi Sơn, Mường Lý, Trung Lý, Hồi Xuân, Nam Xuân, Thiên Phủ, Hiền Kiệt, Phú Xuân, Phú Lệ, Trung Thành, Trung Sơn, Na Mèo, Sơn Thủy, Sơn Điện, Mường Mìn, Tam Thanh, Tam Lư, Quan Sơn, Trung Hạ, Linh Sơn, Đồng Lương, Văn Phú, Giao An, Yên Khương, Yên Thắng, Văn Nho, Thiết Ống, Bá Thước, Cổ Lũng, Pù Luông, Điền Lư, Điền Quang, Quý Lương, Ngọc Lặc, Thạch Lập, Ngọc Liên, Minh Sơn, Nguyệt Ấn, Kiên Thọ.",
"full_name": "CAO THỊ XUÂN",
"full_name_ascii": "CAO THI XUAN",
"birth_date_text": "18/9/1969",
"birth_year": 1969,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Mường",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Thiết Ống, tỉnh Thanh Hóa.",
"residence": "P904, Nhà công vụ Quốc hội, số 02 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội.",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Luật; sĩ Thạc sĩ Thạc Xây dựng Đảng",
"political_theory": "Cử nhân",
"foreign_language": "Tiếng Anh B",
"occupation_position": "Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội; Chủ tịch Nhóm sĩ Nghị hữu nghị Việt Nam - Romania",
"workplace": "đồng Hội Dân tộc của Quốc hội",
"party_joined_on": "11/12/1991",
"national_assembly_history": "XIII, XIV, XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2011- 2016",
"notes": null,
"raw_text": "CAO THỊ XUÂN | 18/9/1969 | Nữ | Việt Nam | Mường | Không | Xã Thiết Ống, tỉnh Thanh Hóa. | P904, Nhà công vụ Quốc hội, số 02 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội. | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật; sĩ Thạc sĩ Thạc Xây dựng Đảng | Cử nhân | Tiếng Anh B | Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội; Chủ tịch Nhóm sĩ Nghị hữu nghị Việt Nam - Romania | đồng Hội Dân tộc của Quốc hội | 11/12/1991 | XIII, XIV, XV | Tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2011- 2016",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mường Chanh, Quang Chiểu, Tam Chung, Mường Lát, Pù Nhi, Nhi Sơn, Mường Lý, Trung Lý, Hồi Xuân, Nam Xuân, Thiên Phủ, Hiền Kiệt, Phú Xuân, Phú Lệ, Trung Thành, Trung Sơn, Na Mèo, Sơn Thủy, Sơn Điện, Mường Mìn, Tam Thanh, Tam Lư, Quan Sơn, Trung Hạ, Linh Sơn, Đồng Lương, Văn Phú, Giao An, Yên Khương, Yên Thắng, Văn Nho, Thiết Ống, Bá Thước, Cổ Lũng, Pù Luông, Điền Lư, Điền Quang, Quý Lương, Ngọc Lặc, Thạch Lập, Ngọc Liên, Minh Sơn, Nguyệt Ấn, Kiên Thọ."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:29.51224+00:00"
},
{
"id": "0a02097f-3348-44b6-a88b-4a0f0bb025e2",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 240,
"source_row_number": 294,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm đặc khu Trường Sa, các phường: Bắc Cam Ranh, Cam Linh, Cam Ranh, Ba Ngòi, Ninh Chử, Bảo An và các xã: Cam Hiệp, Cam An, Suối Dầu, Cam Lâm, Nam Cam Ranh, Thuận Bắc, Công Hải, Vĩnh Hải, Ninh Hải, Xuân Hải, Mỹ Sơn.",
"full_name": "CHAMALÉ A THỊ THỦY",
"full_name_ascii": "CHAMALE A THI THUY",
"birth_date_text": "20/4/1983",
"birth_year": 1983,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Ra Glai",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Công Hải, tỉnh Khánh Hòa",
"residence": "Xuân, Thành phố Hà Nội Số nhà 24 Lê Hồng Phong, Thôn 8, Xã Ninh Sơn, tỉnh",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "dục Đại học chuyên ngành Sư sĩ Thạc phạm Lịch sử; sĩ Thạc 240",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Chi bộ, Giám đốc Sở Dân",
"workplace": "Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Khánh Hòa",
"party_joined_on": "18/7/2008",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2016- 2021; Tỉnh",
"notes": null,
"raw_text": "CHAMALÉ A THỊ THỦY | 20/4/1983 | Nữ | Việt Nam | Ra Glai | Không | Xã Công Hải, tỉnh Khánh Hòa | Xuân, Thành phố Hà Nội Số nhà 24 Lê Hồng Phong, Thôn 8, Xã Ninh Sơn, tỉnh | 12/12 | dục Đại học chuyên ngành Sư sĩ Thạc phạm Lịch sử; sĩ Thạc 240 | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Chi bộ, Giám đốc Sở Dân | Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Khánh Hòa | 18/7/2008 | XV | Tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2016- 2021; Tỉnh",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm đặc khu Trường Sa, các phường: Bắc Cam Ranh, Cam Linh, Cam Ranh, Ba Ngòi, Ninh Chử, Bảo An và các xã: Cam Hiệp, Cam An, Suối Dầu, Cam Lâm, Nam Cam Ranh, Thuận Bắc, Công Hải, Vĩnh Hải, Ninh Hải, Xuân Hải, Mỹ Sơn."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "e072af74-7e84-4f0a-be40-f64e9b649198",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 211,
"source_row_number": 256,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Pleiku, Hội Phú, Diên Hồng, An Phú, Thống Nhất và các xã: Gào, Biển Hồ, Chư Păh, Ia Khươl, Ia Phí, Ia Ly, Chư Prông, Bàu Cạn, Ia Boòng, Ia Lâu, Ia Pia, Ia Tôr, Ia Púch, Ia Mơ, Đức Cơ, Ia Krêl, Ia Pnôn, Ia Nan, Ia Grai, Ia Krái, Ia Hrung, Ia Chia, Ia O, Ia Dơk, Ia Dom. ( Trụ sở Ban bầu cử Phường Pleiku)",
"full_name": "CHÂU NGỌC TUẤN",
"full_name_ascii": "CHAU NGOC TUAN",
"birth_date_text": "28/12/1970",
"birth_year": 1970,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã An Lươn g, tỉnh Gia Lai",
"residence": "Số 01/8 đường Tuệ Tĩnh, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên Cử nhân ngành Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Việt Nam - New Zealand Phó Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Gia Lai",
"workplace": "ủy Tỉnh Gia Lai",
"party_joined_on": "07/4/1994",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 2011- 2016, 2016- 2021, 2021- 2026",
"notes": null,
"raw_text": "CHÂU NGỌC TUẤN | 28/12/1970 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã An Lươn g, tỉnh Gia Lai | Số 01/8 đường Tuệ Tĩnh, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai | 12/12 | Đại học chuyên Cử nhân ngành Luật | Cao cấp | Tiếng Anh C | Việt Nam - New Zealand Phó Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Gia Lai | ủy Tỉnh Gia Lai | 07/4/1994 | XV | Tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 2011- 2016, 2016- 2021, 2021- 2026",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Pleiku, Hội Phú, Diên Hồng, An Phú, Thống Nhất và các xã: Gào, Biển Hồ, Chư Păh, Ia Khươl, Ia Phí, Ia Ly, Chư Prông, Bàu Cạn, Ia Boòng, Ia Lâu, Ia Pia, Ia Tôr, Ia Púch, Ia Mơ, Đức Cơ, Ia Krêl, Ia Pnôn, Ia Nan, Ia Grai, Ia Krái, Ia Hrung, Ia Chia, Ia O, Ia Dơk, Ia Dom. ( Trụ sở Ban bầu cử Phường Pleiku)"
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:24.655622+00:00"
},
{
"id": "34370b13-efac-4ee4-91e1-f52aace3e16d",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 109,
"source_row_number": 131,
"province_code": 7,
"province_name": "TỈNH AN GIANG",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các đặc khu: Thổ Châu, Phú Quốc và phường Rạch Giá.",
"full_name": "CHÂU QUỲNH DAO",
"full_name_ascii": "CHAU QUYNH DAO",
"birth_date_text": "18/5/1977",
"birth_year": 1977,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Khmer",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Rạch Giá, tỉnh Kiên GIang",
"residence": "Số 147 đường Trương Định, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang",
"general_education": "phổ thông 12/12",
"professional_qualification": "nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành sư phạm sĩ Ngữ Thạc văn; sĩ Thạc Quản lý giáo dục",
"political_theory": "chính trị Cao cấp",
"foreign_language": "ngữ Đại học Ngôn ngữ Anh",
"occupation_position": "Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng Trường THPT Ngô Sĩ Liên, phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang",
"workplace": "Trường THPT Ngô Sĩ Liên, phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang",
"party_joined_on": "28/7/2005",
"national_assembly_history": "có) XIV, XV",
"peoples_council_history": "có) Không",
"notes": null,
"raw_text": "CHÂU QUỲNH DAO | 18/5/1977 | Nữ | Việt Nam | Khmer | Không | Phườ ng Rạch Giá, tỉnh Kiên GIang | Số 147 đường Trương Định, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | phổ thông 12/12 | nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành sư phạm sĩ Ngữ Thạc văn; sĩ Thạc Quản lý giáo dục | chính trị Cao cấp | ngữ Đại học Ngôn ngữ Anh | Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng Trường THPT Ngô Sĩ Liên, phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang | Trường THPT Ngô Sĩ Liên, phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang | 28/7/2005 | có) XIV, XV | có) Không",
"source_data": {
"province_code": 7,
"province_name": "TỈNH AN GIANG",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các đặc khu: Thổ Châu, Phú Quốc và phường Rạch Giá."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:22.184172+00:00"
},
{
"id": "76b67e66-b783-46a1-b5cc-334d79b53429",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 197,
"source_row_number": 238,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Nhị Quý, Thanh Hòa, Mỹ Phước Tây, Cai Lậy và các xã: Thanh Hưng, Mỹ Lợi, An Hữu, Mỹ Đức Tây, Cái Bè, Hội Cư, Hậu Mỹ, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Thạnh Phú, Bình Phú, Hiệp Đức, Long Tiên, Ngũ Hiệp.",
"full_name": "CHÂU THỊ MỸ PHƯƠNG",
"full_name_ascii": "CHAU THI MY PHUONG",
"birth_date_text": "20/7/1972",
"birth_year": 1972,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp",
"residence": "Số 67 phường Phan Văn Khỏe, khu phố 22, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Sư sĩ phạm; Thạc sĩ Thạc Quản lý giáo dục 197",
"political_theory": "Cử nhân",
"foreign_language": "Cử nhân Ngôn Ngữ Anh",
"occupation_position": "- Belarus Phó Bí thư Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch đồng Hội nhân dân Đồng tỉnh Tháp",
"workplace": "đồng Hội nhân dân Đồng tỉnh Tháp",
"party_joined_on": "03/02/1997",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2011- 2016; 2016- 2021; 2021- 2026",
"notes": null,
"raw_text": "CHÂU THỊ MỸ PHƯƠNG | 20/7/1972 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp | Số 67 phường Phan Văn Khỏe, khu phố 22, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp | 12/12 | Đại học chuyên ngành Sư sĩ phạm; Thạc sĩ Thạc Quản lý giáo dục 197 | Cử nhân | Cử nhân Ngôn Ngữ Anh | - Belarus Phó Bí thư Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch đồng Hội nhân dân Đồng tỉnh Tháp | đồng Hội nhân dân Đồng tỉnh Tháp | 03/02/1997 | Không | Tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2011- 2016; 2016- 2021; 2021- 2026",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Nhị Quý, Thanh Hòa, Mỹ Phước Tây, Cai Lậy và các xã: Thanh Hưng, Mỹ Lợi, An Hữu, Mỹ Đức Tây, Cái Bè, Hội Cư, Hậu Mỹ, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Thạnh Phú, Bình Phú, Hiệp Đức, Long Tiên, Ngũ Hiệp."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:24.655622+00:00"
},
{
"id": "0df20e22-6133-41c3-ad27-cfdda00c05be",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 308,
"source_row_number": 377,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú và các xã: Hy Cương, Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Thanh Thủy, Đào Xá, Tu Vũ, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hiền Quan, Thanh Sơn, Võ Miếu, Văn Miếu, Cự Đồng, Hương Cần, Yên Sơn, Khả Cửu, Tân Sơn, Minh Đài, Lai Đồng, Xuân Đài, Long Cốc, Thu Cúc.",
"full_name": "CHÂU VĂN MINH",
"full_name_ascii": "CHAU VAN MINH",
"birth_date_text": "11/02/1961",
"birth_year": 1961,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Mỹ Thượ ng, thành phố Huế",
"residence": "32BT1 khu đô thị Mễ Trì Hạ, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội",
"general_education": "10/10",
"professional_qualification": "lý khoa học và công nghệ Đại học chuyên ngành Giáo sư, Hóa sĩ, hữu Viện cơ; sĩ Tiến sĩ Tiến Hóa học",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C, Tiếng Nga D",
"occupation_position": "Bí thư Đảng ủy Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam",
"workplace": "Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam",
"party_joined_on": "26/11/1996",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "CHÂU VĂN MINH | 11/02/1961 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Mỹ Thượ ng, thành phố Huế | 32BT1 khu đô thị Mễ Trì Hạ, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | 10/10 | lý khoa học và công nghệ Đại học chuyên ngành Giáo sư, Hóa sĩ, hữu Viện cơ; sĩ Tiến sĩ Tiến Hóa học | Cao cấp | Tiếng Anh C, Tiếng Nga D | Bí thư Đảng ủy Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam | 26/11/1996 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú và các xã: Hy Cương, Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Thanh Thủy, Đào Xá, Tu Vũ, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hiền Quan, Thanh Sơn, Võ Miếu, Văn Miếu, Cự Đồng, Hương Cần, Yên Sơn, Khả Cửu, Tân Sơn, Minh Đài, Lai Đồng, Xuân Đài, Long Cốc, Thu Cúc."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:27.221708+00:00"
},
{
"id": "bc0715ee-8ee2-4ac5-ad63-1ac0ace74eef",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 331,
"source_row_number": 405,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: An Sinh, Đông Triều, Mạo Khê, Bình Khê, Hoàng Quế, Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí, Hiệp Hòa, Quảng Yên, Liên Hòa, Phong Cốc, Hà An, Đông Mai.",
"full_name": "CHU LƯƠNG TRÍ",
"full_name_ascii": "CHU LUONG TRI",
"birth_date_text": "27/9/1991",
"birth_year": 1991,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Bất Bạt, thành phố Hà Nội",
"residence": "Số 01, đường Lò Ngói, xóm 2, thôn Tòng Lệnh 1, xã Bất Bạt, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Sinh học; sĩ sĩ Tiến Tiến khoa học tài nguyên và môi trường",
"political_theory": "Không",
"foreign_language": "Tiếng Anh C1",
"occupation_position": "Quảng Ninh Giảng viên Khoa Môi trường, Trường Đại học Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh",
"workplace": "Trường Đại học Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh",
"party_joined_on": "19/12/2015",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "CHU LƯƠNG TRÍ | 27/9/1991 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Bất Bạt, thành phố Hà Nội | Số 01, đường Lò Ngói, xóm 2, thôn Tòng Lệnh 1, xã Bất Bạt, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Sinh học; sĩ sĩ Tiến Tiến khoa học tài nguyên và môi trường | Không | Tiếng Anh C1 | Quảng Ninh Giảng viên Khoa Môi trường, Trường Đại học Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Trường Đại học Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | 19/12/2015 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: An Sinh, Đông Triều, Mạo Khê, Bình Khê, Hoàng Quế, Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí, Hiệp Hòa, Quảng Yên, Liên Hòa, Phong Cốc, Hà An, Đông Mai."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "96d58042-58e1-4929-ab29-97db5231fc7a",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 350,
"source_row_number": 431,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Phước Chỉ, Long Thuận, Bến Cầu, Đông Thành, Mỹ Quý, Đức Huệ, Hòa Khánh, Đức Hòa, Mỹ Hạnh, Đức Lập, Bến Lức, Mỹ Yên, Thạnh Lợi, Bình Đức, Lương Hòa, Tân Long, Mỹ Thạnh, Thủ Thừa. Số đại biểu Quốc hội được bầu là ba.",
"full_name": "CHU MẠNH HÙNG",
"full_name_ascii": "CHU MANH HUNG",
"birth_date_text": "08/4/1973",
"birth_year": 1973,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Vĩnh Thành , tỉnh Phú Thọ",
"residence": "P1901- A8, An Bình City, phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ Luật Tiến quốc tế, Tiến sĩ Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các trường đại học, cao đẳng Hà Nội; Bí thư Đảng ủy Trường Đại học Luật Hà",
"workplace": "Trường Đại học Luật Hà Nội",
"party_joined_on": "09/5/2000",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "CHU MẠNH HÙNG | 08/4/1973 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Vĩnh Thành , tỉnh Phú Thọ | P1901- A8, An Bình City, phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành sĩ Luật Tiến quốc tế, Tiến sĩ Luật | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các trường đại học, cao đẳng Hà Nội; Bí thư Đảng ủy Trường Đại học Luật Hà | Trường Đại học Luật Hà Nội | 09/5/2000 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Phước Chỉ, Long Thuận, Bến Cầu, Đông Thành, Mỹ Quý, Đức Huệ, Hòa Khánh, Đức Hòa, Mỹ Hạnh, Đức Lập, Bến Lức, Mỹ Yên, Thạnh Lợi, Bình Đức, Lương Hòa, Tân Long, Mỹ Thạnh, Thủ Thừa. Số đại biểu Quốc hội được bầu là ba."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "705505b6-daab-4ea2-9ce8-52dc1240a20f",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 252,
"source_row_number": 309,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Đam Rông 1, Đam Rông 2, Đam Rông 3, Đam Rông 4, Quảng Hòa, Nam Ban Lâm Hà, Nam Hà Lâm Hà, Phú Sơn Lâm Hà, Tân Hội, Đinh Văn Lâm Hà, Phúc Thọ Lâm Hà, Tân Hà Lâm Hà, Bảo Thuận, Di Linh, Sơn Điền, Đinh Trang Thượng, Hòa Bắc, Hòa Ninh.",
"full_name": "CIL BRI",
"full_name_ascii": "CIL BRI",
"birth_date_text": "18/5/1977",
"birth_year": 1977,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Cơ Ho",
"religion": "Công giáo",
"home_town": "Phườ ng Lang Biang Đà - Lạt, tỉnh Lâm Đồng",
"residence": "Số 97 đường Thống Nhất, tổ dân phố Bon Đưng 1, phường Lang Biang - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng",
"general_education": "thông 12/12",
"professional_qualification": "vụ Đại học chuyên ngành Bác sĩ Đa khoa, Bác sĩ Bác sĩ Chuyê Chuyên n khoa khoa I I chuyên ngành Y tế cộng đồng",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B",
"occupation_position": "Phó Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lâm Đồng",
"workplace": "Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lâm Đồng",
"party_joined_on": "18/3/2013",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Tỉnh Lâm Đồng nhiệm kỳ 2011 - 2016; 2016 - 2021; 2021 - 2026",
"notes": null,
"raw_text": "CIL BRI | 18/5/1977 | Nữ | Việt Nam | Cơ Ho | Công giáo | Phườ ng Lang Biang Đà - Lạt, tỉnh Lâm Đồng | Số 97 đường Thống Nhất, tổ dân phố Bon Đưng 1, phường Lang Biang - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | thông 12/12 | vụ Đại học chuyên ngành Bác sĩ Đa khoa, Bác sĩ Bác sĩ Chuyê Chuyên n khoa khoa I I chuyên ngành Y tế cộng đồng | Cao cấp | Tiếng Anh B | Phó Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lâm Đồng | Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lâm Đồng | 18/3/2013 | Không | Tỉnh Lâm Đồng nhiệm kỳ 2011 - 2016; 2016 - 2021; 2021 - 2026",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Đam Rông 1, Đam Rông 2, Đam Rông 3, Đam Rông 4, Quảng Hòa, Nam Ban Lâm Hà, Nam Hà Lâm Hà, Phú Sơn Lâm Hà, Tân Hội, Đinh Văn Lâm Hà, Phúc Thọ Lâm Hà, Tân Hà Lâm Hà, Bảo Thuận, Di Linh, Sơn Điền, Đinh Trang Thượng, Hòa Bắc, Hòa Ninh."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "d570d5f1-93de-4d78-91ee-ca337cf4913b",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 307,
"source_row_number": 376,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú và các xã: Hy Cương, Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Thanh Thủy, Đào Xá, Tu Vũ, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hiền Quan, Thanh Sơn, Võ Miếu, Văn Miếu, Cự Đồng, Hương Cần, Yên Sơn, Khả Cửu, Tân Sơn, Minh Đài, Lai Đồng, Xuân Đài, Long Cốc, Thu Cúc.",
"full_name": "ĐẠI PHẠM DƯƠNG",
"full_name_ascii": "DAI PHAM DUONG",
"birth_date_text": "06/02/1974",
"birth_year": 1974,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng",
"residence": "Tổ 5, Khu Tân",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Kinh tế Đại học sĩ Thạc chuyên 307",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "tịch Nhóm Đại biểu Quốc hội trẻ của Quốc hội Ủy viên Ban",
"workplace": "ủy Tỉnh Phú Thọ",
"party_joined_on": "15/11/2005",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐẠI PHẠM DƯƠNG | 06/02/1974 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng | Tổ 5, Khu Tân | 12/12 | Kinh tế Đại học sĩ Thạc chuyên 307 | Cao cấp | Tiếng Anh C | tịch Nhóm Đại biểu Quốc hội trẻ của Quốc hội Ủy viên Ban | ủy Tỉnh Phú Thọ | 15/11/2005 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú và các xã: Hy Cương, Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Thanh Thủy, Đào Xá, Tu Vũ, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hiền Quan, Thanh Sơn, Võ Miếu, Văn Miếu, Cự Đồng, Hương Cần, Yên Sơn, Khả Cửu, Tân Sơn, Minh Đài, Lai Đồng, Xuân Đài, Long Cốc, Thu Cúc."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:27.221708+00:00"
},
{
"id": "db1d20bb-e540-40e4-aea4-481ea183e9ea",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 185,
"source_row_number": 221,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Xuân Lập, Hàng Gòn, Long Khánh, Bình Lộc, Bảo Vinh và các xã: Xuân Định, Xuân Phú, Xuân Hòa, Xuân Lộc, Xuân Thành, Xuân Bắc, La Ngà, Định Quán, Phú Hòa, Phú Vinh, Tân Phú, Thanh Sơn, Phú Lâm, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Đak Lua.",
"full_name": "ĐẶNG ANH TUẤN",
"full_name_ascii": "DANG ANH TUAN",
"birth_date_text": "19/11/1981",
"birth_year": 1981,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ",
"residence": "Số 9, Lê Quý Đôn, phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học, sĩ Tiến sĩ Tiến Luật 185",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân tiếng Anh",
"occupation_position": "An ninh và Đối ngoại của Quốc hội Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Hiệu trưởng phụ trách điều hành hoạt động cơ",
"workplace": "Trường Đại học Đồng Nai",
"party_joined_on": "06/9/2006",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐẶNG ANH TUẤN | 19/11/1981 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ | Số 9, Lê Quý Đôn, phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai | 12/12 | Đại học, sĩ Tiến sĩ Tiến Luật 185 | Cao cấp | Cử nhân tiếng Anh | An ninh và Đối ngoại của Quốc hội Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Hiệu trưởng phụ trách điều hành hoạt động cơ | Trường Đại học Đồng Nai | 06/9/2006 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Xuân Lập, Hàng Gòn, Long Khánh, Bình Lộc, Bảo Vinh và các xã: Xuân Định, Xuân Phú, Xuân Hòa, Xuân Lộc, Xuân Thành, Xuân Bắc, La Ngà, Định Quán, Phú Hòa, Phú Vinh, Tân Phú, Thanh Sơn, Phú Lâm, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Đak Lua."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "28ae771b-032e-4715-8751-4227c40e6344",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 320,
"source_row_number": 391,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Yên Thủy, Lạc Lương, Yên Trị, Lạc Sơn, Mường Vang, Đại Đồng, Ngọc Sơn, Nhân Nghĩa, Quyết Thắng, Thượng Cốc, Yên Phú, Mai Châu, Bao La, Mai Hạ, Pà Cò, Tân Mai, Cao Phong, Mường Thàng, Thung Nai, Tân Lạc, Mường Bi, Mường Hoa, Toàn Thắng, Vân Sơn.",
"full_name": "ĐẶNG BÍCH NGỌC",
"full_name_ascii": "DANG BICH NGOC",
"birth_date_text": "29/9/1980",
"birth_year": 1980,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Mường",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Gia Trấn, tỉnh Ninh Bình",
"residence": "Số nhà 102, tổ 7, đường Lê Hòa, khu Quỳnh Lâm, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Kinh tế Đại học chuyên ngành sĩ Luật Thạc Kinh tế; sĩ Thạc Luật 320",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "- Hoa Kỳ Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy tỉnh, viên Ban Chấp hành Đảng bộ đồng Hội nhân dân tỉnh Phú",
"workplace": "Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Phú Thọ",
"party_joined_on": "19/5/2011",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐẶNG BÍCH NGỌC | 29/9/1980 | Nữ | Việt Nam | Mường | Không | Xã Gia Trấn, tỉnh Ninh Bình | Số nhà 102, tổ 7, đường Lê Hòa, khu Quỳnh Lâm, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ | 12/12 | Kinh tế Đại học chuyên ngành sĩ Luật Thạc Kinh tế; sĩ Thạc Luật 320 | Cao cấp | Tiếng Anh C | - Hoa Kỳ Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy tỉnh, viên Ban Chấp hành Đảng bộ đồng Hội nhân dân tỉnh Phú | Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Phú Thọ | 19/5/2011 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Yên Thủy, Lạc Lương, Yên Trị, Lạc Sơn, Mường Vang, Đại Đồng, Ngọc Sơn, Nhân Nghĩa, Quyết Thắng, Thượng Cốc, Yên Phú, Mai Châu, Bao La, Mai Hạ, Pà Cò, Tân Mai, Cao Phong, Mường Thàng, Thung Nai, Tân Lạc, Mường Bi, Mường Hoa, Toàn Thắng, Vân Sơn."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "b3ee13b2-5033-4335-943a-4e1c944db3ff",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 180,
"source_row_number": 214,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Trị An, Tân An, Phú Lý, Bình Minh, Trảng Bom, An Viễn, Hưng Thịnh, Bàu Hàm, Gia Kiệm, Dầu Giây, Thống Nhất.",
"full_name": "ĐẶNG DOÃN THÀNH",
"full_name_ascii": "DANG DOAN THANH",
"birth_date_text": "18/12/1978",
"birth_year": 1978,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An",
"residence": "Ấp Việt Kiều, xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Trinh Cử nhân sát cảnh",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B",
"occupation_position": "nghị Việt Nam - Séc Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch đồng Hội nhân dân xã Trảng",
"workplace": "Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.",
"party_joined_on": "28/12/2002",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Xã Trảng Bom nhiệm kỳ 2021-",
"notes": null,
"raw_text": "ĐẶNG DOÃN THÀNH | 18/12/1978 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An | Ấp Việt Kiều, xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai | 12/12 | Đại học chuyên ngành Trinh Cử nhân sát cảnh | Cao cấp | Tiếng Anh B | nghị Việt Nam - Séc Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch đồng Hội nhân dân xã Trảng | Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. | 28/12/2002 | Không | Xã Trảng Bom nhiệm kỳ 2021-",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Trị An, Tân An, Phú Lý, Bình Minh, Trảng Bom, An Viễn, Hưng Thịnh, Bàu Hàm, Gia Kiệm, Dầu Giây, Thống Nhất."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "ff50cb34-e365-4818-bc96-09506cdf510c",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 250,
"source_row_number": 306,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Cam Ly - Đà Lạt, Lang Biang - Đà Lạt, Lâm Viên - Đà Lạt, Xuân Hương - Đà Lạt, Xuân Trường - Đà Lạt và các xã: Lạc Dương, Đức Trọng, Hiệp Thạnh, Gia Hiệp, Ninh Gia, Tà Hine, Tà Năng, D’Ran, Đơn Dương, Ka Đô, Quảng Lập.",
"full_name": "ĐẶNG ĐỨC HIỆP",
"full_name_ascii": "DANG DUC HIEP",
"birth_date_text": "01/5/1972",
"birth_year": 1972,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh",
"residence": "Số 01 đường Lý Nam Đế, phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Kinh tế; sĩ sĩ Thạc Thạc Tài chính ngân hàng",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Thường vụ tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch đồng Hội nhân dân phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng",
"workplace": "Đảng ủy phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng",
"party_joined_on": "11/7/1998",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "kỳ 2004- 2011, 2021- 2026; thành Đà phố Lạt nhiệm kỳ 2004- 2011; phườn g Xuân Hương Đà - Lạt",
"notes": null,
"raw_text": "ĐẶNG ĐỨC HIỆP | 01/5/1972 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | Số 01 đường Lý Nam Đế, phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | 12/12 | Đại học chuyên ngành Kinh tế; sĩ sĩ Thạc Thạc Tài chính ngân hàng | Cao cấp | Tiếng Anh B | Ủy viên Ban Thường vụ tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch đồng Hội nhân dân phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | Đảng ủy phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | 11/7/1998 | Không | kỳ 2004- 2011, 2021- 2026; thành Đà phố Lạt nhiệm kỳ 2004- 2011; phườn g Xuân Hương Đà - Lạt",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Cam Ly - Đà Lạt, Lang Biang - Đà Lạt, Lâm Viên - Đà Lạt, Xuân Hương - Đà Lạt, Xuân Trường - Đà Lạt và các xã: Lạc Dương, Đức Trọng, Hiệp Thạnh, Gia Hiệp, Ninh Gia, Tà Hine, Tà Năng, D’Ran, Đơn Dương, Ka Đô, Quảng Lập."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "fea90917-6d60-4673-a9c1-70d999193dc3",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 14,
"source_row_number": 18,
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Sơn Tây, Tùng Thiện và các xã: Đoài Phương, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Yên Bài, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn",
"full_name": "ĐẶNG MINH CHÂU (HÒA THƯỢNG THÍCH BẢO NGHIÊM)",
"full_name_ascii": "DANG MINH CHAU (HOA THUONG THICH BAO NGHIEM)",
"birth_date_text": "27/12/1956",
"birth_year": 1956,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Phật giáo",
"home_town": "Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên",
"residence": "Số 63 phố Bằng Liệt, phường Hoàng Liệt, thành phố Hà Nội",
"general_education": "10/10",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Phật sĩ Tiến giáo; sĩ Tiến Triết học",
"political_theory": "Không",
"foreign_language": "Tiếng Trung B2",
"occupation_position": "Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam thành phố Hà Ủy Nội; Ủy viên ban Trung ương Mặt trận Tổ",
"workplace": "Giáo hội Phật giáo Việt Nam thành phố Hà Nội",
"party_joined_on": "Không",
"national_assembly_history": "XIII, XIV, XV",
"peoples_council_history": "Thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 1999- 2004; 2004- 2011",
"notes": null,
"raw_text": "ĐẶNG MINH CHÂU (HÒA THƯỢNG THÍCH BẢO NGHIÊM) | 27/12/1956 | Nam | Việt Nam | Kinh | Phật giáo | Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | Số 63 phố Bằng Liệt, phường Hoàng Liệt, thành phố Hà Nội | 10/10 | Đại học chuyên ngành Phật sĩ Tiến giáo; sĩ Tiến Triết học | Không | Tiếng Trung B2 | Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam thành phố Hà Ủy Nội; Ủy viên ban Trung ương Mặt trận Tổ | Giáo hội Phật giáo Việt Nam thành phố Hà Nội | Không | XIII, XIV, XV | Thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 1999- 2004; 2004- 2011",
"source_data": {
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Sơn Tây, Tùng Thiện và các xã: Đoài Phương, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Yên Bài, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn"
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:19.808777+00:00"
},
{
"id": "3d3a5cc4-cbc5-4d7b-8dc3-c0ccce3832ae",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 326,
"source_row_number": 398,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk BLa và các xã: Đăk Rơ Wa, Ngọk Bay, Ia Chim, Sa Thầy, Sa Bình, Ya Ly, Rờ Kơi, Mô Rai, Ia Tơi, Ia Đal, Đăk Kôi, Kon Braih, Đăk Rve, Măng Đen, Măng Bút, Kon Plông, Sơn Linh, Sơn Hà, Sơn Thủy, Sơn Kỳ, Sơn Hạ, Sơn Tây, Sơn Tây Thượng, Sơn Tây Hạ, Ba Vì, Ba Tô, Ba Dinh, Ba Tơ, Ba Vinh, Ba Động, Đặng Thùy Trâm, Ba Xa.",
"full_name": "ĐẶNG NGỌC HUY",
"full_name_ascii": "DANG NGOC HUY",
"birth_date_text": "năm sinh 25/12/1975",
"birth_year": 1975,
"gender": "tính Nam",
"nationality": "tịch Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "giáo Không",
"home_town": "quán Xã Vân Đình, thành phố Hà Nội.",
"residence": "hiện nay Số 185 phố Yên Lạc, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội",
"general_education": "dục phổ thông 12/12",
"professional_qualification": "Học hàm, Lý môn, nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành Luật kinh tế; sĩ sĩ Thạc Thạc Luật cạnh tranh so sánh",
"political_theory": "luận chính trị Cao cấp",
"foreign_language": "Ngoại ngữ Thạc sĩ - Tiếng Anh",
"occupation_position": "chức vụ Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ Ủy nhiệm ban Công tác đại biểu của Quốc hội",
"workplace": "tác Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội",
"party_joined_on": "(nếu có) 31/8/2004",
"national_assembly_history": "(nếu có) XV",
"peoples_council_history": "(nếu có) Tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021- 2026 Tỉnh Quảng",
"notes": null,
"raw_text": "ĐẶNG NGỌC HUY | năm sinh 25/12/1975 | tính Nam | tịch Việt Nam | Kinh | giáo Không | quán Xã Vân Đình, thành phố Hà Nội. | hiện nay Số 185 phố Yên Lạc, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội | dục phổ thông 12/12 | Học hàm, Lý môn, nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành Luật kinh tế; sĩ sĩ Thạc Thạc Luật cạnh tranh so sánh | luận chính trị Cao cấp | Ngoại ngữ Thạc sĩ - Tiếng Anh | chức vụ Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ Ủy nhiệm ban Công tác đại biểu của Quốc hội | tác Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội | (nếu có) 31/8/2004 | (nếu có) XV | (nếu có) Tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021- 2026 Tỉnh Quảng",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk BLa và các xã: Đăk Rơ Wa, Ngọk Bay, Ia Chim, Sa Thầy, Sa Bình, Ya Ly, Rờ Kơi, Mô Rai, Ia Tơi, Ia Đal, Đăk Kôi, Kon Braih, Đăk Rve, Măng Đen, Măng Bút, Kon Plông, Sơn Linh, Sơn Hà, Sơn Thủy, Sơn Kỳ, Sơn Hạ, Sơn Tây, Sơn Tây Thượng, Sơn Tây Hạ, Ba Vì, Ba Tô, Ba Dinh, Ba Tơ, Ba Vinh, Ba Động, Đặng Thùy Trâm, Ba Xa."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "7659dbbf-f05e-492e-821a-edb986c0dcff",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 243,
"source_row_number": 298,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Đô Vinh, Phan Rang, Đông Hải và các xã: Đông Khánh Sơn; Tây Khánh Sơn; Khánh Sơn; Bác Ái; Bác Ái Đông; Bác Ái Tây; Lâm Sơn; Anh Dũng; Ninh Sơn; Ninh Phước; Phước Hữu; Phước Hậu; Thuận Nam; Cà Ná; Phước Hà; Phước Dinh.",
"full_name": "ĐÀNG THỊ MỸ HƯƠNG",
"full_name_ascii": "DANG THI MY HUONG",
"birth_date_text": "24/6/1973",
"birth_year": 1973,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Chăm",
"religion": "Bà môn",
"home_town": "Xã Phướ c la Hữu, tỉnh Khánh Hòa",
"residence": "Số nhà 20, đường Hồng Bàng, tổ dân phố 34, phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Sư phạm, Đại học chuyên sĩ Thạc ngành Anh văn; sĩ Thạc Quản lý giáo dục",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân Anh Văn",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Khánh Hòa",
"workplace": "Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Khánh Hòa",
"party_joined_on": "29/9/2001",
"national_assembly_history": "XII, XIII, XIV, XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2004- 2011, 2011- 2016, 2016- 2021",
"notes": null,
"raw_text": "ĐÀNG THỊ MỸ HƯƠNG | 24/6/1973 | Nữ | Việt Nam | Chăm | Bà môn | Xã Phướ c la Hữu, tỉnh Khánh Hòa | Số nhà 20, đường Hồng Bàng, tổ dân phố 34, phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa | 12/12 | Đại học chuyên ngành Sư phạm, Đại học chuyên sĩ Thạc ngành Anh văn; sĩ Thạc Quản lý giáo dục | Cao cấp | Cử nhân Anh Văn | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Khánh Hòa | Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Khánh Hòa | 29/9/2001 | XII, XIII, XIV, XV | Tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2004- 2011, 2011- 2016, 2016- 2021",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Đô Vinh, Phan Rang, Đông Hải và các xã: Đông Khánh Sơn; Tây Khánh Sơn; Khánh Sơn; Bác Ái; Bác Ái Đông; Bác Ái Tây; Lâm Sơn; Anh Dũng; Ninh Sơn; Ninh Phước; Phước Hữu; Phước Hậu; Thuận Nam; Cà Ná; Phước Hà; Phước Dinh."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "34a0403d-4483-4b3d-b35e-906df258e7ec",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 330,
"source_row_number": 403,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: An Sinh, Đông Triều, Mạo Khê, Bình Khê, Hoàng Quế, Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí, Hiệp Hòa, Quảng Yên, Liên Hòa, Phong Cốc, Hà An, Đông Mai.",
"full_name": "ĐẶNG XUÂN PHƯƠNG",
"full_name_ascii": "DANG XUAN PHUONG",
"birth_date_text": "25/11/1974",
"birth_year": 1974,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Xuân Hồng, tỉnh Ninh Bình",
"residence": "115 phố Vĩnh Phúc, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội",
"general_education": "thông 12/12",
"professional_qualification": "vụ Đại học chuyên ngành Luật; Đại học chuyên ngành sĩ Ngoại Tiến ngữ tiếng Pháp; sĩ Thạc luật; sĩ Tiến luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân tiếng Pháp; Tiếng Anh B",
"occupation_position": "Phó Bí thư Đảng ủy Quốc hội; Phó Chủ Ủy nhiệm ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội",
"workplace": "Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội",
"party_joined_on": "01/9/2003",
"national_assembly_history": "XIV, XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐẶNG XUÂN PHƯƠNG | 25/11/1974 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Xuân Hồng, tỉnh Ninh Bình | 115 phố Vĩnh Phúc, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội | thông 12/12 | vụ Đại học chuyên ngành Luật; Đại học chuyên ngành sĩ Ngoại Tiến ngữ tiếng Pháp; sĩ Thạc luật; sĩ Tiến luật | Cao cấp | Cử nhân tiếng Pháp; Tiếng Anh B | Phó Bí thư Đảng ủy Quốc hội; Phó Chủ Ủy nhiệm ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | 01/9/2003 | XIV, XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: An Sinh, Đông Triều, Mạo Khê, Bình Khê, Hoàng Quế, Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí, Hiệp Hòa, Quảng Yên, Liên Hòa, Phong Cốc, Hà An, Đông Mai."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "6a8a4a7e-9da1-4054-95ee-b77dc3077d28",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 92,
"source_row_number": 108,
"province_code": 5,
"province_name": "THÀNH PHỐ CẦN THƠ",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thuận Hưng, Tân Lộc, Trung Nhứt, Thốt Nốt và các xã: Vĩnh Trinh, Vĩnh Thạnh, Thạnh Quới, Thạnh An, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Hưng, Cờ Đỏ, Đông Thuận, Đông Hiệp, Thới Lai, Trường Xuân.",
"full_name": "ĐÀO CHÍ NGHĨA",
"full_name_ascii": "DAO CHI NGHIA",
"birth_date_text": "12/6/1982",
"birth_year": 1982,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Cái Răng, thành phố Cần Thơ",
"residence": "Số 671/2, khu vực 1, đường 3/2 phường An Bình, thành phố Cần Thơ",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "trị kinh doanh Đại học chuyên ngành quản lý sĩ kinh tế; Thạc sĩ Thạc Quản lý Kinh tế 92",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh",
"occupation_position": "- Israrel Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố; Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại",
"workplace": "Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Cần Thơ",
"party_joined_on": "31/12/2003",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐÀO CHÍ NGHĨA | 12/6/1982 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Cái Răng, thành phố Cần Thơ | Số 671/2, khu vực 1, đường 3/2 phường An Bình, thành phố Cần Thơ | 12/12 | trị kinh doanh Đại học chuyên ngành quản lý sĩ kinh tế; Thạc sĩ Thạc Quản lý Kinh tế 92 | Cao cấp | Tiếng Anh | - Israrel Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố; Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại | Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Cần Thơ | 31/12/2003 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 5,
"province_name": "THÀNH PHỐ CẦN THƠ",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thuận Hưng, Tân Lộc, Trung Nhứt, Thốt Nốt và các xã: Vĩnh Trinh, Vĩnh Thạnh, Thạnh Quới, Thạnh An, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Hưng, Cờ Đỏ, Đông Thuận, Đông Hiệp, Thới Lai, Trường Xuân."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:20.982622+00:00"
},
{
"id": "6e4a2c2d-76e2-4c4f-b859-3d01500036f5",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 134,
"source_row_number": 161,
"province_code": 8,
"province_name": "TỈNH BẮC NINH",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai và các xã: Chi Lăng, Phù Lãng.",
"full_name": "ĐÀO HỒNG LAN",
"full_name_ascii": "DAO HONG LAN",
"birth_date_text": "23/7/1971",
"birth_year": 1971,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Kim Thành , thành phố Hải Phòng",
"residence": "Số 21 dự án khu nhà ở Xuân La, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành kinh tế, quản lý sản sĩ xuất và Thạc kinh doanh công nghiệp; sĩ Thạc Kinh tế",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Y tế",
"workplace": "Bộ Y tế",
"party_joined_on": "15/3/2001",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2021- 2026 (từ 6/2021 - 12/202 2)",
"notes": null,
"raw_text": "ĐÀO HỒNG LAN | 23/7/1971 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Kim Thành , thành phố Hải Phòng | Số 21 dự án khu nhà ở Xuân La, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành kinh tế, quản lý sản sĩ xuất và Thạc kinh doanh công nghiệp; sĩ Thạc Kinh tế | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Y tế | Bộ Y tế | 15/3/2001 | XV | Tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2021- 2026 (từ 6/2021 - 12/202 2)",
"source_data": {
"province_code": 8,
"province_name": "TỈNH BẮC NINH",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai và các xã: Chi Lăng, Phù Lãng."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:22.184172+00:00"
},
{
"id": "63a93e1d-df37-490c-abdc-2c385b864e82",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 189,
"source_row_number": 225,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Phước Bình, Phước Long, Đồng Xoài, Bình Phước và các xã: Đak Nhau, Bom Bo, Thọ Sơn, Bù Đăng, Nghĩa Trung, Phước Sơn, Bình Tân, Phú Trung, Phú Riềng, Long Hà, Thuận Lợi, Đồng Tâm, Đồng Phú, Tân Lợi.",
"full_name": "ĐIỂU HUỲNH SANG",
"full_name_ascii": "DIEU HUYNH SANG",
"birth_date_text": "25/12/1980",
"birth_year": 1980,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Xtiêng",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Tân Hưng, tỉnh Đồng Nai",
"residence": "Khu phố Tân Trà 1, phường Bình Phước, tỉnh Đồng Nai",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Quản lý văn sĩ Thạc hóa; sĩ Thạc Văn hóa học",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội Đồng tỉnh Nai",
"workplace": "Đoàn Đại biểu Quốc hội Đồng tỉnh Nai",
"party_joined_on": "02/9/2010",
"national_assembly_history": "XIII, XIV, XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2011- 2016;2 016- 2021; Tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2021- 2026",
"notes": null,
"raw_text": "ĐIỂU HUỲNH SANG | 25/12/1980 | Nữ | Việt Nam | Xtiêng | Không | Xã Tân Hưng, tỉnh Đồng Nai | Khu phố Tân Trà 1, phường Bình Phước, tỉnh Đồng Nai | 12/12 | Đại học chuyên ngành Quản lý văn sĩ Thạc hóa; sĩ Thạc Văn hóa học | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội Đồng tỉnh Nai | Đoàn Đại biểu Quốc hội Đồng tỉnh Nai | 02/9/2010 | XIII, XIV, XV | Tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2011- 2016;2 016- 2021; Tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2021- 2026",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Phước Bình, Phước Long, Đồng Xoài, Bình Phước và các xã: Đak Nhau, Bom Bo, Thọ Sơn, Bù Đăng, Nghĩa Trung, Phước Sơn, Bình Tân, Phú Trung, Phú Riềng, Long Hà, Thuận Lợi, Đồng Tâm, Đồng Phú, Tân Lợi."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:24.655622+00:00"
},
{
"id": "1a0c31f0-87d7-46d5-979d-efca368f2724",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 315,
"source_row_number": 386,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Xuân Hòa, Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên và các xã: Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bình Tuyền, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Tam Đảo, Tam Dương, Hội Thịnh.",
"full_name": "ĐINH CÔNG SỸ",
"full_name_ascii": "DINH CONG SY",
"birth_date_text": "25/11/1979",
"birth_year": 1979,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Mường",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Tườn g Hạ, tỉnh Sơn La",
"residence": "P1001 Nhà Công vụ của Quốc hội, số 02 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Cử nhân Ngoại ngữ chuyên sĩ ngành Thạc tiếng Anh; sĩ Thạc Luật học",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "tiếng Lào; tiếng Pháp giao cơ tiếp bản; tiếng dân tộc Mườn g giao tiếp thành thạo; tiếng dân tộc",
"occupation_position": "Chủ tịch Thường trực Nhóm đại biểu Quốc hội trẻ, Phó Chủ tịch Nhóm sĩ nghị hữu nghị Việt Nam - Lào, Phó Chủ tịch Nhóm sĩ nghị hữu nghị",
"workplace": "Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội",
"party_joined_on": "02/9/2005",
"national_assembly_history": "XIII, XIV, XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐINH CÔNG SỸ | 25/11/1979 | Nam | Việt Nam | Mường | Không | Xã Tườn g Hạ, tỉnh Sơn La | P1001 Nhà Công vụ của Quốc hội, số 02 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội | 12/12 | Cử nhân Ngoại ngữ chuyên sĩ ngành Thạc tiếng Anh; sĩ Thạc Luật học | Cao cấp | tiếng Lào; tiếng Pháp giao cơ tiếp bản; tiếng dân tộc Mườn g giao tiếp thành thạo; tiếng dân tộc | Chủ tịch Thường trực Nhóm đại biểu Quốc hội trẻ, Phó Chủ tịch Nhóm sĩ nghị hữu nghị Việt Nam - Lào, Phó Chủ tịch Nhóm sĩ nghị hữu nghị | Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | 02/9/2005 | XIII, XIV, XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Xuân Hòa, Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên và các xã: Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bình Tuyền, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Tam Đảo, Tam Dương, Hội Thịnh."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "1a639886-68c7-4112-9e64-ce3267777c48",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 141,
"source_row_number": 169,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành và các xã: Hồ Thị Kỷ, Tân Lộc, Trí Phải, Thới Bình, Biển Bạch, Nguyễn Phích, Khánh An, U Minh, Khánh Lâm.",
"full_name": "ĐINH NGỌC MINH",
"full_name_ascii": "DINH NGOC MINH",
"birth_date_text": "03/5/1967",
"birth_year": 1967,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình",
"residence": "Phòng 2503, Nhà chung cư 101 Láng Hạ, phường Đống Đa, thành phố Hà Nội",
"general_education": "10/10",
"professional_qualification": "doanh Đại học chuyên ngành lâm sĩ Thạc nghiệp; sĩ Thạc Quản lý công 141",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội",
"workplace": "Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội",
"party_joined_on": "19/5/1998",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐINH NGỌC MINH | 03/5/1967 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Phòng 2503, Nhà chung cư 101 Láng Hạ, phường Đống Đa, thành phố Hà Nội | 10/10 | doanh Đại học chuyên ngành lâm sĩ Thạc nghiệp; sĩ Thạc Quản lý công 141 | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | 19/5/1998 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành và các xã: Hồ Thị Kỷ, Tân Lộc, Trí Phải, Thới Bình, Biển Bạch, Nguyễn Phích, Khánh An, U Minh, Khánh Lâm."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "6a849216-29cb-499f-baf6-7ec840930dc9",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 210,
"source_row_number": 255,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Pleiku, Hội Phú, Diên Hồng, An Phú, Thống Nhất và các xã: Gào, Biển Hồ, Chư Păh, Ia Khươl, Ia Phí, Ia Ly, Chư Prông, Bàu Cạn, Ia Boòng, Ia Lâu, Ia Pia, Ia Tôr, Ia Púch, Ia Mơ, Đức Cơ, Ia Krêl, Ia Pnôn, Ia Nan, Ia Grai, Ia Krái, Ia Hrung, Ia Chia, Ia O, Ia Dơk, Ia Dom. ( Trụ sở Ban bầu cử Phường Pleiku)",
"full_name": "ĐINH NGỌC QUÝ",
"full_name_ascii": "DINH NGOC QUY",
"birth_date_text": "20/02/1973",
"birth_year": 1973,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình",
"residence": "Số nhà 32, ngõ 122 đường Láng, phường Đống Đa, thành",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Kinh tế Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Luật; sĩ Thạc Luật 210",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "- Thụy Điển Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động",
"workplace": "Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội",
"party_joined_on": "15/6/2004",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐINH NGỌC QUÝ | 20/02/1973 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình | Số nhà 32, ngõ 122 đường Láng, phường Đống Đa, thành | 12/12 | Kinh tế Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Luật; sĩ Thạc Luật 210 | Cao cấp | Tiếng Anh C | - Thụy Điển Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động | Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | 15/6/2004 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Pleiku, Hội Phú, Diên Hồng, An Phú, Thống Nhất và các xã: Gào, Biển Hồ, Chư Păh, Ia Khươl, Ia Phí, Ia Ly, Chư Prông, Bàu Cạn, Ia Boòng, Ia Lâu, Ia Pia, Ia Tôr, Ia Púch, Ia Mơ, Đức Cơ, Ia Krêl, Ia Pnôn, Ia Nan, Ia Grai, Ia Krái, Ia Hrung, Ia Chia, Ia O, Ia Dơk, Ia Dom. ( Trụ sở Ban bầu cử Phường Pleiku)"
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:24.655622+00:00"
},
{
"id": "70a9c4e7-9ef4-4c84-8166-86e8356c3e2b",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 23,
"source_row_number": 26,
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"electoral_unit_number": 9,
"electoral_unit_description": "Gồm phường Chương Mỹ và các xã: Phú Nghĩa, Xuân Mai, Trần Phú, Hòa Phú, Quảng Bị, Thạch Thất, Hạ Bằng, Tây Phương, Hòa Lạc, Yên Xuân, Quốc Oai, Hưng Đạo, Kiều Phú, Phú Cát",
"full_name": "ĐÌNH TẠ THI",
"full_name_ascii": "DINH TA THI",
"birth_date_text": "24/9/1973",
"birth_year": 1973,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Thượ ng Phúc, thành phố Hà Nội",
"residence": "Nhà C6, 130A, Đốc phố Ngữ, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội.",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Công nghệ hóa học; Đại học chuyên ngành Quản trị kinh sĩ Tiến doanh công nghiệp và xây dựng cơ bản; sĩ Thạc Quản lý công",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh D",
"occupation_position": "nghệ và Môi trường; Bí thư Chi bộ Thường Ủy trực ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Phó Chủ Ủy nhiệm ban Khoa học,",
"workplace": "Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội",
"party_joined_on": "30/12/1998",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐÌNH TẠ THI | 24/9/1973 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Thượ ng Phúc, thành phố Hà Nội | Nhà C6, 130A, Đốc phố Ngữ, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội. | 12/12 | Công nghệ hóa học; Đại học chuyên ngành Quản trị kinh sĩ Tiến doanh công nghiệp và xây dựng cơ bản; sĩ Thạc Quản lý công | Cao cấp | Tiếng Anh D | nghệ và Môi trường; Bí thư Chi bộ Thường Ủy trực ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Phó Chủ Ủy nhiệm ban Khoa học, | Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | 30/12/1998 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 9,
"electoral_unit_description": "Gồm phường Chương Mỹ và các xã: Phú Nghĩa, Xuân Mai, Trần Phú, Hòa Phú, Quảng Bị, Thạch Thất, Hạ Bằng, Tây Phương, Hòa Lạc, Yên Xuân, Quốc Oai, Hưng Đạo, Kiều Phú, Phú Cát"
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:19.808777+00:00"
},
{
"id": "4078a0ea-18c6-4353-a690-a68308434c7a",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 326,
"source_row_number": 399,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk BLa và các xã: Đăk Rơ Wa, Ngọk Bay, Ia Chim, Sa Thầy, Sa Bình, Ya Ly, Rờ Kơi, Mô Rai, Ia Tơi, Ia Đal, Đăk Kôi, Kon Braih, Đăk Rve, Măng Đen, Măng Bút, Kon Plông, Sơn Linh, Sơn Hà, Sơn Thủy, Sơn Kỳ, Sơn Hạ, Sơn Tây, Sơn Tây Thượng, Sơn Tây Hạ, Ba Vì, Ba Tô, Ba Dinh, Ba Tơ, Ba Vinh, Ba Động, Đặng Thùy Trâm, Ba Xa.",
"full_name": "ĐINH THỊ HỒNG MINH",
"full_name_ascii": "DINH THI HONG MINH",
"birth_date_text": "11/4/1970",
"birth_year": 1970,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Hrê",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Minh Long, tỉnh Quản g Ngãi",
"residence": "Số 191, đường An Dương Vương, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Cử nhân Kế toán",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh A",
"occupation_position": "Phó Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi",
"workplace": "ủy Tỉnh Quảng Ngãi",
"party_joined_on": "04/5/1999",
"national_assembly_history": "XIV",
"peoples_council_history": "Ngãi nhiệm kỳ 2011- 2016, 2016- 2021, 2021- 2026; huyện Minh Long nhiệm kỳ 2004- 2011",
"notes": null,
"raw_text": "ĐINH THỊ HỒNG MINH | 11/4/1970 | Nữ | Việt Nam | Hrê | Không | Xã Minh Long, tỉnh Quản g Ngãi | Số 191, đường An Dương Vương, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi | 12/12 | Đại học chuyên ngành Cử nhân Kế toán | Cao cấp | Tiếng Anh A | Phó Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi | ủy Tỉnh Quảng Ngãi | 04/5/1999 | XIV | Ngãi nhiệm kỳ 2011- 2016, 2016- 2021, 2021- 2026; huyện Minh Long nhiệm kỳ 2004- 2011",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk BLa và các xã: Đăk Rơ Wa, Ngọk Bay, Ia Chim, Sa Thầy, Sa Bình, Ya Ly, Rờ Kơi, Mô Rai, Ia Tơi, Ia Đal, Đăk Kôi, Kon Braih, Đăk Rve, Măng Đen, Măng Bút, Kon Plông, Sơn Linh, Sơn Hà, Sơn Thủy, Sơn Kỳ, Sơn Hạ, Sơn Tây, Sơn Tây Thượng, Sơn Tây Hạ, Ba Vì, Ba Tô, Ba Dinh, Ba Tơ, Ba Vinh, Ba Động, Đặng Thùy Trâm, Ba Xa."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "5b56eabd-05ca-4fb0-9e81-72ca44088840",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 322,
"source_row_number": 392,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm đặc khu Lý Sơn, các phường: Trương Quang Trọng, Cẩm Thành và các xã: Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trường Giang, Ba Gia, Sơn Tịnh, Thọ Phong, Trà Bồng, Đông Trà Bồng, Tây Trà, Thanh Bồng, Cà Đam, Tây Trà Bồng, Tịnh Khê, An Phú.",
"full_name": "ĐINH THỊ PHƯƠNG LAN",
"full_name_ascii": "DINH THI PHUONG LAN",
"birth_date_text": "05/6/1976",
"birth_year": 1976,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Co",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Trà Bồng, tỉnh Quản g Ngãi.",
"residence": "Nhà Công vụ Văn phòng Quốc hội, số 02 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội.",
"general_education": "thông 12/12",
"professional_qualification": "vụ Đại học chuyên ngành Ngoại ngữ; sĩ Thạc Tiến sĩ, Tiến sĩ Quản lý giáo dục",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân Ngôn ngữ Anh.",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội",
"workplace": "đồng Hội Dân tộc của Quốc hội",
"party_joined_on": "03/02/2008",
"national_assembly_history": "XII, XIII, XIV, XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐINH THỊ PHƯƠNG LAN | 05/6/1976 | Nữ | Việt Nam | Co | Không | Xã Trà Bồng, tỉnh Quản g Ngãi. | Nhà Công vụ Văn phòng Quốc hội, số 02 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội. | thông 12/12 | vụ Đại học chuyên ngành Ngoại ngữ; sĩ Thạc Tiến sĩ, Tiến sĩ Quản lý giáo dục | Cao cấp | Cử nhân Ngôn ngữ Anh. | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | đồng Hội Dân tộc của Quốc hội | 03/02/2008 | XII, XIII, XIV, XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm đặc khu Lý Sơn, các phường: Trương Quang Trọng, Cẩm Thành và các xã: Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trường Giang, Ba Gia, Sơn Tịnh, Thọ Phong, Trà Bồng, Đông Trà Bồng, Tây Trà, Thanh Bồng, Cà Đam, Tây Trà Bồng, Tịnh Khê, An Phú."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "99eb601e-8840-4533-9201-66b2173f9d04",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 162,
"source_row_number": 191,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Đông Hòa, Phú Yên, Hòa Hiệp và các xã: Suối Trai, Sông Hinh, Đức Bình, Ea Bá, Ea Ly, Sơn Hòa, Hòa Thịnh, Hòa Xuân, Hòa Mỹ, Cư Yang, M’Drắk, Cư Prao, Ea Riêng, Cư M’ta, Krông Á, Ea Trang, Ea Păl, Ea Kar, Ea Ô, Ea Knốp, Ea Drông, Tam Giang, Phú Xuân.",
"full_name": "ĐỖ CHÍ NGHĨA",
"full_name_ascii": "DO CHI NGHIA",
"birth_date_text": "05/01/1975",
"birth_year": 1975,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Duy Hà, tỉnh Ninh Bình",
"residence": "Phòng 0906, Tòa nhà A1, Vinhome Gardeni a, đường Hàm Nghi, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Báo chí, Đại học chuyên Phó ngành Giáo sư, Quản sĩ Tiến lý xã hội; sĩ Thạc Báo chí; sĩ Tiến Báo chí",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Trung C",
"occupation_position": "Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội, Phó Trưởng Ban chỉ đạo 35 Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Ủy",
"workplace": "Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội",
"party_joined_on": "22/11/1995",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỖ CHÍ NGHĨA | 05/01/1975 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Duy Hà, tỉnh Ninh Bình | Phòng 0906, Tòa nhà A1, Vinhome Gardeni a, đường Hàm Nghi, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Báo chí, Đại học chuyên Phó ngành Giáo sư, Quản sĩ Tiến lý xã hội; sĩ Thạc Báo chí; sĩ Tiến Báo chí | Cao cấp | Tiếng Trung C | Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội, Phó Trưởng Ban chỉ đạo 35 Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Ủy | Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | 22/11/1995 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Đông Hòa, Phú Yên, Hòa Hiệp và các xã: Suối Trai, Sông Hinh, Đức Bình, Ea Bá, Ea Ly, Sơn Hòa, Hòa Thịnh, Hòa Xuân, Hòa Mỹ, Cư Yang, M’Drắk, Cư Prao, Ea Riêng, Cư M’ta, Krông Á, Ea Trang, Ea Păl, Ea Kar, Ea Ô, Ea Knốp, Ea Drông, Tam Giang, Phú Xuân."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "8de3eceb-5397-489f-a428-46111393d432",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 42,
"source_row_number": 47,
"province_code": 2,
"province_name": "THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH",
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tân Định, Sài Gòn, Bến Thành, Cầu Ông Lãnh, Bàn Cờ, Xuân Hòa, Hòa Hưng, Nhiêu Lộc, Diên Hồng, Vườn Lài, Phú Nhuận, Cầu Kiệu, Đức Nhuận, Tân Sơn Nhất, Tân Sơn Hòa, Chợ Quán, An Đông, Chợ Lớn, Bình Tây, Bình Tiên, Bình Phú.",
"full_name": "ĐỖ ĐỨC HIỂN",
"full_name_ascii": "DO DUC HIEN",
"birth_date_text": "14/9/1977",
"birth_year": 1977,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên.",
"residence": "Căn hộ số N4A12, nhà số 4, dự án ở Nhà để bán, Tổ dân phố 1, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội.",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Luật Tư pháp và sĩ Thạc Hành chính nhà nước; sĩ Thạc Luật Dân sự",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân - Tiếng Anh",
"occupation_position": "Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm sĩ nghị hữu nghị",
"workplace": "Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội",
"party_joined_on": "27/10/2005",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỖ ĐỨC HIỂN | 14/9/1977 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên. | Căn hộ số N4A12, nhà số 4, dự án ở Nhà để bán, Tổ dân phố 1, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội. | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật Tư pháp và sĩ Thạc Hành chính nhà nước; sĩ Thạc Luật Dân sự | Cao cấp | Cử nhân - Tiếng Anh | Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm sĩ nghị hữu nghị | Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | 27/10/2005 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 2,
"province_name": "THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tân Định, Sài Gòn, Bến Thành, Cầu Ông Lãnh, Bàn Cờ, Xuân Hòa, Hòa Hưng, Nhiêu Lộc, Diên Hồng, Vườn Lài, Phú Nhuận, Cầu Kiệu, Đức Nhuận, Tân Sơn Nhất, Tân Sơn Hòa, Chợ Quán, An Đông, Chợ Lớn, Bình Tây, Bình Tiên, Bình Phú."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:19.808777+00:00"
},
{
"id": "65578de6-6e7b-446e-9ed1-2fc5727264ab",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 28,
"source_row_number": 31,
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"electoral_unit_number": 11,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mê Linh, Yên Lãng, Tiến Thắng, Quang Minh, Sóc Sơn, Đa Phúc, Nội Bài, Trung Giã, Kim Anh",
"full_name": "ĐỖ ĐỨC HỒNG HÀ",
"full_name_ascii": "DO DUC HONG HA",
"birth_date_text": "30/8/1969",
"birth_year": 1969,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Hà Tây, thành phố Hải Phòng",
"residence": "Nhà số 6, ngõ 175/42, đường Lạc Long Quân, tổ 4, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "ngành Luật, Đại học chuyên ngành Xây dựng Đảng và sĩ Tiến Chính quyền nhà nước, Đại học chuyên ngành Hành",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "hành Đảng bộ; Phó Chủ Ủy nhiệm ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Chủ tịch Nhóm sĩ Nghị hữu nghị Việt Nam - Iran; Chủ tịch Nhóm",
"workplace": "Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội",
"party_joined_on": "19/5/1993",
"national_assembly_history": "XIV, XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỖ ĐỨC HỒNG HÀ | 30/8/1969 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Hà Tây, thành phố Hải Phòng | Nhà số 6, ngõ 175/42, đường Lạc Long Quân, tổ 4, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội | 12/12 | ngành Luật, Đại học chuyên ngành Xây dựng Đảng và sĩ Tiến Chính quyền nhà nước, Đại học chuyên ngành Hành | Cao cấp | Tiếng Anh C | hành Đảng bộ; Phó Chủ Ủy nhiệm ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Chủ tịch Nhóm sĩ Nghị hữu nghị Việt Nam - Iran; Chủ tịch Nhóm | Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | 19/5/1993 | XIV, XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 11,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mê Linh, Yên Lãng, Tiến Thắng, Quang Minh, Sóc Sơn, Đa Phúc, Nội Bài, Trung Giã, Kim Anh"
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:19.808777+00:00"
},
{
"id": "bb236e59-27c4-4e56-8894-6aaa138c7505",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 359,
"source_row_number": 442,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, Gò Dầu, Long Hoa, Hòa Thành, Thanh Điền và các xã: An Ninh, Hậu Nghĩa, Hiệp Hòa, Hưng Thuận, Long Chữ, Thạnh Đức, Phước Thạnh, Truông Mít. Số đại biểu Quốc hội được bầu là ba.",
"full_name": "ĐỖ HOÀNG VIỆT",
"full_name_ascii": "DO HOANG VIET",
"birth_date_text": "09/10/1973",
"birth_year": 1973,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng",
"residence": "20A Phạm Đình Hổ, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành tiếng Anh, Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Kinh tế đối ngoại; sĩ Thạc Ngoại giao và Thươn g mại",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân tiếng Anh; tiếng Tây Ban Nha C",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Quốc hội; Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Quan hệ Quốc Văn tế, phòng Quốc hội",
"workplace": "Văn phòng Quốc hội",
"party_joined_on": "02/9/2005",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỖ HOÀNG VIỆT | 09/10/1973 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | 20A Phạm Đình Hổ, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành tiếng Anh, Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Kinh tế đối ngoại; sĩ Thạc Ngoại giao và Thươn g mại | Cao cấp | Cử nhân tiếng Anh; tiếng Tây Ban Nha C | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Quốc hội; Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Quan hệ Quốc Văn tế, phòng Quốc hội | Văn phòng Quốc hội | 02/9/2005 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, Gò Dầu, Long Hoa, Hòa Thành, Thanh Điền và các xã: An Ninh, Hậu Nghĩa, Hiệp Hòa, Hưng Thuận, Long Chữ, Thạnh Đức, Phước Thạnh, Truông Mít. Số đại biểu Quốc hội được bầu là ba."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:29.51224+00:00"
},
{
"id": "7ba70e2d-6e3e-4c41-9a10-f21392bec4d2",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 167,
"source_row_number": 197,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Buôn Hồ, Cư Bao và các xã: Krông Pắc, Ea Knuếc, Cuôr Đăng, Cư M’gar, Ea Tul, Ea Kiết, Cư Pơng, Krông Búk, Krông Năng, Pơng Drang, Dliê Ya, Ea Drăng, Ea H’Leo, Ea Hiao, Ea Khăl.",
"full_name": "ĐỖ KHẮC HƯỞNG",
"full_name_ascii": "DO KHAC HUONG",
"birth_date_text": "02/9/1971",
"birth_year": 1971,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Kim Tân, tỉnh Thanh Hóa",
"residence": "số A12A15 chung cư cán bộ, chiến sĩ Bộ Công an, ngõ 282 đường Nguyễn Huy Tưởng, tổ dân phố 19, Thanh Xuân, Thành",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ Tiến Luật; sĩ Tiến Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B2 Châu Âu",
"occupation_position": "và Giám sát thuộc Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội; Đại tá, Phó Cục trưởng Cục Pháp chế và Cải cách hành chính, tư pháp, Bộ",
"workplace": "Vụ Dân nguyện và Giám sát thuộc Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội",
"party_joined_on": "19/7/2004",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỖ KHẮC HƯỞNG | 02/9/1971 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Kim Tân, tỉnh Thanh Hóa | số A12A15 chung cư cán bộ, chiến sĩ Bộ Công an, ngõ 282 đường Nguyễn Huy Tưởng, tổ dân phố 19, Thanh Xuân, Thành | 12/12 | Đại học chuyên ngành sĩ Tiến Luật; sĩ Tiến Luật | Cao cấp | Tiếng Anh B2 Châu Âu | và Giám sát thuộc Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội; Đại tá, Phó Cục trưởng Cục Pháp chế và Cải cách hành chính, tư pháp, Bộ | Vụ Dân nguyện và Giám sát thuộc Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội | 19/7/2004 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Buôn Hồ, Cư Bao và các xã: Krông Pắc, Ea Knuếc, Cuôr Đăng, Cư M’gar, Ea Tul, Ea Kiết, Cư Pơng, Krông Búk, Krông Năng, Pơng Drang, Dliê Ya, Ea Drăng, Ea H’Leo, Ea Hiao, Ea Khăl."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "507f1b38-e503-458a-8781-270e1d51365e",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 59,
"source_row_number": 68,
"province_code": 2,
"province_name": "THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH",
"electoral_unit_number": 13,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bình Đông, Chánh Hưng, Phú Định và các xã: Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long, Bình Hưng.",
"full_name": "ĐỖ THANH BÌNH",
"full_name_ascii": "DO THANH BINH",
"birth_date_text": "15/3/1967",
"birth_year": 1967,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau",
"residence": "P4-61, đường 3/2, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Kinh tế chính Đại trị, sĩ học Thạc chuyên ngành Chính trị; sĩ Thạc Kinh tế",
"political_theory": "Cử nhân",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Chấp hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó Trưởng Ban Tổ",
"workplace": "Bộ Nội vụ",
"party_joined_on": "19/9/1990",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Huyện Vĩnh Thuận nhiệm kỳ 1999- 2004 và 2004- 2011; tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011- 2016",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỖ THANH BÌNH | 15/3/1967 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | P4-61, đường 3/2, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | 12/12 | Đại học chuyên ngành Kinh tế chính Đại trị, sĩ học Thạc chuyên ngành Chính trị; sĩ Thạc Kinh tế | Cử nhân | Tiếng Anh C | Chấp hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó Trưởng Ban Tổ | Bộ Nội vụ | 19/9/1990 | XV | Huyện Vĩnh Thuận nhiệm kỳ 1999- 2004 và 2004- 2011; tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011- 2016",
"source_data": {
"province_code": 2,
"province_name": "THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 13,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bình Đông, Chánh Hưng, Phú Định và các xã: Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long, Bình Hưng."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:20.982622+00:00"
},
{
"id": "cc47698e-25d7-49e0-950c-b2f9670127b8",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 193,
"source_row_number": 233,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Cao Lãnh, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi và các xã: Tràm Chim, Phú Cường, Bình Thành, Phong Mỹ, Ba Sao, Phương Thịnh, Trường Xuân, Mỹ Thọ, Bình Hàng Trung, Mỹ Quí, Mỹ Hiệp, Tháp Mười, Thanh Mỹ, Đốc Binh Kiều.",
"full_name": "ĐỖ THỊ THU THẢO",
"full_name_ascii": "DO THI THU THAO",
"birth_date_text": "18/11/1975",
"birth_year": 1975,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Giao Long,",
"residence": "thành phố Hà Nội Nhà A605 tòa N04A,",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "quốc tế Đại học sĩ Tiến chuyên ngành 193",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp",
"workplace": "Trung ương Hội Chữ thập",
"party_joined_on": "12/11/1999",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Tỉnh Bến Tre",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỖ THỊ THU THẢO | 18/11/1975 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Giao Long, | thành phố Hà Nội Nhà A605 tòa N04A, | 12/12 | quốc tế Đại học sĩ Tiến chuyên ngành 193 | Cao cấp | Cử nhân | Ủy viên Ban Chấp | Trung ương Hội Chữ thập | 12/11/1999 | Không | Tỉnh Bến Tre",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Cao Lãnh, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi và các xã: Tràm Chim, Phú Cường, Bình Thành, Phong Mỹ, Ba Sao, Phương Thịnh, Trường Xuân, Mỹ Thọ, Bình Hàng Trung, Mỹ Quí, Mỹ Hiệp, Tháp Mười, Thanh Mỹ, Đốc Binh Kiều."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:24.655622+00:00"
},
{
"id": "ecbfbc04-dce6-450c-a987-6aa569cc87f9",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 127,
"source_row_number": 152,
"province_code": 8,
"province_name": "TỈNH BẮC NINH",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Chũ, Phượng Sơn và các xã: Sơn Động, Đại Sơn, Yên Định, Dương Hưu, Tây Yên Tử, An Lạc, Vân Sơn, Tuấn Đạo, Lục Sơn, Trường Sơn, Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài.",
"full_name": "ĐỖ THỊ VIỆT HÀ",
"full_name_ascii": "DO THI VIET HA",
"birth_date_text": "năm sinh 29/7/1978",
"birth_year": 1978,
"gender": "tính Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "giáo Không",
"home_town": "quán Xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh",
"residence": "Số nhà 15, đường Nguyễn Lưu Thị 4, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh",
"general_education": "dục phổ thông 12/12",
"professional_qualification": "Học hàm, Lý môn, nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành Luật Tư sĩ Thạc pháp hành chính; sĩ Thạc Luật",
"political_theory": "luận chính trị Cao cấp",
"foreign_language": "Ngoại ngữ Tiếng Anh B1 châu Âu",
"occupation_position": "chức vụ Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ Ủy nhiệm ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó Giám đốc Tư Sở pháp tỉnh Bắc Ninh Ủy viên",
"workplace": "tác Tư Sở pháp tỉnh Bắc Ninh",
"party_joined_on": "(nếu có) 06/01/2009",
"national_assembly_history": "có) XV",
"peoples_council_history": "(nếu có) Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỖ THỊ VIỆT HÀ | năm sinh 29/7/1978 | tính Nữ | Việt Nam | Kinh | giáo Không | quán Xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh | Số nhà 15, đường Nguyễn Lưu Thị 4, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh | dục phổ thông 12/12 | Học hàm, Lý môn, nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành Luật Tư sĩ Thạc pháp hành chính; sĩ Thạc Luật | luận chính trị Cao cấp | Ngoại ngữ Tiếng Anh B1 châu Âu | chức vụ Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ Ủy nhiệm ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó Giám đốc Tư Sở pháp tỉnh Bắc Ninh Ủy viên | tác Tư Sở pháp tỉnh Bắc Ninh | (nếu có) 06/01/2009 | có) XV | (nếu có) Không",
"source_data": {
"province_code": 8,
"province_name": "TỈNH BẮC NINH",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Chũ, Phượng Sơn và các xã: Sơn Động, Đại Sơn, Yên Định, Dương Hưu, Tây Yên Tử, An Lạc, Vân Sơn, Tuấn Đạo, Lục Sơn, Trường Sơn, Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:22.184172+00:00"
},
{
"id": "8550c89c-326e-481f-99c3-172d11a8bc67",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 132,
"source_row_number": 158,
"province_code": 8,
"province_name": "TỈNH BẮC NINH",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy và các xã: Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến, Đồng Việt.",
"full_name": "ĐỖ VĂN CHIẾN",
"full_name_ascii": "DO VAN CHIEN",
"birth_date_text": "10/11/1962",
"birth_year": 1962,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Sán Dìu",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quan g",
"residence": "Biệt thự công vụ số 63 Phan Đình Phùng, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội.",
"general_education": "10/10",
"professional_qualification": "Đại học sư Nông Kỹ nghiệp",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": null,
"occupation_position": "Bộ Chính trị, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng bầu",
"workplace": "Ủy ban Thường vụ Quốc hội",
"party_joined_on": "13/9/1986",
"national_assembly_history": "XIII, XIV, XV.",
"peoples_council_history": "Tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 1999- 2004, 2004- 2011.",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỖ VĂN CHIẾN | 10/11/1962 | Nam | Việt Nam | Sán Dìu | Không | Xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quan g | Biệt thự công vụ số 63 Phan Đình Phùng, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội. | 10/10 | Đại học sư Nông Kỹ nghiệp | Cao cấp | Bộ Chính trị, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng bầu | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 13/9/1986 | XIII, XIV, XV. | Tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 1999- 2004, 2004- 2011.",
"source_data": {
"province_code": 8,
"province_name": "TỈNH BẮC NINH",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy và các xã: Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến, Đồng Việt."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:22.184172+00:00"
},
{
"id": "4b7fa6de-f934-4ae1-89f6-a7c346f7d43f",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 192,
"source_row_number": 230,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thường Lạc, Hồng Ngự, An Bình và các xã: Thường Phước, Tân Hồng, Tân Thành, Tân Hộ Cơ, An Phước, Tam Nông, Long Khánh, Long Phú Thuận, An Hòa, An Long, Tân Long, Phú Thọ, Tân Thạnh, Thanh Bình.",
"full_name": "ĐOÀN HÙNG VŨ",
"full_name_ascii": "DOAN HUNG VU",
"birth_date_text": "12/3/1974",
"birth_year": 1974,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Mỹ An Hưng, tỉnh Đồng Tháp",
"residence": "Số 45, đường Nguyễn Thị Lựu, khóm Hòa Lạc, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ Tin Thạc học; sĩ Thạc Kinh tế",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Đại học tiếng Anh",
"occupation_position": "Quân khu 9 Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp",
"workplace": "Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp",
"party_joined_on": "21/10/1998",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐOÀN HÙNG VŨ | 12/3/1974 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Mỹ An Hưng, tỉnh Đồng Tháp | Số 45, đường Nguyễn Thị Lựu, khóm Hòa Lạc, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | 12/12 | Đại học chuyên ngành sĩ Tin Thạc học; sĩ Thạc Kinh tế | Cao cấp | Đại học tiếng Anh | Quân khu 9 Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp | 21/10/1998 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thường Lạc, Hồng Ngự, An Bình và các xã: Thường Phước, Tân Hồng, Tân Thành, Tân Hộ Cơ, An Phước, Tam Nông, Long Khánh, Long Phú Thuận, An Hòa, An Long, Tân Long, Phú Thọ, Tân Thạnh, Thanh Bình."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:24.655622+00:00"
},
{
"id": "ae15171a-e320-478e-943e-7003dd38e4fa",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 281,
"source_row_number": 346,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Trường Vinh, Vinh Lộc, Thành Vinh, Vinh Phú, Vinh Hưng và các xã: Vạn An, Kim Liên, Nam Đàn, Đại Huệ, Thiên Nhẫn, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên Nam, Lam Thành, Yên Trung.",
"full_name": "ĐOÀN MINH HUẤN",
"full_name_ascii": "DOAN MINH HUAN",
"birth_date_text": "03/4/1971",
"birth_year": 1971,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Tứ Mỹ, tỉnh Hà Tĩnh",
"residence": "Căn hộ số 2520+25 22, tầng 25, sảnh B, nhà R4 khu đô thị Royal City, 72A Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân, thành phố Hà",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "ngành Lịch sử; sĩ Thạc Khoa học xã hội và Nhân Phó văn; Giáo sư, sĩ Tiến sĩ Tiến ngành sử học chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Ủy viên Bộ Chính Bí thư trị; Đảng ủy, Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng Lý luận Trung",
"workplace": "Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh",
"party_joined_on": "16/5/1995",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐOÀN MINH HUẤN | 03/4/1971 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Tứ Mỹ, tỉnh Hà Tĩnh | Căn hộ số 2520+25 22, tầng 25, sảnh B, nhà R4 khu đô thị Royal City, 72A Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân, thành phố Hà | 12/12 | ngành Lịch sử; sĩ Thạc Khoa học xã hội và Nhân Phó văn; Giáo sư, sĩ Tiến sĩ Tiến ngành sử học chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên Bộ Chính Bí thư trị; Đảng ủy, Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng Lý luận Trung | Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | 16/5/1995 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Trường Vinh, Vinh Lộc, Thành Vinh, Vinh Phú, Vinh Hưng và các xã: Vạn An, Kim Liên, Nam Đàn, Đại Huệ, Thiên Nhẫn, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên Nam, Lam Thành, Yên Trung."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:27.221708+00:00"
},
{
"id": "c753ee2e-de55-439d-93b0-17fca266c101",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 158,
"source_row_number": 186,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Quảng Lâm, Nam Quang, Yên Thổ, Lý Bôn, Bảo Lâm, Bảo Lạc, Cốc Pàng, Cô Ba, Khánh Xuân, Xuân Trường, Sơn Lộ, Hưng Đạo, Huy Giáp, Ca Thành, Tĩnh Túc, Phan Thanh, Thành Công, Tam Kim, Nguyên Bình, Minh Tâm.",
"full_name": "ĐOÀN THỊ LÊ AN",
"full_name_ascii": "DOAN THI LE AN",
"birth_date_text": "26/02/1979",
"birth_year": 1979,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Tày",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Quản g Uyên, tỉnh Cao Bằng",
"residence": "Tổ dân phố Sông Hiến 11, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Quản lý Văn sĩ Thạc hóa; sĩ Thạc Quản lý kinh tế",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B1 châu Âu",
"occupation_position": "Ủy tỉnh; viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh; Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ Ủy tịch ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh,",
"workplace": "Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Cao Bằng",
"party_joined_on": "11/4/2006",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Thành phố Cao Bằng nhiệm kỳ 2011 - 2016",
"notes": null,
"raw_text": "ĐOÀN THỊ LÊ AN | 26/02/1979 | Nữ | Việt Nam | Tày | Không | Xã Quản g Uyên, tỉnh Cao Bằng | Tổ dân phố Sông Hiến 11, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng | 12/12 | Đại học chuyên ngành Quản lý Văn sĩ Thạc hóa; sĩ Thạc Quản lý kinh tế | Cao cấp | Tiếng Anh B1 châu Âu | Ủy tỉnh; viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh; Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ Ủy tịch ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Cao Bằng | 11/4/2006 | XV | Thành phố Cao Bằng nhiệm kỳ 2011 - 2016",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Quảng Lâm, Nam Quang, Yên Thổ, Lý Bôn, Bảo Lâm, Bảo Lạc, Cốc Pàng, Cô Ba, Khánh Xuân, Xuân Trường, Sơn Lộ, Hưng Đạo, Huy Giáp, Ca Thành, Tĩnh Túc, Phan Thanh, Thành Công, Tam Kim, Nguyên Bình, Minh Tâm."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "66d9da85-14c3-4125-bd06-9f6c988d8271",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 232,
"source_row_number": 282,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Trần Lãm, Thái Bình, Trần Hưng Đạo, Vũ Phúc, Trà Lý và các xã: Vạn Xuân, Thư Trì, Tân Thuận, Vũ Thư, Vũ Tiên, Thư Vũ, Hồng Vũ, Vũ Quý, Quang Lịch, Bình Nguyên, Đông Quan, Nam Đông Hưng, Nam Tiên Hưng.",
"full_name": "ĐOÀN THỊ THANH MAI",
"full_name_ascii": "DOAN THI THANH MAI",
"birth_date_text": "13/11/1971",
"birth_year": 1971,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên",
"residence": "Số 8, K2, Khu đô thị Nam Thăng Long, phường Phú Thượng, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Tin sĩ học; Thạc sĩ Thạc Quản trị Kinh doanh",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B2 Châu Âu",
"occupation_position": "Ban Chấp hành Đảng bộ; Phó Chủ Ủy nhiệm ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm sĩ nghị Hữu nghị Việt Nam - Liên Bang",
"workplace": "Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội",
"party_joined_on": "29/11/2005",
"national_assembly_history": "XIV, XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐOÀN THỊ THANH MAI | 13/11/1971 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | Số 8, K2, Khu đô thị Nam Thăng Long, phường Phú Thượng, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Tin sĩ học; Thạc sĩ Thạc Quản trị Kinh doanh | Cao cấp | Tiếng Anh B2 Châu Âu | Ban Chấp hành Đảng bộ; Phó Chủ Ủy nhiệm ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm sĩ nghị Hữu nghị Việt Nam - Liên Bang | Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | 29/11/2005 | XIV, XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Trần Lãm, Thái Bình, Trần Hưng Đạo, Vũ Phúc, Trà Lý và các xã: Vạn Xuân, Thư Trì, Tân Thuận, Vũ Thư, Vũ Tiên, Thư Vũ, Hồng Vũ, Vũ Quý, Quang Lịch, Bình Nguyên, Đông Quan, Nam Đông Hưng, Nam Tiên Hưng."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "5499fee6-bef8-4782-a82a-263a4ac7d670",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 263,
"source_row_number": 324,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tam Thanh, Kỳ Lừa, Lương Văn Tri, Đông Kinh và các xã: Cao Lộc, Công Sơn, Ba Sơn, Đồng Đăng, Lộc Bình, Mẫu Sơn, Na Dương, Thống Nhất, Khuất Xá, Xuân Dương, Lợi Bác, Đình Lập, Châu Sơn, Kiên Mộc, Thái Bình.",
"full_name": "ĐOÀN THU HÀ",
"full_name_ascii": "DOAN THU HA",
"birth_date_text": "10/5/1976",
"birth_year": 1976,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Nùng",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Phù Vân, tỉnh Ninh Bình",
"residence": "Số nhà 15 phố Đinh Liệt, Khối 11, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành tài sĩ chính - Thạc tín dụng; sĩ Thạc Kinh tế",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ Ủy tịch ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Sơn Lạng",
"workplace": "ủy Tỉnh Lạng Sơn",
"party_joined_on": "28/02/2003",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2016- 2021",
"notes": null,
"raw_text": "ĐOÀN THU HÀ | 10/5/1976 | Nữ | Việt Nam | Nùng | Không | Phườ ng Phù Vân, tỉnh Ninh Bình | Số nhà 15 phố Đinh Liệt, Khối 11, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng | 12/12 | Đại học chuyên ngành tài sĩ chính - Thạc tín dụng; sĩ Thạc Kinh tế | Cao cấp | Tiếng Anh C | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ Ủy tịch ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Sơn Lạng | ủy Tỉnh Lạng Sơn | 28/02/2003 | Không | Tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2016- 2021",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tam Thanh, Kỳ Lừa, Lương Văn Tri, Đông Kinh và các xã: Cao Lộc, Công Sơn, Ba Sơn, Đồng Đăng, Lộc Bình, Mẫu Sơn, Na Dương, Thống Nhất, Khuất Xá, Xuân Dương, Lợi Bác, Đình Lập, Châu Sơn, Kiên Mộc, Thái Bình."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "94ac466b-01d4-41d3-88d8-914e26aa459c",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 72,
"source_row_number": 82,
"province_code": 3,
"province_name": "THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Lê Chân, An Biên, Hồng Bàng, Hồng An, An Dương, An Hải, An Phong và các xã: Lai Khê, An Thành, Kim Thành, Phú Thái.",
"full_name": "ĐÔN TUẤN PHONG",
"full_name_ascii": "DON TUAN PHONG",
"birth_date_text": "27/7/1970",
"birth_year": 1970,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Quốc Oai, thành phố Hà Nội",
"residence": "Số 40, đường 1, khu tập thể F361, phố An Dương, phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội",
"general_education": "thông 12/12",
"professional_qualification": "vụ Đại học chuyên ngành Ngoại ngữ (tiếng Anh); sĩ Tiến sĩ Thạc Quy hoạch phát triển; sĩ Tiến Kinh tế",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân tiếng Anh; tiếng Pháp A",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy, Phó Chủ Ủy nhiệm ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội",
"workplace": "Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội",
"party_joined_on": "20/9/1996",
"national_assembly_history": "XIV, XV",
"peoples_council_history": "có) Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐÔN TUẤN PHONG | 27/7/1970 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Quốc Oai, thành phố Hà Nội | Số 40, đường 1, khu tập thể F361, phố An Dương, phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội | thông 12/12 | vụ Đại học chuyên ngành Ngoại ngữ (tiếng Anh); sĩ Tiến sĩ Thạc Quy hoạch phát triển; sĩ Tiến Kinh tế | Cao cấp | Cử nhân tiếng Anh; tiếng Pháp A | Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy, Phó Chủ Ủy nhiệm ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | 20/9/1996 | XIV, XV | có) Không",
"source_data": {
"province_code": 3,
"province_name": "THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Lê Chân, An Biên, Hồng Bàng, Hồng An, An Dương, An Hải, An Phong và các xã: Lai Khê, An Thành, Kim Thành, Phú Thái."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:20.982622+00:00"
},
{
"id": "1476ea36-25b1-461d-b50b-c894de02bd56",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 206,
"source_row_number": 249,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bình Định, An Nhơn, An Nhơn Đông, An Nhơn Nam, An Nhơn Bắc và các xã: Phù Cát, Xuân An, Ngô Mây, Cát Tiến, Đề Gi, Hội Sơn, Hòa Hội. ( Trụ sở Ban bầu cử Phường An Nhơn Nam)",
"full_name": "ĐỒNG NGỌC BA",
"full_name_ascii": "DONG NGOC BA",
"birth_date_text": "01/9/1972",
"birth_year": 1972,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh.",
"residence": "Căn hộ A2-0704, Dự án đầu tư xây dựng tháp Thủ đô xanh, Tổ dân số Ecolife, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội.",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ Luật Tiến Kinh tế, sĩ Tiến Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B2 Châu Âu",
"occupation_position": "Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm sĩ nghị hữu nghị",
"workplace": "Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội",
"party_joined_on": "01/01/2000",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỒNG NGỌC BA | 01/9/1972 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh. | Căn hộ A2-0704, Dự án đầu tư xây dựng tháp Thủ đô xanh, Tổ dân số Ecolife, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội. | 12/12 | Đại học chuyên ngành sĩ Luật Tiến Kinh tế, sĩ Tiến Luật | Cao cấp | Tiếng Anh B2 Châu Âu | Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm sĩ nghị hữu nghị | Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | 01/01/2000 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bình Định, An Nhơn, An Nhơn Đông, An Nhơn Nam, An Nhơn Bắc và các xã: Phù Cát, Xuân An, Ngô Mây, Cát Tiến, Đề Gi, Hội Sơn, Hòa Hội. ( Trụ sở Ban bầu cử Phường An Nhơn Nam)"
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:24.655622+00:00"
},
{
"id": "d56f8d63-bc64-4380-ae18-e1ec266b9179",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 114,
"source_row_number": 138,
"province_code": 7,
"province_name": "TỈNH AN GIANG",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thới Sơn, Tịnh Biên, Chi Lăng và các xã: Mỹ Đức, Vĩnh Thạnh Trung, Thạnh Mỹ Tây, An Cư, Ba Chúc, Vĩnh Gia, Ô Lâm, Tri Tôn, Cô Tô, Óc Eo, Núi Cấm, Thoại Sơn, Định Mỹ, Tây Phú, Châu Phú, Bình Mỹ, Vĩnh Trạch, Phú Hòa.",
"full_name": "ĐỨC HỒ THẮNG",
"full_name_ascii": "DUC HO THANG",
"birth_date_text": "03/4/1983",
"birth_year": 1983,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Quỳnh An, tỉnh Nghệ An",
"residence": "A2 Dự án 1C 106 Đặng Thai Mai, phường Tây Hồ,",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "sĩ Tiến Khoa sĩ học Tiến máy tính 114",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "sĩ Tiến - Tiếng Anh",
"occupation_position": "An ninh và Đối ngoại của Quốc hội Bí thư Chi bộ , Viện trưởng Viện Công nghệ số và",
"workplace": "Viện Công nghệ số và Chuyển đổi số quốc gia",
"party_joined_on": "03/02/2009",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỨC HỒ THẮNG | 03/4/1983 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Quỳnh An, tỉnh Nghệ An | A2 Dự án 1C 106 Đặng Thai Mai, phường Tây Hồ, | 12/12 | sĩ Tiến Khoa sĩ học Tiến máy tính 114 | Cao cấp | sĩ Tiến - Tiếng Anh | An ninh và Đối ngoại của Quốc hội Bí thư Chi bộ , Viện trưởng Viện Công nghệ số và | Viện Công nghệ số và Chuyển đổi số quốc gia | 03/02/2009 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 7,
"province_name": "TỈNH AN GIANG",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thới Sơn, Tịnh Biên, Chi Lăng và các xã: Mỹ Đức, Vĩnh Thạnh Trung, Thạnh Mỹ Tây, An Cư, Ba Chúc, Vĩnh Gia, Ô Lâm, Tri Tôn, Cô Tô, Óc Eo, Núi Cấm, Thoại Sơn, Định Mỹ, Tây Phú, Châu Phú, Bình Mỹ, Vĩnh Trạch, Phú Hòa."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:22.184172+00:00"
},
{
"id": "5d116586-cd68-4fae-a199-22844e46ea3c",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 267,
"source_row_number": 329,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Chi Lăng, Nhân Lý, Chiến Thắng, Quan Sơn, Bằng Mạc, Vạn Linh, Tuấn Sơn, Vân Nham, Thiện Tân, Yên Bình, Hữu Lũng, Tân Thành, Hữu Liên, Cai Kinh.",
"full_name": "ĐỨC HỨA VIỆT",
"full_name_ascii": "DUC HUA VIET",
"birth_date_text": "06/12/1981",
"birth_year": 1981,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Nùng",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Điềm He, tỉnh Lạng Sơn",
"residence": "17/316, đường Trần Quang Khải, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Cử nhân Xã hội học 267",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B",
"occupation_position": "tỉnh Lạng Sơn Phó Chánh Văn phòng Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Sơn Lạng",
"workplace": "Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lạng Sơn",
"party_joined_on": "01/8/2011",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "ĐỨC HỨA VIỆT | 06/12/1981 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Điềm He, tỉnh Lạng Sơn | 17/316, đường Trần Quang Khải, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 | Đại học chuyên ngành Cử nhân Xã hội học 267 | Cao cấp | Tiếng Anh B | tỉnh Lạng Sơn Phó Chánh Văn phòng Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Sơn Lạng | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lạng Sơn | 01/8/2011 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Chi Lăng, Nhân Lý, Chiến Thắng, Quan Sơn, Bằng Mạc, Vạn Linh, Tuấn Sơn, Vân Nham, Thiện Tân, Yên Bình, Hữu Lũng, Tân Thành, Hữu Liên, Cai Kinh."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "6ad3f83a-fb62-4b8f-bd3e-6293860aa440",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 13,
"source_row_number": 17,
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Sơn Tây, Tùng Thiện và các xã: Đoài Phương, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Yên Bài, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn",
"full_name": "DƯƠNG ĐỨC HẢI",
"full_name_ascii": "DUONG DUC HAI",
"birth_date_text": "13/3/1977",
"birth_year": 1977,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Phúc Thọ, thành phố Hà Nội",
"residence": "Nhà C1, khu đô thị Pandora 53 Triều Khúc, phường",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ Tiến Luật; sĩ Thạc Quản lý hành 13",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B2",
"occupation_position": "nhân dân thành phố Hà Nội Ủy viên Ban Thường Đảng vụ uỷ, Thiếu tướng, Phó",
"workplace": "Công an thành phố Hà Nội",
"party_joined_on": "01/4/2000",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "DƯƠNG ĐỨC HẢI | 13/3/1977 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Phúc Thọ, thành phố Hà Nội | Nhà C1, khu đô thị Pandora 53 Triều Khúc, phường | 12/12 | Đại học chuyên ngành sĩ Tiến Luật; sĩ Thạc Quản lý hành 13 | Cao cấp | Tiếng Anh B2 | nhân dân thành phố Hà Nội Ủy viên Ban Thường Đảng vụ uỷ, Thiếu tướng, Phó | Công an thành phố Hà Nội | 01/4/2000 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Sơn Tây, Tùng Thiện và các xã: Đoài Phương, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Yên Bài, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn"
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:19.808777+00:00"
},
{
"id": "6fc0b3c1-252d-4e4e-970e-729019342854",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 262,
"source_row_number": 322,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bắc Gia Nghĩa, Đông Gia Nghĩa, Nam Gia Nghĩa và các xã: Cư Jút, Đắk Wil, Nam Dong, Krông Nô, Nam Đà, Nâm Nung, Quảng Phú, Đắk Mil, Đắk Sắk, Đức Lập, Thuận An, Đắk Song, Đức An, Thuận Hạnh, Trường Xuân, Quảng Khê, Quảng Sơn, Tà Đùng, Kiến Đức, Nhân Cơ, Quảng Tín, Quảng Tân, Quảng Trực, Tuy Đức.",
"full_name": "DƯƠNG KHẮC MAI",
"full_name_ascii": "DUONG KHAC MAI",
"birth_date_text": "09/6/1969",
"birth_year": 1969,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa",
"residence": "Tổ dân phố 3, phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Luật, Đại học sĩ chuyên Thạc ngành Kinh tế; sĩ Thạc Quản lý công",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C, B1 châu Âu",
"occupation_position": "hành Đảng bộ tỉnh Lâm Đồng, Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Lâm Đồng, Ủy Ủy viên ban Pháp luật và Tư pháp",
"workplace": "Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Lâm Đồng",
"party_joined_on": "30/10/1987",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "DƯƠNG KHẮC MAI | 09/6/1969 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa | Tổ dân phố 3, phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật, Đại học sĩ chuyên Thạc ngành Kinh tế; sĩ Thạc Quản lý công | Cao cấp | Tiếng Anh C, B1 châu Âu | hành Đảng bộ tỉnh Lâm Đồng, Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Lâm Đồng, Ủy Ủy viên ban Pháp luật và Tư pháp | Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Lâm Đồng | 30/10/1987 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 6,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bắc Gia Nghĩa, Đông Gia Nghĩa, Nam Gia Nghĩa và các xã: Cư Jút, Đắk Wil, Nam Dong, Krông Nô, Nam Đà, Nâm Nung, Quảng Phú, Đắk Mil, Đắk Sắk, Đức Lập, Thuận An, Đắk Song, Đức An, Thuận Hạnh, Trường Xuân, Quảng Khê, Quảng Sơn, Tà Đùng, Kiến Đức, Nhân Cơ, Quảng Tín, Quảng Tân, Quảng Trực, Tuy Đức."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "3249c8d4-9fdc-463d-aa0a-0ccc199d28a6",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 153,
"source_row_number": 181,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang và các xã: Thanh Long, Cần Yên, Thông Nông, Trường Hà, Nam Tuấn, Hòa An, Bạch Đằng, Hà Quảng, Lũng Nặm, Tổng Cọt, Quang Hán, Minh Khai, Canh Tân, Thạch An, Đông Khê, Kim Đồng.",
"full_name": "DƯƠNG MẠC KIÊN",
"full_name_ascii": "DUONG MAC KIEN",
"birth_date_text": "28/02/1984",
"birth_year": 1984,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Tày",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng",
"residence": "Số 40, tổ Sông Hiến 2, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Kiến trúc công sĩ trình; Thạc sĩ Thạc quản lý đô thị và công trình",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh TOEF L ITP (trình độ A)",
"occupation_position": "Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã, Bí thư Chi bộ Quân sự xã Trường Hà, tỉnh",
"workplace": "Đảng uỷ xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng",
"party_joined_on": "03/4/2013",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "DƯƠNG MẠC KIÊN | 28/02/1984 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng | Số 40, tổ Sông Hiến 2, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng | 12/12 | Đại học chuyên ngành Kiến trúc công sĩ trình; Thạc sĩ Thạc quản lý đô thị và công trình | Cao cấp | Tiếng Anh TOEF L ITP (trình độ A) | Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã, Bí thư Chi bộ Quân sự xã Trường Hà, tỉnh | Đảng uỷ xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng | 03/4/2013 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang và các xã: Thanh Long, Cần Yên, Thông Nông, Trường Hà, Nam Tuấn, Hòa An, Bạch Đằng, Hà Quảng, Lũng Nặm, Tổng Cọt, Quang Hán, Minh Khai, Canh Tân, Thạch An, Đông Khê, Kim Đồng."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "d80c1c02-d6c8-438f-93a6-37103bac1c19",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 3,
"source_row_number": 5,
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tây Hồ, Phú Thượng, Hồng Hà, Cầu Giấy, Nghĩa Đô, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt",
"full_name": "DƯƠNG MINH ÁNH",
"full_name_ascii": "DUONG MINH ANH",
"birth_date_text": "01/9/1975",
"birth_year": 1975,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Hồng Châu,",
"residence": "Số 41, ngõ 239 phố Bồ Đề, Tổ",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "trúc Đại học chuyên sĩ Thạc ngành Thanh 3",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B1",
"occupation_position": "Chủ tịch Nhóm sĩ Nghị hữu nghị Việt Nam - Hy Lạp Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ",
"workplace": "Hội liên hiệp Phụ nữ thành",
"party_joined_on": "03/02/2008",
"national_assembly_history": "XIV, XV",
"peoples_council_history": "Thành phố Hà Nội nhiệm",
"notes": null,
"raw_text": "DƯƠNG MINH ÁNH | 01/9/1975 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Hồng Châu, | Số 41, ngõ 239 phố Bồ Đề, Tổ | 12/12 | trúc Đại học chuyên sĩ Thạc ngành Thanh 3 | Cao cấp | Tiếng Anh B1 | Chủ tịch Nhóm sĩ Nghị hữu nghị Việt Nam - Hy Lạp Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ | Hội liên hiệp Phụ nữ thành | 03/02/2008 | XIV, XV | Thành phố Hà Nội nhiệm",
"source_data": {
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tây Hồ, Phú Thượng, Hồng Hà, Cầu Giấy, Nghĩa Đô, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt"
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:19.808777+00:00"
},
{
"id": "dee79dde-e61a-4ff9-8437-46f5599d2a05",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 40,
"source_row_number": 46,
"province_code": 2,
"province_name": "THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm đặc khu Côn Đảo, phường Tam Long và các xã: Ngãi Giao, Xuân Sơn, Bình Giã, Hồ Tràm, Kim Long, Nghĩa Thành, Xuyên Mộc, Bàu Lâm, Hòa Hội, Hòa Hiệp, Bình Châu, Long Điền, Long Hải, Đất Đỏ, Phước Hải.",
"full_name": "DƯƠNG MINH TUẤN",
"full_name_ascii": "DUONG MINH TUAN",
"birth_date_text": "24/11/1974",
"birth_year": 1974,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Long Điền, Thành phố Hồ",
"residence": "ấp 3A1, Long Tân, xã Long Điền, Thành",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Luật, Đại học chuyên 40",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân tiếng Anh",
"occupation_position": "Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh Phó Vụ trưởng Địa Vụ phương 3, Ban Tuyên",
"workplace": "Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương",
"party_joined_on": "19/5/2003",
"national_assembly_history": "XIV",
"peoples_council_history": "(sau sắp xếp) Tỉnh Bà Rịa Vũng - Tàu các nhiệm",
"notes": null,
"raw_text": "DƯƠNG MINH TUẤN | 24/11/1974 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Long Điền, Thành phố Hồ | ấp 3A1, Long Tân, xã Long Điền, Thành | 12/12 | Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Luật, Đại học chuyên 40 | Cao cấp | Cử nhân tiếng Anh | Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh Phó Vụ trưởng Địa Vụ phương 3, Ban Tuyên | Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương | 19/5/2003 | XIV | (sau sắp xếp) Tỉnh Bà Rịa Vũng - Tàu các nhiệm",
"source_data": {
"province_code": 2,
"province_name": "THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm đặc khu Côn Đảo, phường Tam Long và các xã: Ngãi Giao, Xuân Sơn, Bình Giã, Hồ Tràm, Kim Long, Nghĩa Thành, Xuyên Mộc, Bàu Lâm, Hòa Hội, Hòa Hiệp, Bình Châu, Long Điền, Long Hải, Đất Đỏ, Phước Hải."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:19.808777+00:00"
},
{
"id": "19e58240-efab-4c1a-9e15-0cba207fccd5",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 195,
"source_row_number": 236,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm phường Sa Đéc và các xã: Tân Dương, Tân Khánh Trung, Mỹ An Hưng, Lấp Vò, Lai Vung, Hòa Long, Phong Hòa, Tân Phú Trung, Phú Hựu, Tân Nhuận Đông.",
"full_name": "DƯƠNG TRUNG Ý",
"full_name_ascii": "DUONG TRUNG Y",
"birth_date_text": "30/9/1971",
"birth_year": 1971,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Bố Hạ, tỉnh",
"residence": "Căn hộ số 2108, tháp Tây,",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "nông nghiệp Đại học Phó chuyên Giáo sư, ngành sĩ Tiến Lịch 195",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân Tiếng Anh",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành",
"workplace": "Tạp chí Cộng sản",
"party_joined_on": "25/10/1998",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "DƯƠNG TRUNG Ý | 30/9/1971 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Bố Hạ, tỉnh | Căn hộ số 2108, tháp Tây, | 12/12 | nông nghiệp Đại học Phó chuyên Giáo sư, ngành sĩ Tiến Lịch 195 | Cao cấp | Cử nhân Tiếng Anh | Ủy viên Ban Chấp hành | Tạp chí Cộng sản | 25/10/1998 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm phường Sa Đéc và các xã: Tân Dương, Tân Khánh Trung, Mỹ An Hưng, Lấp Vò, Lai Vung, Hòa Long, Phong Hòa, Tân Phú Trung, Phú Hựu, Tân Nhuận Đông."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:24.655622+00:00"
},
{
"id": "b30c168a-5837-4b42-bf47-27f723ffee86",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 57,
"source_row_number": 66,
"province_code": 2,
"province_name": "THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH",
"electoral_unit_number": 12,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Hóc Môn, Xuân Thới Sơn, Bà Điểm, Phú Hòa Đông, Đông Thạnh, Bình Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Thái Mỹ, Tân An Hội, Củ Chi.",
"full_name": "DƯƠNG VĂN THĂNG",
"full_name_ascii": "DUONG VAN THANG",
"birth_date_text": "08/3/1969",
"birth_year": 1969,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Thanh Oai, thành phố Hà Nội",
"residence": "Số 2/34/92 Lê Thánh Tông, phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học Ngoại ngữ quân Đại sự; sĩ học Tiến chuyên ngành luật; sĩ Tiến Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Nga trình độ đại học",
"occupation_position": "Bí thư Đảng ủy Tòa án Quân sự Trung ương; Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Tòa án nhân dân tối cao; Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao;",
"workplace": "Tòa án Quân sự Trung ương, Bộ Quốc phòng",
"party_joined_on": "09/7/1992",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "DƯƠNG VĂN THĂNG | 08/3/1969 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Thanh Oai, thành phố Hà Nội | Số 2/34/92 Lê Thánh Tông, phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | 12/12 | Đại học Ngoại ngữ quân Đại sự; sĩ học Tiến chuyên ngành luật; sĩ Tiến Luật | Cao cấp | Tiếng Nga trình độ đại học | Bí thư Đảng ủy Tòa án Quân sự Trung ương; Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Tòa án nhân dân tối cao; Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; | Tòa án Quân sự Trung ương, Bộ Quốc phòng | 09/7/1992 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 2,
"province_name": "THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 12,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Hóc Môn, Xuân Thới Sơn, Bà Điểm, Phú Hòa Đông, Đông Thạnh, Bình Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Thái Mỹ, Tân An Hội, Củ Chi."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:20.982622+00:00"
},
{
"id": "eb5be5ff-ded8-4f76-ba36-004765090bc8",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 275,
"source_row_number": 338,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm phường Sa Pa và các xã: Bản Hồ, Mường Bo, Ngũ Chỉ Sơn, Tả Phìn, Tả Van, Bảo Thắng, Gia Phú, Phong Hải, Tằng Loỏng, Xuân Quang, Phúc Khánh, Thượng Hà, Bảo Hà, Bảo Yên, Nghĩa Đô, Xuân Hòa, Chiềng Ken, Dương Quỳ, Khánh Yên, Minh Lương, Nậm Chày, Nậm Xé, Văn Bàn, Võ Lao.",
"full_name": "GIÀNG THỊ DUNG",
"full_name_ascii": "GIANG THI DUNG",
"birth_date_text": "17/12/1975",
"birth_year": 1975,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "H'Mông",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Tả Củ Tỷ, tỉnh Lào Cai",
"residence": "Tổ 27 Bắc Cường, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "chuyên ngành Tài chính tín dụng; Đại học chuyên ngành sĩ Tiến tổ chức; sĩ Thạc Kinh tế phát triển; sĩ Tiến Kinh tế",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ Ủy tịch ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lào Cai",
"workplace": "ủy Tinh Lào Cai",
"party_joined_on": "03/02/2001",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Tỉnh Lào Cai 2011- 2016; 2016- 2021",
"notes": null,
"raw_text": "GIÀNG THỊ DUNG | 17/12/1975 | Nữ | Việt Nam | H'Mông | Không | Xã Tả Củ Tỷ, tỉnh Lào Cai | Tổ 27 Bắc Cường, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | 12/12 | chuyên ngành Tài chính tín dụng; Đại học chuyên ngành sĩ Tiến tổ chức; sĩ Thạc Kinh tế phát triển; sĩ Tiến Kinh tế | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ Ủy tịch ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lào Cai | ủy Tinh Lào Cai | 03/02/2001 | Không | Tỉnh Lào Cai 2011- 2016; 2016- 2021",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm phường Sa Pa và các xã: Bản Hồ, Mường Bo, Ngũ Chỉ Sơn, Tả Phìn, Tả Van, Bảo Thắng, Gia Phú, Phong Hải, Tằng Loỏng, Xuân Quang, Phúc Khánh, Thượng Hà, Bảo Hà, Bảo Yên, Nghĩa Đô, Xuân Hòa, Chiềng Ken, Dương Quỳ, Khánh Yên, Minh Lương, Nậm Chày, Nậm Xé, Văn Bàn, Võ Lao."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:27.221708+00:00"
},
{
"id": "93520e43-4ed4-4853-b677-6ca6d542eca1",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 274,
"source_row_number": 337,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Lào Cai, Cam Đường và các xã: Cốc San, Hợp Thành, A Mú Sung, Bát Xát, Bản Xèo, Dền Sáng, Mường Hum, Trịnh Tường, Y Tý, Bản Lầu, Cao Sơn, Mường Khương, Pha Long, Tả Củ Tỷ, Lùng Phình, Bản Liền, Bảo Nhai, Bắc Hà, Cốc Lầu, Si Ma Cai, Sín Chéng.",
"full_name": "HÀ ĐỨC MINH",
"full_name_ascii": "HA DUC MINH",
"birth_date_text": "28/4/1987",
"birth_year": 1987,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Tày",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Hưng Khánh , tỉnh Lào Cai",
"residence": "Số nhà BT12, đường Minh Khai, tổ dân phố 5 phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Điều tra tội phạm; sĩ Tiến sĩ Thạc Quản lý kinh tế; Tiến sĩ Kinh tế",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh bậc 5",
"occupation_position": "hành Đảng bộ Ủy tỉnh, viên Ban Thường Đảng vụ ủy Các cơ quan Đảng tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ tịch Thường Ủy trực ban Mặt trận Tổ",
"workplace": "Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lào Cai",
"party_joined_on": "06/3/2009",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2021- 2026",
"notes": null,
"raw_text": "HÀ ĐỨC MINH | 28/4/1987 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Hưng Khánh , tỉnh Lào Cai | Số nhà BT12, đường Minh Khai, tổ dân phố 5 phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | 12/12 | Đại học chuyên ngành Điều tra tội phạm; sĩ Tiến sĩ Thạc Quản lý kinh tế; Tiến sĩ Kinh tế | Cao cấp | Tiếng Anh bậc 5 | hành Đảng bộ Ủy tỉnh, viên Ban Thường Đảng vụ ủy Các cơ quan Đảng tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ tịch Thường Ủy trực ban Mặt trận Tổ | Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lào Cai | 06/3/2009 | XV | Tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2021- 2026",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Lào Cai, Cam Đường và các xã: Cốc San, Hợp Thành, A Mú Sung, Bát Xát, Bản Xèo, Dền Sáng, Mường Hum, Trịnh Tường, Y Tý, Bản Lầu, Cao Sơn, Mường Khương, Pha Long, Tả Củ Tỷ, Lùng Phình, Bản Liền, Bảo Nhai, Bắc Hà, Cốc Lầu, Si Ma Cai, Sín Chéng."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:27.221708+00:00"
},
{
"id": "e1da91a2-6379-4b9b-b189-daa146e3245f",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 370,
"source_row_number": 454,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Ngân Sơn, Nà Phặc, Hiệp Lực, Bằng Vân, Thượng Quan, Na Rì, Cường Lợi, Trần Phú, Văn Lang, Xuân Dương, Côn Minh, Ba Bể, Chợ Rã, Đồng Phúc, Phúc Lộc, Thượng Minh, Bằng Thành, Cao Minh, Nghiên Loan.",
"full_name": "HÀ SỸ HUÂN",
"full_name_ascii": "HA SY HUAN",
"birth_date_text": "16/6/1978",
"birth_year": 1978,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Tày",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Yên Phong , tỉnh Thái Nguyê n",
"residence": "Căn hộ 2808 tòa nhà hỗn hợp Thái Nguyên Tower, tổ 105, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên",
"general_education": "thông 12/12",
"professional_qualification": "vụ Đại học chuyên ngành Lâm sĩ Thạc nghiệp; sĩ Thạc Lâm nghiệp",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B1",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Thái Nguyên",
"workplace": "Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Thái Nguyên",
"party_joined_on": "20/3/2006",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2016- 2021",
"notes": null,
"raw_text": "HÀ SỸ HUÂN | 16/6/1978 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Yên Phong , tỉnh Thái Nguyê n | Căn hộ 2808 tòa nhà hỗn hợp Thái Nguyên Tower, tổ 105, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên | thông 12/12 | vụ Đại học chuyên ngành Lâm sĩ Thạc nghiệp; sĩ Thạc Lâm nghiệp | Cao cấp | Tiếng Anh B1 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Thái Nguyên | Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Thái Nguyên | 20/3/2006 | XV | Tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2016- 2021",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Ngân Sơn, Nà Phặc, Hiệp Lực, Bằng Vân, Thượng Quan, Na Rì, Cường Lợi, Trần Phú, Văn Lang, Xuân Dương, Côn Minh, Ba Bể, Chợ Rã, Đồng Phúc, Phúc Lộc, Thượng Minh, Bằng Thành, Cao Minh, Nghiên Loan."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:29.51224+00:00"
},
{
"id": "8ebea536-2a8c-40da-bfbe-af957e803558",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 323,
"source_row_number": 394,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm đặc khu Lý Sơn, các phường: Trương Quang Trọng, Cẩm Thành và các xã: Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trường Giang, Ba Gia, Sơn Tịnh, Thọ Phong, Trà Bồng, Đông Trà Bồng, Tây Trà, Thanh Bồng, Cà Đam, Tây Trà Bồng, Tịnh Khê, An Phú.",
"full_name": "HÀ THỊ ANH THƯ",
"full_name_ascii": "HA THI ANH THU",
"birth_date_text": "28/02/1977",
"birth_year": 1977,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Thọ Phong , tỉnh Quản g Ngãi",
"residence": "Số 261 Trần Quang Khải, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành luật; sĩ Thạc sĩ Thạc hành chính công",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B2",
"occupation_position": "Ngãi Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận ủy Tỉnh Quảng Ngãi",
"workplace": "Ban Tuyên giáo và Dân vận ủy Tỉnh Quảng Ngãi",
"party_joined_on": "28/11/1998",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2011- 2016; 2016- 2021",
"notes": null,
"raw_text": "HÀ THỊ ANH THƯ | 28/02/1977 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Thọ Phong , tỉnh Quản g Ngãi | Số 261 Trần Quang Khải, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi | 12/12 | Đại học chuyên ngành luật; sĩ Thạc sĩ Thạc hành chính công | Cao cấp | Tiếng Anh B2 | Ngãi Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận ủy Tỉnh Quảng Ngãi | Ban Tuyên giáo và Dân vận ủy Tỉnh Quảng Ngãi | 28/11/1998 | Không | Tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2011- 2016; 2016- 2021",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm đặc khu Lý Sơn, các phường: Trương Quang Trọng, Cẩm Thành và các xã: Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trường Giang, Ba Gia, Sơn Tịnh, Thọ Phong, Trà Bồng, Đông Trà Bồng, Tây Trà, Thanh Bồng, Cà Đam, Tây Trà Bồng, Tịnh Khê, An Phú."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "453ecc91-61cf-4ff8-9363-956834fbfe27",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 244,
"source_row_number": 300,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mường Kim, Khoen On, Than Uyên, Mường Than, Pắc Ta, Nậm Sỏ, Tân Uyên, Mường Khoa.",
"full_name": "HÀ THỊ NGA",
"full_name_ascii": "HA THI NGA",
"birth_date_text": "20/02/1969",
"birth_year": 1969,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Thái",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Bao La, tỉnh Phú Thọ",
"residence": "Tòa nhà công vụ Chính phủ N04A, khu Ngoại giao đoàn, phường Xuân Đỉnh, thành",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học Sư phạm chuyên ngành ngữ văn, sĩ Thạc sĩ Thạc Xây dựng Đảng và chính quyền 244",
"political_theory": "Cử nhân",
"foreign_language": "Tiếng dân tộc Thái",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc,",
"workplace": "Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam",
"party_joined_on": "16/3/1995",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 1999- 2004; nhiệm kỳ 2004- 2009",
"notes": null,
"raw_text": "HÀ THỊ NGA | 20/02/1969 | Nữ | Việt Nam | Thái | Không | Xã Bao La, tỉnh Phú Thọ | Tòa nhà công vụ Chính phủ N04A, khu Ngoại giao đoàn, phường Xuân Đỉnh, thành | 12/12 | Đại học Sư phạm chuyên ngành ngữ văn, sĩ Thạc sĩ Thạc Xây dựng Đảng và chính quyền 244 | Cử nhân | Tiếng dân tộc Thái | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, | Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 16/3/1995 | XV | Tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 1999- 2004; nhiệm kỳ 2004- 2009",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mường Kim, Khoen On, Than Uyên, Mường Than, Pắc Ta, Nậm Sỏ, Tân Uyên, Mường Khoa."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "1251ac9b-806e-41d1-af23-7532a8d49b7f",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 8,
"source_row_number": 11,
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Hà Đông, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Kiến Hưng, Từ Liêm, Xuân Phương, Tây Mỗ, Đại Mỗ",
"full_name": "HỒ SỸ HÙNG",
"full_name_ascii": "HO SY HUNG",
"birth_date_text": "14/4/1968",
"birth_year": 1968,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Phú Nghĩa, tỉnh Nghệ An",
"residence": "Số 03 - C1 khu Lão thành Cách mạng, phường Yên Hòa, thành",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên Phó ngành Giáo sư, Kinh tế; sĩ Tiến sĩ Tiến Kinh tế 8",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C, tiếng Nga (Phân viện Puskin của Nga)",
"occupation_position": "thành phố Hà Nội Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; Ủy viên",
"workplace": "Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam",
"party_joined_on": "21/12/2000",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HỒ SỸ HÙNG | 14/4/1968 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Phú Nghĩa, tỉnh Nghệ An | Số 03 - C1 khu Lão thành Cách mạng, phường Yên Hòa, thành | 12/12 | Đại học chuyên Phó ngành Giáo sư, Kinh tế; sĩ Tiến sĩ Tiến Kinh tế 8 | Cao cấp | Tiếng Anh C, tiếng Nga (Phân viện Puskin của Nga) | thành phố Hà Nội Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; Ủy viên | Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 21/12/2000 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Hà Đông, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Kiến Hưng, Từ Liêm, Xuân Phương, Tây Mỗ, Đại Mỗ"
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:19.808777+00:00"
},
{
"id": "f86465b8-5682-4830-a634-7b14f3746379",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 395,
"source_row_number": 485,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thanh Đức, Long Châu, Phước Hậu, Tân Hạnh, Tân Ngãi và các xã: An Bình, Long Hồ, Phú Quới, Cái Nhum, Tân Long Hội, Nhơn Phú, Bình Phước, Quới Thiện, Trung Thành, Trung Ngãi, Quới An, Trung Hiệp, Hiếu Phụng, Hiếu Thành.",
"full_name": "HỒ THANH TUẤN",
"full_name_ascii": "HO THANH TUAN",
"birth_date_text": "24/8/1971",
"birth_year": 1971,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Trung Thành",
"residence": "173/10 Ấp Long Thuận A,",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học Cử nhân chuyên 395",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B2",
"occupation_position": "giám sát, Văn phòng Quốc hội trước khi sắp xếp bộ máy) Ủy viên Ban Chấp",
"workplace": "Tư Sở pháp tỉnh",
"party_joined_on": "13/11/2004",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HỒ THANH TUẤN | 24/8/1971 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Trung Thành | 173/10 Ấp Long Thuận A, | 12/12 | Đại học Cử nhân chuyên 395 | Cao cấp | Tiếng Anh B2 | giám sát, Văn phòng Quốc hội trước khi sắp xếp bộ máy) Ủy viên Ban Chấp | Tư Sở pháp tỉnh | 13/11/2004 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Thanh Đức, Long Châu, Phước Hậu, Tân Hạnh, Tân Ngãi và các xã: An Bình, Long Hồ, Phú Quới, Cái Nhum, Tân Long Hội, Nhơn Phú, Bình Phước, Quới Thiện, Trung Thành, Trung Ngãi, Quới An, Trung Hiệp, Hiếu Phụng, Hiếu Thành."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:30.570269+00:00"
},
{
"id": "35161217-bdf2-422c-bf62-f0d58d1cfc5e",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 369,
"source_row_number": 453,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bắc Kạn, Đức Xuân và các xã: Phong Quang, Chợ Đồn, Nam Cường, Nghĩa Tá, Quảng Bạch, Yên Phong, Yên Thịnh, Vĩnh Thông, Phủ Thông, Cẩm Giàng, Bạch Thông, Chợ Mới, Thanh Thịnh, Tân Kỳ, Thanh Mai, Yên Bình.",
"full_name": "HỒ THỊ KIM NGÂN",
"full_name_ascii": "HO THI KIM NGAN",
"birth_date_text": "02/3/1978",
"birth_year": 1978,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Đườn g Hào, tỉnh Hưng Yên",
"residence": "Số nhà 26, ngõ 169, đường Nguyễn Văn Tố, tổ 15, phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Luật Tư pháp và Hành sĩ chính Thạc Nhà nước; sĩ Thạc Luật Dân sự và Tố tụng dân sự",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C; Chứng chỉ tiếng dân tộc Tày",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hàng Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên",
"workplace": "Đảng uỷ phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên",
"party_joined_on": "29/01/2008",
"national_assembly_history": "XIV, XV",
"peoples_council_history": "Phườn g Đức Xuân nhiệm kỳ 2021- 2026",
"notes": null,
"raw_text": "HỒ THỊ KIM NGÂN | 02/3/1978 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Đườn g Hào, tỉnh Hưng Yên | Số nhà 26, ngõ 169, đường Nguyễn Văn Tố, tổ 15, phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật Tư pháp và Hành sĩ chính Thạc Nhà nước; sĩ Thạc Luật Dân sự và Tố tụng dân sự | Cao cấp | Tiếng Anh C; Chứng chỉ tiếng dân tộc Tày | Ủy viên Ban Chấp hàng Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên | Đảng uỷ phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên | 29/01/2008 | XIV, XV | Phườn g Đức Xuân nhiệm kỳ 2021- 2026",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bắc Kạn, Đức Xuân và các xã: Phong Quang, Chợ Đồn, Nam Cường, Nghĩa Tá, Quảng Bạch, Yên Phong, Yên Thịnh, Vĩnh Thông, Phủ Thông, Cẩm Giàng, Bạch Thông, Chợ Mới, Thanh Thịnh, Tân Kỳ, Thanh Mai, Yên Bình."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:29.51224+00:00"
},
{
"id": "9e3721b7-f161-4e4c-88fb-982c673181b4",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 64,
"source_row_number": 74,
"province_code": 3,
"province_name": "THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Kiến An, Phù Liễn và các xã: Thanh Hà, Hà Tây, Hà Bắc, Hà Nam, Hà Đông, An Lão, An Trường, An Khánh, An Quang, An Hưng, Quyết Thắng, Tiên Lãng, Tân Minh, Tiên Minh, Chấn Hưng, Hùng Thắng.",
"full_name": "Họ và tên BÙI XUÂN HẢI",
"full_name_ascii": "Ho va ten BUI XUAN HAI",
"birth_date_text": "tháng, năm sinh 28/02/1972",
"birth_year": 1972,
"gender": "tính Nam",
"nationality": "tịch Việt Nam",
"ethnicity": "Dân tộc Kinh",
"religion": "Tôn giáo Không",
"home_town": "Quê quán Xã Bình Minh, thành phố Hà Nội",
"residence": "hiện nay Căn hộ 5A18 tòa R1.05 VHOP, xã Gia Lâm, thành phố Hà Nội",
"general_education": "Giáo dục phổ thông 12/12",
"professional_qualification": "Chuyên Học hàm, Lý môn, nghiệp học vị vụ Đại học chuyên Phó ngành Giáo sư, Luật; sĩ Tiến sĩ Tiến Luật",
"political_theory": "luận chính trị Cao cấp",
"foreign_language": "Ngoại ngữ sĩ Tiến - Tiếng Anh",
"occupation_position": "nghiệp, chức vụ Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Phòng Ủy viên Ban Chấp",
"workplace": "tác Trường Đại học Hải Phòng",
"party_joined_on": "Đảng (nếu có) 25/12/1993",
"national_assembly_history": "QH (nếu có) Không",
"peoples_council_history": "HĐND (nếu có) Không",
"notes": null,
"raw_text": "Họ và tên BÙI XUÂN HẢI | tháng, năm sinh 28/02/1972 | tính Nam | tịch Việt Nam | Dân tộc Kinh | Tôn giáo Không | Quê quán Xã Bình Minh, thành phố Hà Nội | hiện nay Căn hộ 5A18 tòa R1.05 VHOP, xã Gia Lâm, thành phố Hà Nội | Giáo dục phổ thông 12/12 | Chuyên Học hàm, Lý môn, nghiệp học vị vụ Đại học chuyên Phó ngành Giáo sư, Luật; sĩ Tiến sĩ Tiến Luật | luận chính trị Cao cấp | Ngoại ngữ sĩ Tiến - Tiếng Anh | nghiệp, chức vụ Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Phòng Ủy viên Ban Chấp | tác Trường Đại học Hải Phòng | Đảng (nếu có) 25/12/1993 | QH (nếu có) Không | HĐND (nếu có) Không",
"source_data": {
"province_code": 3,
"province_name": "THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Kiến An, Phù Liễn và các xã: Thanh Hà, Hà Tây, Hà Bắc, Hà Nam, Hà Đông, An Lão, An Trường, An Khánh, An Quang, An Hưng, Quyết Thắng, Tiên Lãng, Tân Minh, Tiên Minh, Chấn Hưng, Hùng Thắng."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:20.982622+00:00"
},
{
"id": "9ca5a030-c2cf-45c9-9ed4-9448a1a4aa85",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 107,
"source_row_number": 127,
"province_code": 6,
"province_name": "THÀNH PHỐ HUẾ",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Vỹ Dạ, Thuận Hóa, An Cựu, Thủy Xuân, Phú Bài, Hương Thủy, Thanh Thủy.",
"full_name": "Họ và tên NGUYỄN ĐÌNH TRUNG",
"full_name_ascii": "Ho va ten NGUYEN DINH TRUNG",
"birth_date_text": "tháng, năm sinh 19/4/1973",
"birth_year": 1973,
"gender": "tính Nam",
"nationality": "tịch Việt Nam",
"ethnicity": "Dân tộc Kinh",
"religion": "giáo Không",
"home_town": "quán Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An",
"residence": "hiện nay Phường Vỹ Dạ, thành phố Huế",
"general_education": "dục phổ thông 12/12",
"professional_qualification": "Học hàm, Lý môn, nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành Luật Tư sĩ Thạc pháp; sĩ Thạc Hành chính công",
"political_theory": "luận chính trị Cao cấp",
"foreign_language": "Ngoại ngữ Tiếng Anh C",
"occupation_position": "nghiệp, chức vụ Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư ủy Thành Huế Ủy viên Ban",
"workplace": "tác ủy Thành Huế",
"party_joined_on": "Đảng (nếu có) 03/7/1995",
"national_assembly_history": "(nếu có) Không",
"peoples_council_history": "HĐND (nếu có) Tỉnh Đắk Nông nhiệm kỳ 2016- 2021",
"notes": null,
"raw_text": "Họ và tên NGUYỄN ĐÌNH TRUNG | tháng, năm sinh 19/4/1973 | tính Nam | tịch Việt Nam | Dân tộc Kinh | giáo Không | quán Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | hiện nay Phường Vỹ Dạ, thành phố Huế | dục phổ thông 12/12 | Học hàm, Lý môn, nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành Luật Tư sĩ Thạc pháp; sĩ Thạc Hành chính công | luận chính trị Cao cấp | Ngoại ngữ Tiếng Anh C | nghiệp, chức vụ Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư ủy Thành Huế Ủy viên Ban | tác ủy Thành Huế | Đảng (nếu có) 03/7/1995 | (nếu có) Không | HĐND (nếu có) Tỉnh Đắk Nông nhiệm kỳ 2016- 2021",
"source_data": {
"province_code": 6,
"province_name": "THÀNH PHỐ HUẾ",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Vỹ Dạ, Thuận Hóa, An Cựu, Thủy Xuân, Phú Bài, Hương Thủy, Thanh Thủy."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:22.184172+00:00"
},
{
"id": "a88e62d4-e9db-4d01-a27f-3f3ed7625609",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 144,
"source_row_number": 173,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Đá Bạc, Khánh Bình, Trần Văn Thời, Khánh Hưng, Sông Đốc, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Tân Hưng, Cái Nước, Phú Mỹ, Cái Đôi Vàm, Nguyễn Việt Khái, Phú Tân.",
"full_name": "HỒ VIỆT TRIỀU",
"full_name_ascii": "HO VIET TRIEU",
"birth_date_text": "12/8/1973",
"birth_year": 1973,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Tân Xuân, tỉnh Vĩnh Long",
"residence": "Số 133/11, khóm 18, phường Tân Thành,",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Luật, sĩ Thạc Đại học chuyên ngành Tin 144",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B1 Châu Âu",
"occupation_position": "Kinh tế và Tài chính của Quốc hội Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy, Đại tá, Giám đốc",
"workplace": "Công an tỉnh Cà Mau",
"party_joined_on": "19/5/2000",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Huyện Ngọc Hiển nhiệm kỳ 2016- 2021, tỉnh Cà",
"notes": null,
"raw_text": "HỒ VIỆT TRIỀU | 12/8/1973 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Tân Xuân, tỉnh Vĩnh Long | Số 133/11, khóm 18, phường Tân Thành, | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật, sĩ Thạc Đại học chuyên ngành Tin 144 | Cao cấp | Tiếng Anh B1 Châu Âu | Kinh tế và Tài chính của Quốc hội Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy, Đại tá, Giám đốc | Công an tỉnh Cà Mau | 19/5/2000 | Không | Huyện Ngọc Hiển nhiệm kỳ 2016- 2021, tỉnh Cà",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Đá Bạc, Khánh Bình, Trần Văn Thời, Khánh Hưng, Sông Đốc, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Tân Hưng, Cái Nước, Phú Mỹ, Cái Đôi Vàm, Nguyễn Việt Khái, Phú Tân."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:23.528992+00:00"
},
{
"id": "86ec2465-6a97-4c9d-8e4e-f8730f4af031",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 90,
"source_row_number": 104,
"province_code": 5,
"province_name": "THÀNH PHỐ CẦN THƠ",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Hưng Phú, Cái Răng, An Bình, Tân An, Ninh Kiều, Cái Khế, Bình Thủy, Long Tuyền, Thới An Đông, Phước Thới, Ô Môn, Thới Long và các xã: Trường Thành, Trường Long, Phong Điền, Nhơn Ái.",
"full_name": "HOÀNG ANH CÔNG",
"full_name_ascii": "HOANG ANH CONG",
"birth_date_text": "28/3/1971",
"birth_year": 1971,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên",
"residence": "D02 - L04 An Vượng, khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội",
"general_education": "thông 12/12",
"professional_qualification": "vụ Đại học chuyên ngành Luật, Đại học sĩ chuyên Thạc ngành Hành chính; sĩ Thạc Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ Ủy nhiệm ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó Chủ Ủy nhiệm ban Dân nguyện và Giám sát của",
"workplace": "Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội",
"party_joined_on": "25/5/2000",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG ANH CÔNG | 28/3/1971 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên | D02 - L04 An Vượng, khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội | thông 12/12 | vụ Đại học chuyên ngành Luật, Đại học sĩ chuyên Thạc ngành Hành chính; sĩ Thạc Luật | Cao cấp | Tiếng Anh C | Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ Ủy nhiệm ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó Chủ Ủy nhiệm ban Dân nguyện và Giám sát của | Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội | 25/5/2000 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 5,
"province_name": "THÀNH PHỐ CẦN THƠ",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Hưng Phú, Cái Răng, An Bình, Tân An, Ninh Kiều, Cái Khế, Bình Thủy, Long Tuyền, Thới An Đông, Phước Thới, Ô Môn, Thới Long và các xã: Trường Thành, Trường Long, Phong Điền, Nhơn Ái."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:20.982622+00:00"
},
{
"id": "069fcc28-8a41-4eb8-a510-d2357d05792e",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 366,
"source_row_number": 450,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Đại Phúc, An Khánh, Đại Từ, Quân Chu, Vạn Phú, Đức Lương, Phú Thịnh, Phú Lạc, La Bằng, Phú Xuyên, Phú Lương, Vô Tranh, Yên Trạch, Hợp Thành, Định Hóa, Phượng Tiến, Kim Phượng, Lam Vỹ, Bình Yên, Trung Hội, Phú Đình, Bình Thành.",
"full_name": "HOÀNG DUY CHINH",
"full_name_ascii": "HOANG DUY CHINH",
"birth_date_text": "15/9/1968",
"birth_year": 1968,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Tày",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Nam Cườn g, tỉnh Thái Nguyê n",
"residence": "Phòng 301, tháp A tòa nhà NO4A, Khu ngoại giao đoàn, tổ 10, phường Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Luật sĩ Thạc Hành chính, sĩ Thạc Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Quốc Ủy hội, Ủy viên ban Thường vụ Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường",
"workplace": "đồng Hội Dân tộc của Quốc hội",
"party_joined_on": "07/02/1995",
"national_assembly_history": "XIV, XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ: 1999- 2004; 2004- 2011; 2011- 2016; 2026- 2021",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG DUY CHINH | 15/9/1968 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Nam Cườn g, tỉnh Thái Nguyê n | Phòng 301, tháp A tòa nhà NO4A, Khu ngoại giao đoàn, tổ 10, phường Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật sĩ Thạc Hành chính, sĩ Thạc Luật | Cao cấp | Tiếng Anh C | hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Quốc Ủy hội, Ủy viên ban Thường vụ Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường | đồng Hội Dân tộc của Quốc hội | 07/02/1995 | XIV, XV | Tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ: 1999- 2004; 2004- 2011; 2011- 2016; 2026- 2021",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 3,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Đại Phúc, An Khánh, Đại Từ, Quân Chu, Vạn Phú, Đức Lương, Phú Thịnh, Phú Lạc, La Bằng, Phú Xuyên, Phú Lương, Vô Tranh, Yên Trạch, Hợp Thành, Định Hóa, Phượng Tiến, Kim Phượng, Lam Vỹ, Bình Yên, Trung Hội, Phú Đình, Bình Thành."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:29.51224+00:00"
},
{
"id": "54211259-69b3-4c04-9a61-e6bd33dbd9ea",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 277,
"source_row_number": 340,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mường Típ, Mỹ Lý, Mường Xén, Nậm Cắn, Hữu Kiệm, Mường Lống, Keng Đu, Na Loi, Na Ngoi, Chiêu Lưu, Huồi Tụ, Bắc Lý, Nhôn Mai, Yên Na, Nga My, Tương Dương, Tam Thái, Tam Quang, Lượng Minh, Yên Hòa, Hữu Khuông, Con Cuông, Châu Khê, Mậu Thạch, Môn Sơn, Bình Chuẩn, Cam Phục, Yên Xuân, Vĩnh Tường, Anh Sơn Đông, Anh Sơn, Nhân Hòa, Thành Bình Thọ.",
"full_name": "HOÀNG MINH HIẾU",
"full_name_ascii": "HOANG MINH HIEU",
"birth_date_text": "17/8/1976",
"birth_year": 1976,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An.",
"residence": "Phòng 1503, Nhà A3, Làng Quốc tế Thăng Long, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Luật, Đại học sĩ chuyên Tiến ngành tiếng Anh; sĩ Tiến luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân tiếng Anh; Thạc sĩ - Tiếng Anh",
"occupation_position": "chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm sĩ Nghị hữu nghị Việt Nam - Cộng hòa Séc; Ủy viên Ban Thường",
"workplace": "Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội",
"party_joined_on": "21/9/1998",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG MINH HIẾU | 17/8/1976 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An. | Phòng 1503, Nhà A3, Làng Quốc tế Thăng Long, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật, Đại học sĩ chuyên Tiến ngành tiếng Anh; sĩ Tiến luật | Cao cấp | Cử nhân tiếng Anh; Thạc sĩ - Tiếng Anh | chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm sĩ Nghị hữu nghị Việt Nam - Cộng hòa Séc; Ủy viên Ban Thường | Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | 21/9/1998 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mường Típ, Mỹ Lý, Mường Xén, Nậm Cắn, Hữu Kiệm, Mường Lống, Keng Đu, Na Loi, Na Ngoi, Chiêu Lưu, Huồi Tụ, Bắc Lý, Nhôn Mai, Yên Na, Nga My, Tương Dương, Tam Thái, Tam Quang, Lượng Minh, Yên Hòa, Hữu Khuông, Con Cuông, Châu Khê, Mậu Thạch, Môn Sơn, Bình Chuẩn, Cam Phục, Yên Xuân, Vĩnh Tường, Anh Sơn Đông, Anh Sơn, Nhân Hòa, Thành Bình Thọ."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:27.221708+00:00"
},
{
"id": "819c1096-2b31-4095-964e-8ea3033af6f8",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 17,
"source_row_number": 20,
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"electoral_unit_number": 7,
"electoral_unit_description": "Gồm phường Thanh Liệt và các xã: Thanh Trì, Đại Thanh, Nam Phù, Ngọc Hồi, Thanh Oai, Bình Minh, Tam Hưng, Dân Hòa, Thượng Phúc, Thường Tín, Chương Dương, Hồng Vân.",
"full_name": "HOÀNG MINH SƠN",
"full_name_ascii": "HOANG MINH SON",
"birth_date_text": "25/9/1969",
"birth_year": 1969,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên",
"residence": "Số 22 BT8, Khu đô Văn thị Quán, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Điện; Phó sĩ Tiến sư, Giáo Kỹ sĩ Tiến thuật tự động hóa",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "sĩ Tiến - Tiếng Đức",
"occupation_position": "Việt Nam Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Bí thư Đảng ủy, Quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo",
"workplace": "Bộ Giáo dục và Đào tạo",
"party_joined_on": "30/12/2004",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG MINH SƠN | 25/9/1969 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên | Số 22 BT8, Khu đô Văn thị Quán, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Điện; Phó sĩ Tiến sư, Giáo Kỹ sĩ Tiến thuật tự động hóa | Cao cấp | sĩ Tiến - Tiếng Đức | Việt Nam Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Bí thư Đảng ủy, Quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 30/12/2004 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 1,
"province_name": "THÀNH PHỐ HÀ NỘI",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 7,
"electoral_unit_description": "Gồm phường Thanh Liệt và các xã: Thanh Trì, Đại Thanh, Nam Phù, Ngọc Hồi, Thanh Oai, Bình Minh, Tam Hưng, Dân Hòa, Thượng Phúc, Thường Tín, Chương Dương, Hồng Vân."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:19.808777+00:00"
},
{
"id": "805dbfdd-d6a2-4b2a-b3ab-150771ed6ad3",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 337,
"source_row_number": 412,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Đông Hà, Nam Đông Hà và các xã: Lìa, A Dơi, Tân Lập, Lao Bảo, Hướng Phùng, Hướng Lập, Khe Sanh, Đakrông, Tà Rụt, La Lay, Ba Lòng, Hướng Hiệp, Cam Lộ, Hiếu Giang, Ái Tử, Triệu Phong, Triệu Bình, Nam Cửa Việt.",
"full_name": "HOÀNG NAM HẢI",
"full_name_ascii": "HOANG NAM HAI",
"birth_date_text": "17/3/1976",
"birth_year": 1976,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên",
"residence": "Tổ 41, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội.",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "ngành Luật Tư pháp và hành chính nhà nước; sĩ Tiến sĩ Thạc Luật lý luận và lịch sử nhà nước và",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Cử nhân tiếng Anh",
"occupation_position": "Đảng ủy Quốc hội (Vụ trưởng Tư Vụ pháp Văn phòng Quốc hội trước khi sắp xếp bộ máy); Ủy viên Ban Thường vụ Hội Cựu",
"workplace": "Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội",
"party_joined_on": "04/10/1999",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG NAM HẢI | 17/3/1976 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên | Tổ 41, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội. | 12/12 | ngành Luật Tư pháp và hành chính nhà nước; sĩ Tiến sĩ Thạc Luật lý luận và lịch sử nhà nước và | Cao cấp | Cử nhân tiếng Anh | Đảng ủy Quốc hội (Vụ trưởng Tư Vụ pháp Văn phòng Quốc hội trước khi sắp xếp bộ máy); Ủy viên Ban Thường vụ Hội Cựu | Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội | 04/10/1999 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Đông Hà, Nam Đông Hà và các xã: Lìa, A Dơi, Tân Lập, Lao Bảo, Hướng Phùng, Hướng Lập, Khe Sanh, Đakrông, Tà Rụt, La Lay, Ba Lòng, Hướng Hiệp, Cam Lộ, Hiếu Giang, Ái Tử, Triệu Phong, Triệu Bình, Nam Cửa Việt."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "248e2490-7902-4545-8c12-b29b7b00bfc9",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 346,
"source_row_number": 425,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Yên Châu, Chiềng Hặc, Yên Sơn, Lóng Phiêng, Phiêng Khoài, Mai Sơn, Chiềng Sung, Chiềng Mung, Tà Hộc, Chiềng Mai, Mường Chanh, Phiêng Cằm, Phiêng Pằn, Chiềng Khoong, Mường Hung, Chiềng Khương, Sông Mã, Bó Sinh, Mường Lầm, Nậm Ty, Chiềng Sơ, Huổi Một, Sốp Cộp, Púng Bánh, Mường Lạn, Mường Lèo.",
"full_name": "HOÀNG NGÂN HOÀN",
"full_name_ascii": "HOANG NGAN HOAN",
"birth_date_text": "27/10/1978",
"birth_year": 1978,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên",
"residence": "Số nhà 39, tổ 10 Quyết Thắng, phường Tô Hiệu, Sơn tỉnh La",
"general_education": "thông 12/12",
"professional_qualification": "vụ Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao sĩ Thạc động; sĩ Thạc Quản lý kinh tế",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B1",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Sơn tỉnh La",
"workplace": "Văn Sở hóa, Thể thao và Du lịch Sơn tỉnh La",
"party_joined_on": "02/6/2006",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "có) Tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2016- 2021, 2021- 2026",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG NGÂN HOÀN | 27/10/1978 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | Số nhà 39, tổ 10 Quyết Thắng, phường Tô Hiệu, Sơn tỉnh La | thông 12/12 | vụ Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao sĩ Thạc động; sĩ Thạc Quản lý kinh tế | Cao cấp | Tiếng Anh B1 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Sơn tỉnh La | Văn Sở hóa, Thể thao và Du lịch Sơn tỉnh La | 02/6/2006 | Không | có) Tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2016- 2021, 2021- 2026",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Yên Châu, Chiềng Hặc, Yên Sơn, Lóng Phiêng, Phiêng Khoài, Mai Sơn, Chiềng Sung, Chiềng Mung, Tà Hộc, Chiềng Mai, Mường Chanh, Phiêng Cằm, Phiêng Pằn, Chiềng Khoong, Mường Hung, Chiềng Khương, Sông Mã, Bó Sinh, Mường Lầm, Nậm Ty, Chiềng Sơ, Huổi Một, Sốp Cộp, Púng Bánh, Mường Lạn, Mường Lèo."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "35ce71b4-88f4-4c4f-9998-264803f5f7fb",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 392,
"source_row_number": 481,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Đường Hồng, Yên Cường, Bắc Mê, Giáp Trung, Minh Ngọc, Minh Sơn, Du Già, Ngọc Long, Đường Thượng, Mậu Duệ, Tùng Vài, Nghĩa Thuận, Quản Bạ, Cán Tỷ, Lùng Tám, Bạch Đích, Yên Minh, Thắng Mố, Phố Bảng, Sà Phìn, Sủng Máng, Lũng Phìn, Tát Ngà, Niêm Sơn, Khâu Vai, Mèo Vạc, Sơn Vĩ, Đồng Văn, Lũng Cú.",
"full_name": "HOÀNG NGỌC ĐỊNH",
"full_name_ascii": "HOANG NGOC DINH",
"birth_date_text": "22/12/1973",
"birth_year": 1973,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Tày",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quan g",
"residence": "Số 06 ngõ 314 tổ 7 Quang Trung, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Cử nhân Biên phòng",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Không",
"occupation_position": "viên Ban Thường Đảng vụ ủy Quân sự tỉnh, Phó Bí thư Đảng ủy, Đại tá, Phó Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh kiêm Chỉ huy trưởng Ban Chỉ",
"workplace": "Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang",
"party_joined_on": "30/12/1995",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG NGỌC ĐỊNH | 22/12/1973 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Phườ ng Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quan g | Số 06 ngõ 314 tổ 7 Quang Trung, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang | 12/12 | Đại học chuyên ngành Cử nhân Biên phòng | Cao cấp | Không | viên Ban Thường Đảng vụ ủy Quân sự tỉnh, Phó Bí thư Đảng ủy, Đại tá, Phó Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh kiêm Chỉ huy trưởng Ban Chỉ | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang | 30/12/1995 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Đường Hồng, Yên Cường, Bắc Mê, Giáp Trung, Minh Ngọc, Minh Sơn, Du Già, Ngọc Long, Đường Thượng, Mậu Duệ, Tùng Vài, Nghĩa Thuận, Quản Bạ, Cán Tỷ, Lùng Tám, Bạch Đích, Yên Minh, Thắng Mố, Phố Bảng, Sà Phìn, Sủng Máng, Lũng Phìn, Tát Ngà, Niêm Sơn, Khâu Vai, Mèo Vạc, Sơn Vĩ, Đồng Văn, Lũng Cú."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:29.51224+00:00"
},
{
"id": "2a662887-c5ea-419e-88a5-e3425e2d6d95",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 360,
"source_row_number": 443,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tân Ninh, Bình Minh, Ninh Thạnh và các xã: Ninh Điền, Phước Vinh, Hòa Hội, Châu Thành, Hảo Đước, Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình, Trà Vong, Tân Đông, Tân Phú, Tân Hội, Tân Châu, Tân Thành, Tân Hòa, Lộc Ninh, Cầu Khởi, Dương Minh Châu. Số đại biểu Quốc hội được bầu là ba.",
"full_name": "HOÀNG QUANG HÀM",
"full_name_ascii": "HOANG QUANG HAM",
"birth_date_text": "03/5/1970",
"birth_year": 1970,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ.",
"residence": "Căn hộ 10 Tầng 22 Tòa nhà CT (p1) Dự án Imperial Plaza, 360 Giải Phóng, phường Phương Liệt, thành phố Hà",
"general_education": "10/10",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ kế Tiến toán; sĩ Tiến Kinh tế",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B2 Châu Âu",
"occupation_position": "Trợ lý Phó Chủ tịch Quốc hội",
"workplace": "Văn phòng Quốc hội",
"party_joined_on": "01/9/2000",
"national_assembly_history": "XIV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG QUANG HÀM | 03/5/1970 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ. | Căn hộ 10 Tầng 22 Tòa nhà CT (p1) Dự án Imperial Plaza, 360 Giải Phóng, phường Phương Liệt, thành phố Hà | 10/10 | Đại học chuyên ngành sĩ kế Tiến toán; sĩ Tiến Kinh tế | Cao cấp | Tiếng Anh B2 Châu Âu | Trợ lý Phó Chủ tịch Quốc hội | Văn phòng Quốc hội | 01/9/2000 | XIV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tân Ninh, Bình Minh, Ninh Thạnh và các xã: Ninh Điền, Phước Vinh, Hòa Hội, Châu Thành, Hảo Đước, Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình, Trà Vong, Tân Đông, Tân Phú, Tân Hội, Tân Châu, Tân Thành, Tân Hòa, Lộc Ninh, Cầu Khởi, Dương Minh Châu. Số đại biểu Quốc hội được bầu là ba."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:29.51224+00:00"
},
{
"id": "77f51c0e-33a7-4c09-9b0e-d126e2ea3f6c",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 244,
"source_row_number": 299,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mường Kim, Khoen On, Than Uyên, Mường Than, Pắc Ta, Nậm Sỏ, Tân Uyên, Mường Khoa.",
"full_name": "HOÀNG QUỐC KHÁNH",
"full_name_ascii": "HOANG QUOC KHANH",
"birth_date_text": "30/9/1974",
"birth_year": 1974,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Giáy",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Trùng Khánh , tỉnh Cao Bằng",
"residence": "Số 151A đường Ngô Quyền, tổ dân phố số 2, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu",
"general_education": "thông 12/12",
"professional_qualification": "vụ Đại học chuyên ngành Luật kinh tế; sĩ Thạc Thạc sỹ Quản lý kinh tế",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B1 Châu Âu",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Lai Châu",
"workplace": "Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu",
"party_joined_on": "30/3/2006",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2016- 2021",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG QUỐC KHÁNH | 30/9/1974 | Nam | Việt Nam | Giáy | Không | Xã Trùng Khánh , tỉnh Cao Bằng | Số 151A đường Ngô Quyền, tổ dân phố số 2, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu | thông 12/12 | vụ Đại học chuyên ngành Luật kinh tế; sĩ Thạc Thạc sỹ Quản lý kinh tế | Cao cấp | Tiếng Anh B1 Châu Âu | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Lai Châu | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu | 30/3/2006 | XV | Tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2016- 2021",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 1,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mường Kim, Khoen On, Than Uyên, Mường Than, Pắc Ta, Nậm Sỏ, Tân Uyên, Mường Khoa."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:26.173086+00:00"
},
{
"id": "39511857-ed91-4a62-ba3c-8e99a839be57",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 98,
"source_row_number": 117,
"province_code": 5,
"province_name": "THÀNH PHỐ CẦN THƠ",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Ngã Năm, Mỹ Quới, Vĩnh Phước, Vĩnh Châu và các xã: Mỹ Hương, Mỹ Tú, Long Hưng, Mỹ Phước, Tân Long, Vĩnh Lợi, Phú Lộc, Lâm Tân, Gia Hòa, Nhu Gia, Hòa Tú, Ngọc Tố, Thạnh Thới An, Lai Hòa, Vĩnh Hải.",
"full_name": "HOÀNG THANH TÙNG",
"full_name_ascii": "HOANG THANH TUNG",
"birth_date_text": "25/12/1966",
"birth_year": 1966,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An.",
"residence": "Nhà A9 - TT9, khu đô thị mới Xuân Phương, Tổ dân phố 6, phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội",
"general_education": "10/10",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Luật; sĩ Thạc Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Đại học - Tiếng Nga; Thạc sĩ - Tiếng Anh",
"occupation_position": "Chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Quốc Ủy hội; Ủy viên ban Thường vụ Quốc hội, Chủ Ủy nhiệm ban Pháp",
"workplace": "Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội",
"party_joined_on": "19/5/2000",
"national_assembly_history": "XIII, XIV, XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG THANH TÙNG | 25/12/1966 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An. | Nhà A9 - TT9, khu đô thị mới Xuân Phương, Tổ dân phố 6, phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội | 10/10 | Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Luật; sĩ Thạc Luật | Cao cấp | Đại học - Tiếng Nga; Thạc sĩ - Tiếng Anh | Chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy Quốc Ủy hội; Ủy viên ban Thường vụ Quốc hội, Chủ Ủy nhiệm ban Pháp | Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | 19/5/2000 | XIII, XIV, XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 5,
"province_name": "THÀNH PHỐ CẦN THƠ",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Ngã Năm, Mỹ Quới, Vĩnh Phước, Vĩnh Châu và các xã: Mỹ Hương, Mỹ Tú, Long Hưng, Mỹ Phước, Tân Long, Vĩnh Lợi, Phú Lộc, Lâm Tân, Gia Hòa, Nhu Gia, Hòa Tú, Ngọc Tố, Thạnh Thới An, Lai Hòa, Vĩnh Hải."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:22.184172+00:00"
},
{
"id": "f48ac20a-d4de-4300-b95f-9c1c6128a3aa",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 361,
"source_row_number": 445,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tân Ninh, Bình Minh, Ninh Thạnh và các xã: Ninh Điền, Phước Vinh, Hòa Hội, Châu Thành, Hảo Đước, Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình, Trà Vong, Tân Đông, Tân Phú, Tân Hội, Tân Châu, Tân Thành, Tân Hòa, Lộc Ninh, Cầu Khởi, Dương Minh Châu. Số đại biểu Quốc hội được bầu là ba.",
"full_name": "HOÀNG THỊ THANH THÚY",
"full_name_ascii": "HOANG THI THANH THUY",
"birth_date_text": "02/9/1984",
"birth_year": 1984,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên",
"residence": "Số 21, hẻm 30, đường 781, tổ ấp 3, Suối Muồn, xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sư phạm sĩ Thạc Ngữ văn; sĩ Thạc Chính trị học",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B1 Châu Âu",
"occupation_position": "Đảng bộ Ủy tỉnh; viên Ban Chấp hành Đảng bộ đồng Hội nhân dân tỉnh, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ủy Ninh;",
"workplace": "Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ninh",
"party_joined_on": "05/7/2006",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG THỊ THANH THÚY | 02/9/1984 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên | Số 21, hẻm 30, đường 781, tổ ấp 3, Suối Muồn, xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh | 12/12 | Đại học chuyên ngành sư phạm sĩ Thạc Ngữ văn; sĩ Thạc Chính trị học | Cao cấp | Tiếng Anh B1 Châu Âu | Đảng bộ Ủy tỉnh; viên Ban Chấp hành Đảng bộ đồng Hội nhân dân tỉnh, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ủy Ninh; | Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ninh | 05/7/2006 | XV | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Tân Ninh, Bình Minh, Ninh Thạnh và các xã: Ninh Điền, Phước Vinh, Hòa Hội, Châu Thành, Hảo Đước, Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình, Trà Vong, Tân Đông, Tân Phú, Tân Hội, Tân Châu, Tân Thành, Tân Hòa, Lộc Ninh, Cầu Khởi, Dương Minh Châu. Số đại biểu Quốc hội được bầu là ba."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:29.51224+00:00"
},
{
"id": "a44e0ecf-294d-4b60-b407-a1026d347347",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 278,
"source_row_number": 341,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mường Típ, Mỹ Lý, Mường Xén, Nậm Cắn, Hữu Kiệm, Mường Lống, Keng Đu, Na Loi, Na Ngoi, Chiêu Lưu, Huồi Tụ, Bắc Lý, Nhôn Mai, Yên Na, Nga My, Tương Dương, Tam Thái, Tam Quang, Lượng Minh, Yên Hòa, Hữu Khuông, Con Cuông, Châu Khê, Mậu Thạch, Môn Sơn, Bình Chuẩn, Cam Phục, Yên Xuân, Vĩnh Tường, Anh Sơn Đông, Anh Sơn, Nhân Hòa, Thành Bình Thọ.",
"full_name": "HOÀNG THỊ THU TRANG",
"full_name_ascii": "HOANG THI THU TRANG",
"birth_date_text": "11/10/1981",
"birth_year": 1981,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Hưng Nguyê n Nam, tỉnh Nghệ An",
"residence": "Số nhà 19, ngách 3, ngõ 57, đường Lý Thường Kiệt, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Luật; sĩ Thạc Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Quốc hội. Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An",
"workplace": "Tư Sở pháp tỉnh Nghệ An",
"party_joined_on": "03/10/2008",
"national_assembly_history": "XIV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2021- 2026; Huyện Nghĩa Đàn nhiệm kỳ 2021-",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG THỊ THU TRANG | 11/10/1981 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Hưng Nguyê n Nam, tỉnh Nghệ An | Số nhà 19, ngách 3, ngõ 57, đường Lý Thường Kiệt, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | 12/12 | Đại học chuyên ngành sĩ Thạc Luật; sĩ Thạc Luật | Cao cấp | Tiếng Anh C | Quốc hội. Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An | Tư Sở pháp tỉnh Nghệ An | 03/10/2008 | XIV | Tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2021- 2026; Huyện Nghĩa Đàn nhiệm kỳ 2021-",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: Mường Típ, Mỹ Lý, Mường Xén, Nậm Cắn, Hữu Kiệm, Mường Lống, Keng Đu, Na Loi, Na Ngoi, Chiêu Lưu, Huồi Tụ, Bắc Lý, Nhôn Mai, Yên Na, Nga My, Tương Dương, Tam Thái, Tam Quang, Lượng Minh, Yên Hòa, Hữu Khuông, Con Cuông, Châu Khê, Mậu Thạch, Môn Sơn, Bình Chuẩn, Cam Phục, Yên Xuân, Vĩnh Tường, Anh Sơn Đông, Anh Sơn, Nhân Hòa, Thành Bình Thọ."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:27.221708+00:00"
},
{
"id": "117ee9df-019d-48ab-99fd-7cbfa521d905",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 198,
"source_row_number": 239,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Nhị Quý, Thanh Hòa, Mỹ Phước Tây, Cai Lậy và các xã: Thanh Hưng, Mỹ Lợi, An Hữu, Mỹ Đức Tây, Cái Bè, Hội Cư, Hậu Mỹ, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Thạnh Phú, Bình Phú, Hiệp Đức, Long Tiên, Ngũ Hiệp.",
"full_name": "HOÀNG THƠ THỊ",
"full_name_ascii": "HOANG THO THI",
"birth_date_text": "25/12/1973",
"birth_year": 1973,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Phườ ng Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp",
"residence": "Khu phố Phú Thuận, phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp",
"general_education": "phổ thông 12/12",
"professional_qualification": "nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành Luật; sĩ Thạc Luật Lý sĩ luận và Thạc Lịch sử Nhà nước và pháp luật",
"political_theory": "chính trị Cao cấp",
"foreign_language": "ngữ Tiếng Anh B1",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy, Phó Chánh án Tòa án nhân dân Đồng tỉnh Tháp",
"workplace": "Tòa án nhân dân Đồng tỉnh Tháp",
"party_joined_on": "17/01/1997",
"national_assembly_history": "có) Không",
"peoples_council_history": "có) Không",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG THƠ THỊ | 25/12/1973 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phườ ng Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp | Khu phố Phú Thuận, phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp | phổ thông 12/12 | nghiệp học vị vụ Đại học chuyên ngành Luật; sĩ Thạc Luật Lý sĩ luận và Thạc Lịch sử Nhà nước và pháp luật | chính trị Cao cấp | ngữ Tiếng Anh B1 | Ủy viên Ban Thường Đảng vụ ủy, Phó Chánh án Tòa án nhân dân Đồng tỉnh Tháp | Tòa án nhân dân Đồng tỉnh Tháp | 17/01/1997 | có) Không | có) Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 3,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Nhị Quý, Thanh Hòa, Mỹ Phước Tây, Cai Lậy và các xã: Thanh Hưng, Mỹ Lợi, An Hữu, Mỹ Đức Tây, Cái Bè, Hội Cư, Hậu Mỹ, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Thạnh Phú, Bình Phú, Hiệp Đức, Long Tiên, Ngũ Hiệp."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:24.655622+00:00"
},
{
"id": "ff6c574c-0afe-471a-9a98-dd359741088e",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 324,
"source_row_number": 396,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Nghĩa Lộ, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và các xã: Tư Nghĩa, Vệ Giang, Nghĩa Giang, Trà Giang, Nghĩa Hành, Đình Cương, Thiện Tín, Phước Giang, Minh Long, Sơn Mai, Long Phụng, Mỏ Cày, Mộ Đức, Lân Phong, Nguyễn Nghiêm, Khánh Cường.",
"full_name": "HOÀNG VĂN NGHĨA",
"full_name_ascii": "HOANG VAN NGHIA",
"birth_date_text": "10/10/1972",
"birth_year": 1972,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh",
"residence": "TT1- N09- C22, Tổ dân phố số 6, Đình Quán, Phú Diễn, thành phố Hà Nội",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Phó Giáo sư, Triết sĩ học, Tiến sĩ Tiến Luật",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "sĩ Tiến - Tiếng Anh; Tiếng Anh D; Tiếng Nga A; Tiếng Pháp A",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc",
"workplace": "Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh",
"party_joined_on": "01/4/1999",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG VĂN NGHĨA | 10/10/1972 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | TT1- N09- C22, Tổ dân phố số 6, Đình Quán, Phú Diễn, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Phó Giáo sư, Triết sĩ học, Tiến sĩ Tiến Luật | Cao cấp | sĩ Tiến - Tiếng Anh; Tiếng Anh D; Tiếng Nga A; Tiếng Pháp A | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc | Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | 01/4/1999 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 2,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Nghĩa Lộ, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và các xã: Tư Nghĩa, Vệ Giang, Nghĩa Giang, Trà Giang, Nghĩa Hành, Đình Cương, Thiện Tín, Phước Giang, Minh Long, Sơn Mai, Long Phụng, Mỏ Cày, Mộ Đức, Lân Phong, Nguyễn Nghiêm, Khánh Cường."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "6ce4618d-e18f-401f-9fff-e557e9c53760",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 344,
"source_row_number": 423,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Chiềng An, Chiềng Cơi, Tô Hiệu, Chiềng Sinh và các xã: Thuận Châu, Bình Thuận, Mường É, Chiềng La, Mường Khiêng, Mường Bám, Long Hẹ, Co Mạ, Nậm Lầu, Muổi Nọi, Mường Chiên, Mường Giôn, Quỳnh Nhai, Mường Sại, Mường La, Chiềng Hoa, Chiềng Lao, Mường Bú, Ngọc Chiến.",
"full_name": "HOÀNG VĂN NGHIỆM",
"full_name_ascii": "HOANG VAN NGHIEM",
"birth_date_text": "02/9/1968",
"birth_year": 1968,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Tày",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Tân Văn, tỉnh Lạng Sơn",
"residence": "Nhà khách ủy Tỉnh Sơn La, tổ 07, phường Tô Hiệu, Sơn tỉnh La",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Kinh tế chính sĩ Thạc Đại trị; học chuyên ngành Kinh tế kế 344",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Trung B",
"occupation_position": "Quốc Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn đại",
"workplace": "ủy Tỉnh Sơn La",
"party_joined_on": "09/6/1995",
"national_assembly_history": "XV",
"peoples_council_history": "Tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2016- 2021; 2021- 2026",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG VĂN NGHIỆM | 02/9/1968 | Nam | Việt Nam | Tày | Không | Xã Tân Văn, tỉnh Lạng Sơn | Nhà khách ủy Tỉnh Sơn La, tổ 07, phường Tô Hiệu, Sơn tỉnh La | 12/12 | Đại học chuyên ngành Kinh tế chính sĩ Thạc Đại trị; học chuyên ngành Kinh tế kế 344 | Cao cấp | Tiếng Trung B | Quốc Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn đại | ủy Tỉnh Sơn La | 09/6/1995 | XV | Tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2016- 2021; 2021- 2026",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 1,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Chiềng An, Chiềng Cơi, Tô Hiệu, Chiềng Sinh và các xã: Thuận Châu, Bình Thuận, Mường É, Chiềng La, Mường Khiêng, Mường Bám, Long Hẹ, Co Mạ, Nậm Lầu, Muổi Nọi, Mường Chiên, Mường Giôn, Quỳnh Nhai, Mường Sại, Mường La, Chiềng Hoa, Chiềng Lao, Mường Bú, Ngọc Chiến."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "c6c28b6d-5d30-44fd-b040-527013fe070f",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 72,
"source_row_number": 83,
"province_code": 3,
"province_name": "THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG",
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Lê Chân, An Biên, Hồng Bàng, Hồng An, An Dương, An Hải, An Phong và các xã: Lai Khê, An Thành, Kim Thành, Phú Thái.",
"full_name": "HOÀNG VĂN TUYÊN",
"full_name_ascii": "HOANG VAN TUYEN",
"birth_date_text": "16/3/1975",
"birth_year": 1975,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Nùng",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Tân Đoàn, tỉnh Lạng Sơn",
"residence": "Căn hộ số 2107 chung cư FLC 265 Cầu Giấy, tổ 15A, phường Cầu Giấy, thành",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Trồng trọt; sĩ Thạc sĩ Thạc Quản lý hành chính công",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh B2",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy Bộ, Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách, Bộ Dân tộc",
"workplace": "Vụ Chính sách, Bộ Dân tộc và Tôn giáo",
"party_joined_on": "11/10/2010",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Không",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG VĂN TUYÊN | 16/3/1975 | Nam | Việt Nam | Nùng | Không | Xã Tân Đoàn, tỉnh Lạng Sơn | Căn hộ số 2107 chung cư FLC 265 Cầu Giấy, tổ 15A, phường Cầu Giấy, thành | 12/12 | Đại học chuyên ngành Trồng trọt; sĩ Thạc sĩ Thạc Quản lý hành chính công | Cao cấp | Tiếng Anh B2 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy Bộ, Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách, Bộ Dân tộc | Vụ Chính sách, Bộ Dân tộc và Tôn giáo | 11/10/2010 | Không | Không",
"source_data": {
"province_code": 3,
"province_name": "THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 5,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Lê Chân, An Biên, Hồng Bàng, Hồng An, An Dương, An Hải, An Phong và các xã: Lai Khê, An Thành, Kim Thành, Phú Thái."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:20.982622+00:00"
},
{
"id": "f457e280-86e2-4fb1-8a3f-e05ba52b2a30",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 343,
"source_row_number": 421,
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bắc Gianh, Ba Đồn và các xã: Quảng Trạch, Tân Gianh, Hòa Trạch, Phú Trạch, Trung Thuần, Tuyên Hóa, Tuyên Bình, Tuyên Phú, Đồng Lê, Tuyên Sơn, Minh Hóa, Tuyên Lâm, Phong Nha, Thượng Trạch, Kim Phú, Kim Điền, Tân Thành, Dân Hóa.",
"full_name": "HOÀNG XUÂN TÂN",
"full_name_ascii": "HOANG XUAN TAN",
"birth_date_text": "09/12/1975",
"birth_year": 1975,
"gender": "Nam",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Kinh",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An",
"residence": "Số 80 Hà Văn Cách, tổ dân phố 9 Đồng Phú, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị",
"general_education": "12/12",
"professional_qualification": "Đại học chuyên ngành Tài chính - sĩ Tín Thạc dụng; sĩ Thạc Quản trị kinh doanh",
"political_theory": "Cao cấp",
"foreign_language": "Tiếng Anh C",
"occupation_position": "Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị",
"workplace": "Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị",
"party_joined_on": "22/7/2003",
"national_assembly_history": "Không",
"peoples_council_history": "Tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2016- 2021; Tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2021- 2026",
"notes": null,
"raw_text": "HOÀNG XUÂN TÂN | 09/12/1975 | Nam | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | Số 80 Hà Văn Cách, tổ dân phố 9 Đồng Phú, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | 12/12 | Đại học chuyên ngành Tài chính - sĩ Tín Thạc dụng; sĩ Thạc Quản trị kinh doanh | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị | 22/7/2003 | Không | Tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2016- 2021; Tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2021- 2026",
"source_data": {
"province_code": 9,
"province_name": "TỈNH CÀ MAU",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 4,
"electoral_unit_description": "Gồm các phường: Bắc Gianh, Ba Đồn và các xã: Quảng Trạch, Tân Gianh, Hòa Trạch, Phú Trạch, Trung Thuần, Tuyên Hóa, Tuyên Bình, Tuyên Phú, Đồng Lê, Tuyên Sơn, Minh Hóa, Tuyên Lâm, Phong Nha, Thượng Trạch, Kim Phú, Kim Điền, Tân Thành, Dân Hóa."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:28.441986+00:00"
},
{
"id": "115c1065-3ade-47cf-9142-d0724a74dd72",
"source_pdf_name": "Cong-Bo-Danh-Sach-Ch.pdf",
"source_page": 125,
"source_row_number": 150,
"province_code": 7,
"province_name": "TỈNH AN GIANG",
"electoral_unit_number": 7,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: An Biên, Đông Thái, Vĩnh Hòa, Tây Yên, Đông Hòa, Vân Khánh, Đông Hưng, An Minh, Tân Thạnh, Vĩnh Bình, U Minh Thượng, Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận.",
"full_name": "HUỲNH KIM MINH TÂM",
"full_name_ascii": "HUYNH KIM MINH TAM",
"birth_date_text": "08/02/1984",
"birth_year": 1984,
"gender": "Nữ",
"nationality": "Việt Nam",
"ethnicity": "Khmer",
"religion": "Không",
"home_town": "Xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang",
"residence": "361A Lâm Quang Ky, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang",
"general_education": "phổ thông 12/12",
"professional_qualification": "nghiệp học vị vụ Đại học chuyên Bác sĩ ngành y, Bác Chuyên sĩ khoa II chuyên khoa II",
"political_theory": "chính trị Trung cấp",
"foreign_language": "ngữ Tiếng Anh B1 Châu Âu",
"occupation_position": "Đảng uỷ viên, Phó Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng đạo Chỉ tuyến, Bệnh Đa viện khoa Kiên Giang Ủy viên Ban",
"workplace": "Bệnh Đa viện khoa Kiên Giang",
"party_joined_on": "26/3/2019",
"national_assembly_history": "có) Không",
"peoples_council_history": "có) Không",
"notes": null,
"raw_text": "HUỲNH KIM MINH TÂM | 08/02/1984 | Nữ | Việt Nam | Khmer | Không | Xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang | 361A Lâm Quang Ky, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | phổ thông 12/12 | nghiệp học vị vụ Đại học chuyên Bác sĩ ngành y, Bác Chuyên sĩ khoa II chuyên khoa II | chính trị Trung cấp | ngữ Tiếng Anh B1 Châu Âu | Đảng uỷ viên, Phó Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng đạo Chỉ tuyến, Bệnh Đa viện khoa Kiên Giang Ủy viên Ban | Bệnh Đa viện khoa Kiên Giang | 26/3/2019 | có) Không | có) Không",
"source_data": {
"province_code": 7,
"province_name": "TỈNH AN GIANG",
"pdf_row_number": 2,
"electoral_unit_number": 7,
"electoral_unit_description": "Gồm các xã: An Biên, Đông Thái, Vĩnh Hòa, Tây Yên, Đông Hòa, Vân Khánh, Đông Hưng, An Minh, Tân Thạnh, Vĩnh Bình, U Minh Thượng, Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận."
},
"term_number": 16,
"term_label": "Vietnam National Assembly Term 16",
"created_at": "2026-04-13T08:01:22.184172+00:00"
}
]